Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What's Your Address?

Tiếng Anh Unit 1 lớp 5 What's your address?

Nằm trong bộ đề Ôn tập tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, bài tập Unit 1 tiếng Anh lớp 5 có đáp án dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập tiếng Anh Unit 1 lớp 5 có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập trắc nghiệm + tự luận tiếng Anh lớp 5 chương trình mới khác nhau giúp các em ôn tập những kỹ năng tiếng Anh cơ bản.

Xem thêm: Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address? HOT

I. Translate into English:

1. thành phố:.............................

2. ngôi làng:..............................

3. tỉnh:.......................................

4. thị trấn:..................................

5. địa chỉ:...................................

6. tòa tháp:................................

7. tầng:......................................

8. đường phố:............................

9. quê hương:............................

10. vùng quê: .............................

11. núi:.............................................

12. đất nước:..................................

13. yên bình:....................................

14. đông đúc:...................................

15. bận rộn, tấp nập:........................

II. Use the words in EXERCISE I to complete the sentences:

1. Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

2. My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

3. Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

4. There is a big and tall ………………..……….. in front of my house.

5. Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

6. Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

7. Truong Son is the longest ………………..……….. in my country.

8. Peter’s ………………..……….. is London City in England.

III. Look and complete:

Bài tập tiếng Anh lớp 5

IV. Match the words that have opposite meaning:

1. old

a. tall

1.

2. small

b. countryside

2.

3. far

c. noisy

3.

4. short

d. near

4.

5. early

e. large

5.

6. city

f. late

6.

7. quiet

g. modern

7.

V. Put the words in order to make sentences:

1. address/ What/ Mai’s/ is?

.....................................................................................................................................................

2. does/ she/ Who/ with/ live?

.....................................................................................................................................................

3. her/ Is/ house/ beautiful?

.....................................................................................................................................................

4. 56 Nguyen Trai/ is / Street/ It

.....................................................................................................................................................

5. she/ Where/ does/ live?

.....................................................................................................................................................

6. Danang/ hometown/ His/ city/ is

.....................................................................................................................................................

7. hometown/ like/ What/ his/ is?

.....................................................................................................................................................

8. small/ quiet/ village/ and/ It/ is/ a

.....................................................................................................................................................

9. you/ Do/ your/ live/ with/ parents?

.....................................................................................................................................................

10. are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ city

.....................................................................................................................................................

VI. Translate into Vietnamese.

1. Địa chỉ của bạn là gì?

.....................................................................................................................................................

2. Bạn sống cùng với ai?

.....................................................................................................................................................

3. Quê của bạn ở đâu?

.....................................................................................................................................................

4. Quê của bạn trông như thế nào?

.....................................................................................................................................................

5. Bạn có sống cùng với ông bà không?

.....................................................................................................................................................

6. Địa chỉ của anh ấy là gì?

.....................................................................................................................................................

7. Anh ấy sống cùng với ai?

.....................................................................................................................................................

8. Quê của anh ấy ở đâu?

.....................................................................................................................................................

9. Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.

.....................................................................................................................................................

10. Làng của cô ấy nhỏ và yên bình.

.....................................................................................................................................................

VII. Odd one out:

1. a. city

b. town

c. flat

d. province

2. a. house

b. far

c. near

d. modern

3. a. lane

b. street

c. stream

d. avenue

4. a. orange

b. bread

c. buildings

d. noodles

5. a. how

b. village

c. where

d. who

6. a. small

b. quiet

c. noisy

d. centre

7. a. like

b. jump

c. skip

d. dance

8. a. island

b. sea

c. fish

d. factory

9. a. crowded

b. countryside

c. noisy

d. modern

10.a. pretty

b. bad

c. nine

d. beautiful

ĐÁP ÁN

I. Translate into English:

1 - city; 2 - village; 3 - province; 4 - town; 5 - address;

6 - tower; 7 - floor; 8 - street; 9 - hometown; 10 - countryside;

11 - mountain; 12 - country; 13 - peaceful; 14 - crowded; 15 - busy;

II. Use the words in EXERCISE I to complete the sentences:

1 - province; 2 - village; 3 - floor; 4 - tower;

5 - city; 6 - address; 7 - mountain; 8 - hometown

III. Look and complete:

1 - village; 2 - mountain; 3. tower; 4 - avenue;

5 - city; 6 - town; 7 - island; 8 - stream;

IV. Match the words that have opposite meaning:

1 - g; 2 - e; 3 - d; 4 - a; 5 - f; 6 - b; 7 - c;

V. Put the words in order to make sentences:

1 - What is Mai's address?

2 - Who does she live with?

3 - Is her house beautiful?

4 - It is 56 Nguyen Trai Street.

5 - Where does she live?

6 - His hometown is Da nang city.

7 - What is his hometown like?

8 - It is a quiet and small village.

9 - Do you live with your parents?

10 - There are modern towers in my city.

VI. Translate into Vietnamese.

1 - What is your address?

2 - Who do you live with?

3 - Where is your hometown?

4 - What is your hometown like?

5 - Do you with your grandparents?

6 - What is his address?

7 - Who does he live with?

8 - Where is his hometown?

9 - She lives in a small village in the countryside.

10 - Her village is small and peaceful.

VII. Odd one out:

1 - c; 2 - a; 3 - c; 4 - c; 5 - b;

6 - d; 7 - a; 8 - d; 9 - b; 10 - c;

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 1 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 - 2021.

Đánh giá bài viết
160 24.791
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm