Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Công thức giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và dấu căn

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Cách giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, dấu căn

Phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và dấu căn là dạng bài quan trọng trong Toán 10. Bài viết tổng hợp các công thức và phương pháp giải ngắn gọn, giúp học sinh dễ ghi nhớ, vận dụng vào bài tập và ôn tập hiệu quả. 

Công thức giải phương trình, bất phương trình cần nhớ

\left| A \right| = \left| B \right| \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
A = B\\
A =  - B
\end{array} \right.\(\left| A \right| = \left| B \right| \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} A = B\\ A = - B \end{array} \right.\) \left| A \right| = B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
B \ge 0\\
\left[ \begin{array}{l}
A = B\\
A =  - B
\end{array} \right.
\end{array} \right.\(\left| A \right| = B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} B \ge 0\\ \left[ \begin{array}{l} A = B\\ A = - B \end{array} \right. \end{array} \right.\)
\sqrt A  = B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
B \ge 0\\
A = {B^2}
\end{array} \right.\(\sqrt A = B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} B \ge 0\\ A = {B^2} \end{array} \right.\) \sqrt A  = \sqrt B  \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \ge 0\left( {hay{\rm{ }}B \ge 0} \right)\\
A = B
\end{array} \right.\(\sqrt A = \sqrt B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \ge 0\left( {hay{\rm{ }}B \ge 0} \right)\\ A = B \end{array} \right.\)
A\sqrt B  = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
B = 0\\
\left\{ \begin{array}{l}
B > 0\\
A = 0
\end{array} \right.
\end{array} \right.\(A\sqrt B = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} B = 0\\ \left\{ \begin{array}{l} B > 0\\ A = 0 \end{array} \right. \end{array} \right.\) \sqrt A  < B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \ge 0\\
B \ge 0\\
A < {B^2}
\end{array} \right.\(\sqrt A < B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \ge 0\\ B \ge 0\\ A < {B^2} \end{array} \right.\)
\sqrt A  \le B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \ge 0\\
B \ge 0\\
A \le {B^2}
\end{array} \right.\(\sqrt A \le B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \ge 0\\ B \ge 0\\ A \le {B^2} \end{array} \right.\) \sqrt A  < B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \ge 0\\
B \ge 0\\
A < {B^2}
\end{array} \right.\(\sqrt A < B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \ge 0\\ B \ge 0\\ A < {B^2} \end{array} \right.\)
\sqrt A  > B \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
B < 0\\
A \ge 0
\end{array} \right.\\
\left\{ \begin{array}{l}
B \ge 0\\
A > {B^2}
\end{array} \right.
\end{array} \right.\(\sqrt A > B \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} \left\{ \begin{array}{l} B < 0\\ A \ge 0 \end{array} \right.\\ \left\{ \begin{array}{l} B \ge 0\\ A > {B^2} \end{array} \right. \end{array} \right.\) \sqrt A  \ge B \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
B < 0\\
A \ge 0
\end{array} \right.\\
\left\{ \begin{array}{l}
B \ge 0\\
A \ge {B^2}
\end{array} \right.
\end{array} \right.\(\sqrt A \ge B \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} \left\{ \begin{array}{l} B < 0\\ A \ge 0 \end{array} \right.\\ \left\{ \begin{array}{l} B \ge 0\\ A \ge {B^2} \end{array} \right. \end{array} \right.\)
\sqrt A  > \sqrt B  \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
B \ge 0\\
A > B
\end{array} \right.\(\sqrt A > \sqrt B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} B \ge 0\\ A > B \end{array} \right.\) \sqrt A  \ge \sqrt B  \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
B \ge 0\\
A \ge B
\end{array} \right.\(\sqrt A \ge \sqrt B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} B \ge 0\\ A \ge B \end{array} \right.\)
A\sqrt B  > 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
B > 0\\
A > 0
\end{array} \right.\(A\sqrt B > 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} B > 0\\ A > 0 \end{array} \right.\) A\sqrt B  < 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
B > 0\\
A < 0
\end{array} \right.\(A\sqrt B < 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} B > 0\\ A < 0 \end{array} \right.\)
A\sqrt B  \ge 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
B = 0\\
\left\{ \begin{array}{l}
B > 0\\
A \ge 0
\end{array} \right.
\end{array} \right.\(A\sqrt B \ge 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} B = 0\\ \left\{ \begin{array}{l} B > 0\\ A \ge 0 \end{array} \right. \end{array} \right.\) A\sqrt B  \le 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
B = 0\\
\left\{ \begin{array}{l}
B > 0\\
A \le 0
\end{array} \right.
\end{array} \right.\(A\sqrt B \le 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} B = 0\\ \left\{ \begin{array}{l} B > 0\\ A \le 0 \end{array} \right. \end{array} \right.\)
\left| A \right| < B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A >  - B\\
A < B
\end{array} \right.\(\left| A \right| < B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A > - B\\ A < B \end{array} \right.\) \left| A \right| \le B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \ge  - B\\
A \le B
\end{array} \right.\(\left| A \right| \le B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \ge - B\\ A \le B \end{array} \right.\)
\left| A \right| > B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A > B\\
A <  - B
\end{array} \right.\(\left| A \right| > B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A > B\\ A < - B \end{array} \right.\) \left| A \right| \ge B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \ge B\\
A \le  - B
\end{array} \right.\(\left| A \right| \ge B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \ge B\\ A \le - B \end{array} \right.\)
\begin{array}{l}
\left| A \right| > \left| B \right| \Leftrightarrow {A^2} > {B^2}\\
 \Leftrightarrow \left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right) > 0
\end{array}\(\begin{array}{l} \left| A \right| > \left| B \right| \Leftrightarrow {A^2} > {B^2}\\ \Leftrightarrow \left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right) > 0 \end{array}\) \begin{array}{l}
\left| A \right| \ge \left| B \right| \Leftrightarrow {A^2} \ge {B^2}\\
 \Leftrightarrow \left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right) \ge 0
\end{array}\(\begin{array}{l} \left| A \right| \ge \left| B \right| \Leftrightarrow {A^2} \ge {B^2}\\ \Leftrightarrow \left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right) \ge 0 \end{array}\)

------------------------------------

 Nắm chắc công thức giải phương trình, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và dấu căn giúp học sinh Toán 10 xác định nhanh phương pháp phù hợp cho từng dạng bài. Kết hợp công thức với bài tập vận dụng sẽ giúp củng cố kỹ năng và hạn chế sai sót khi biến đổi, tìm nghiệm. 

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo