Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 9: What did you see at the zoo?

15 6.148

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 9

VnDoc.com xin giới thiệu đến các em Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 9: What did you see at the zoo? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu hữu ích với nội dung giải chi tiết sẽ giúp các em tiếp thu trọn vẹn kiến thức đã được trang bị trên lớp.

Unit 9. What did you see at the zoo? trang 36 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 5 mới

UNIT 9. WHAT DID YOU SEE AT THE ZOO?

Bài 9. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

A. PRONUNCIATION (Cách phát âm)

1. Mark the sentence stress (') on the words. Then say the sentences aloud.

(Đánh dấu trọng âm câu vào các từ. Sau đó đọc to những câu này.)

KEY

1. 'What did you 'do 'yesterday? I 'went to the 'zoo.

Hôm qua bạn đã làm gì? Tớ đã đi sở thú.

2. 'How did you 'go to the 'zoo? I 'went 'there by 'bus.

Bạn đến đó bằng gì? Tớ đi bằng xe buýt.

3. 'Who did you 'go with? I 'went 'there with my 'classmate.

Bạn đã đi với ai? Tớ đi với bạn cùng lớp.

4. 'What did you 'see at the 'zoo? I 'saw 'lots of 'animals.

Bạn đã thấy gì ở sở thú? Tớ đã thấy rất nhiều động vật.

2. Read and complete. Then say the sentences aloud.

(Đọc và hoàn thành. Sau đó đọc to các câu sau.)

KEY

1. Where

Tuần trước bạn đã đi đâu?

2. zoo

Tớ đã đi sở thú.

3. How

Bạn đến sở thú bằng gì?

4. bus

Tớ đến đó bằng xe buýt.

5. What

Bạn đã thấy gì ở sở thú?

6. animals

Tớ đã thấy rất nhiều động vật.

B. VOCABULARY (Từ vựng)

1. Put the words in the correct columns. (Cho các từ vào đúng cột)

KEY

ANIMALS (Động vật):

python (con trăn)               gorilla (con gôrila)

monkey (con khỉ)               peacock (con công)

tiger (con hổ)

HOW ANIMALS ACT

quickly (nhanh)                loudly (ồn ào)

beautifully (đẹp)                quietly (yên tĩnh)

slowly (chậm)

2. Look and complete. (Nhìn và hoàn thành)

KEY

1. a

The tiger roars loudly.

(Con hổ gầm lớn.)

2. b

The elephants are moving slowly.

(Những con voi đang chậm rãi di chuyển.)

3. a

The monkeys swing quickly from tree to tree.

(Những con khỉ nhanh nhẹn đu từ cây này sang cây khác.)

4. a

I can see a python. It's moving quietly in the garden.

(Tớ có thể thấy một con trăn. Nó đang khẽ di chuyển trong vườn.)

C. SENTENCES PATTERNS (Mẫu câu)

1. Read and match. (Đọc và nối)

KEY

1. e

Cuối tuần trước bạn đã làm gì? Tớ đã đi sở thú.

2. c

Bạn tới đó bằng gì? Bằng taxi.

3. a

Bạn đã thấy gì ở sở thú? Tớ đã thấy rất nhiều động vật.

4. b

Con hổ đã làm gì? Nó đã gầm lớn.

5. d

Con voi trông thế nào? Nó rất to.

2. Look and write the answers. (Nhìn và viết câu trả lời)

KEY

1. They went to the zoo.

Hôm qua bọn trẻ đã đi đâu? Chúng đã tới sở thú.

2. They saw (some) monkeys and (some) kangaroos.

Chúng đã thấy gì? Chúng đã thấy (vài con) khỉ và (vài con) kang-ga-ru.

3. They are very big.

Những con voi trông như thế nào? Chúng rất to.

4. They roared loudly.

Khi bọn trẻ ở đó thì những con hổ đã làm gì? Chúng đã gầm lớn.

D. SPEAKING (Nói)

1. Read and reply. (Đọc và trả lời)

a. Hôm qua bạn đã đi đâu?

b. Bạn đi tới đó bằng gì?

c. Bạn đi cùng ai?

d. Bạn đã làm gì ở đó?

2. Ask and answer the questions above. (Hỏi và trả lời những câu hỏi trên)

E. READING

1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

KEY

1. go       2. zoo       3. animals       4. like       5. big        6. slowly

A: Hôm qua tớ không thấy bạn. Bạn đã đi đâu vậy?

B: Tớ đã tới sở thú.

A: Ở đó bạn đã thấy gì?

B: Tớ thấy vài con thú. Tớ rất thích ngắm voi con.

A: Trong nó thế nào?

B: Nó rất to.

A: Khi bạn ở đó nó đã làm gì?

B: Nó yên lặng và chậm chạp di chuyển.

2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

Tuần trước tôi đã đi sở thú với bạn cùng lớp. Chúng tôi đã thấy rất nhiều động vật. Đầu tiên tôi thấy những con voi. Chúng rất to. Chúng yên lặng và chậm chạp di chuyển. Rồi chúng tôi thấy những con kang-ga-ru. Tôi thích ngắm chúng vì chúng nhảy rất cao và chạy nhanh. Cuối cùng chúng tôi thấy những chú khỉ. Trông chúng rất vui nhộn. Chúng lúc nào cũng đu từ cây này sang cây kia. Chúng nhảy lên và xuống các cái cây rất nhanh. Chúng tôi đã có khoảng thời gian vô cùng vui vẻ.

KEY

1. very big

Những con voi rất to.

2. slowly and quietly

Chúng yên lặng và chậm chạp di chuyển.

. 3very high, quickly

Những con kangaroo nhảy rất cao và chạy nhanh.

4. funny

Những chú khỉ rất vui nhộn.

5. very quickly

Chúng nhảy lên nhảy xuống các cái cây rất nhanh.

F. WRITING

1. Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ thành câu)

KEY

1. I went to the zoo with my parents yesterday./ Yesterday, I went to the zoo with my parents.

Hôm qua tôi đã tới sở thú với bố mẹ.

2. The children went to the zoo by bus.

Bọn trẻ tới sở thú bằng xe buýt.

3. He saw a lot of animals at the zoo.

Cậu ấy đã thấy rất nhiều động vật ở sở thú.

4. The elephants moved slowly and quietly/ quietly and slowly.

Những con voi yên lặng và chậm chạp đi chuyển.

5. The lions ran very quickly.

Những chú sư tử chạy rất nhanh.

2. Write about a visit to the zoo. (Viết về một chuyến đi thăm sở thú)

I went to the zoo with Phuong. We saw lots of animals there. First, we saw elephants. They were very big. They moved very slowly. Then we saw zebras. They were beautiful with black and white stripes. They run fast. I had a really good time at the zoo.

Tôi đã tới sở thú cùng Phượng. Chúng tôi đã thấy rất nhiều động vật ở đó. Đầu tiên chúng tôi thấy những chú voi. Chúng rất to. Chúng đi lại chậm. Rồi chúng tôi thấy những con ngựa vằn. Trông chúng có những sọc trắng đen rất đẹp. Chúng chạy rất nhanh. Tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở sở thú.

Đánh giá bài viết
15 6.148
Giải bài tập Tiếng Anh 5 Xem thêm