Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?

Nằm trong bộ đề Để học tốt tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit năm 2022 - 2023, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 5: What's your address? dưới đây. Từ mới Unit 1 tiếng Anh lớp 5 What's your address? bao gồm đầy đủ từ vựng tiếng Anh, cách phiên âm, định nghĩa và ví dụ cụ thể giúp các em ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 1 hiệu quả. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo.

Xem thêm hướng dẫn trọn bộ tiếng Anh unit 1 lớp 5 tại: Học Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address? FULL

I/ Từ vựng tiếng Anh 5 Unit 1 What's your address?

Tiếng Anh/ Phân loại

Phiên âm

Tiếng Việt

1. address (n)

/ə'dres/

địa chỉ

2. lane (n)

/lein/

ngõ

3. road (n)

/roud/

đường (trong làng)

4. street (n)

/stri:t/

đường (trong thành phố)

5. flat (n)

/flæt/

căn hộ

6. village (n)

/vilidʒ/

ngôi làng

7. country (n)

/kʌntri/

đất nước

8. tower (n)

/tauə/

tòa tháp

9. mountain (n)

/mauntin/

ngọn núi

10. district (n)

/district/

huyện, quận

11. province (n)

/prɔvins/

tỉnh

12. hometown (n)

/həumtaun/

quê hương

13. where (adv)

/weə/

ở đâu

14. from (prep.)

/frəm/

đến từ

15. pupil (n)

/pju:pl/

học sinh

16. live (v)

/liv/

sống

17. busy (adj)

/bizi/

bận rộn

18. far (adj)

/fɑ:/

xa xôi

19. quiet (adj)

/kwaiət/

yên tĩnh

20. crowded (adj)

/kraudid/

đông đúc

21. large (adj)

/lɑ:dʒ/

rộng

22. small (adj)

/smɔ:l/

nhỏ, hẹp

23. pretty (adj)

/priti/

xinh xắn

24. beautiful (adj)

/bju:tiful/

đẹp

25. building (n)

/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà

26. tower (n)

/ˈtaʊə(r)/

tòa tháp

27. field (n)

/fi:ld/

đồng ruộng

28. noisy (adj)

/´nɔizi/

ồn ào

29. big (adj)

/big/

to, lớn

II/ Bài tập từ vựng Unit 2 tiếng Anh 5 What's your address?

1. Fill in the missing letter to make meaningful words

1. Jack lives in a pr _ t _ y and qu _ _ t countryside.

2. Tom’s city is very c _ o _ d _ d and b _ s _.

3. Sue lives in a _ i _ l _ ge.

4. My town is la_ g _.

5. What’s your _ om_t_wn?

6. I like Danang c_t_ very much.

7. What’s your village like? - It’s sm_l_.

8. Linda lives on the second floor of the city _o_er.

2. Complete the sentence with the words in the box

flat

animals

address

busy

hometown

1. What’s your _____________? - It’s 89, Hoang Dao Thuy Street.

2. What’s your _____________ like?

3. They live in a small _____________ in Hoan Kiem District.

4. There are lots of trees and _____________ in my area.

5. I don’t like big cities because they are too _____________ and crowded.

3. Recorder the words to make the correct sentence.

1. is/ city/ your/ like/ what/?

______________________________

2. village/ beautiful/ my/ is/ peaceful/ and

______________________________

3. or/ your/ is/ quiet/ hometown/ noisy/?

______________________________

4. in/ Lam/ a/ and/ big/ lives/ city/ busy

______________________________

5. is/ address/ his/ what/?

______________________________

4. Write the opposites

1. small

> < _____________________

2. quiet

> < ____________________

3. beautiful

> < ____________________

4. hungry

> < ___________________

5. old

> < ___________________

III/ Đáp án bài tập từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?

1. Fill in the missing letter to make meaningful words

1. Jack lives in a pretty and quiet countryside.

2. Tom’s city is very crowded and busy.

3. Sue lives in a village.

4. My town is large.

5. What’s your hometown?

6. I like Danang city very much.

7. What’s your village like? - It’s small.

8. Linda lives on the second floor of the city tower.

2. Complete the sentence with the words in the box

1. What’s your _____address________? - It’s 89, Hoang Dao Thuy Street.

2. What’s your ______hometown_______ like?

3. They live in a small _____flat________ in Hoan Kiem District.

4. There are lots of trees and ______animals_______ in my area.

5. I don’t like big cities because they are too ______busy_______ and crowded.

3. Recorder the words to make the correct sentence.

1 - What is your city like?

2 - My village is peaceful and beautiful.

3 - Is your hometown quiet or noisy?

4 - Lam lives in a big and busy city.

5 - What is his address?

4. Write the opposites

1. small

> < __________big/ huge___________

2. quiet

> < ______noisy_________

3. beautiful

> < _______ugly_______

4. hungry

> < _____full_______

5. old

> < _______young_______

Xem thêm bài tập trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 5: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 5: What’s your address? có đáp án MỚI

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's Your Address?

Giải SGK tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?

Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's Your Address?

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What's your address?

Trên đây là Vocabulary - Từ mới & Bài tập Anh văn lớp 5 Unit 1 What's your address? đầy đủ nhất và đáp án chi tiết. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2022 - 2023.

Đánh giá bài viết
281 60.418
Sắp xếp theo
    Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm