Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Phương trình đường Parabol

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Các dạng bài tập đường Parabol Toán 10

Phương trình đường Parabol là một nội dung trọng tâm trong chuyên đề Đường Conic của chương trình Toán 10 theo cấu trúc mới. Để học tốt chuyên đề này, học sinh cần nắm vững lý thuyết, nhận biết các dạng phương trình, xác định các yếu tố đặc trưng của parabol và luyện tập nhiều bài tập từ cơ bản đến nâng cao. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ kiến thức cùng hệ thống bài tập có đáp án chi tiết, giúp ôn luyện hiệu quả cho các bài kiểm tra và kỳ thi.

A. Các công thức về phương trình parabol cần nhớ

Phương pháp: Cho Parabol có phương trình: {y^2} = 2px\({y^2} = 2px\), với p \ne 0\(p \ne 0\). Các yếu tố trong parabol:

p\(p\) gọi là tham số tiêu của parabol \left( P \right);p > 0\(\left( P \right);p > 0\)

Tiêu điểm F\left( {\frac{p}{2};0} \right)\(F\left( {\frac{p}{2};0} \right)\) và đường chuẩn \Delta :x =  - \frac{p}{2}\(\Delta :x = - \frac{p}{2}\).

B. Bài tập tự luận tiêu biểu về phương trình đường Parabol

Bài tập 1: Cho parabol \left( P \right):{y^2} = 4x\(\left( P \right):{y^2} = 4x\).

a)Tính đường chuẩn của (P)\((P)\)

b)Tính bán kính qua tiêu điểm của điểm M(1;2)\(M(1;2)\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có đường chuẩn x =  - \frac{p}{2} =  - 1\(x = - \frac{p}{2} = - 1\)

b) Bán kính qua tiêu điểm của điểm M(1;2)\(M(1;2)\)FM\, = 1 + \frac{p}{2} = 2\(FM\, = 1 + \frac{p}{2} = 2\).

Bài tập 2: Parabol {x_1}^2 + {x_2}^2 = 18\({x_1}^2 + {x_2}^2 = 18\) cắt đường thẳng \left( d \right):y = x + 1\(\left( d \right):y = x + 1\) tại hai điểm phân biệt x_1;x_2\(x_1;x_2\) có hoành độ là thỏa mãn .

Hướng dẫn giải

Tọa độ giao điểm của \left( P \right):{y^2} = 6x\(\left( P \right):{y^2} = 6x\)\left( d \right):y = x + 1\(\left( d \right):y = x + 1\) là nghiệm của hệ phương trình:

\left\{ \begin{array}{l}
{y^2} = 6x\\
y = x + 1
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
{\left( {x + 1} \right)^2} = 6x\\
y = x + 1
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
x = 2 \pm \sqrt 3 \\
y = 3 \pm \sqrt 3 
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} {y^2} = 6x\\ y = x + 1 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {\left( {x + 1} \right)^2} = 6x\\ y = x + 1 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} x = 2 \pm \sqrt 3 \\ y = 3 \pm \sqrt 3 \end{array} \right.\)

Do đó {x_1}^2 + {x_2}^2 = {\left( {2 + \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {2 - \sqrt 3 } \right)^2} = 14\({x_1}^2 + {x_2}^2 = {\left( {2 + \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {2 - \sqrt 3 } \right)^2} = 14\)

Bài tập 3:Trong mặt phẳng Oxy\(Oxy\); cho parabol \left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\(\left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\) đi qua điểm M\left( {3;3\sqrt 2 } \right)\(M\left( {3;3\sqrt 2 } \right)\). Tính bán kính qua tiêu điểm của điểm M(x;y)\(M(x;y)\).

Hướng dẫn giải

Bán kính qua tiêu điểm của điểm M(x;y)\(M(x;y)\)FM = x + \frac{p}{2} = x + \frac{3}{2}\(FM = x + \frac{p}{2} = x + \frac{3}{2}\)

Bài tập 4: Cho parabol \left( P \right):{y^2} = 16x\(\left( P \right):{y^2} = 16x\). Trên (P)\((P)\) lấy hai điểm M,N\(M,N\) sao cho độ dài đoạn thẳng MN\(MN\) qua tiêu điểm F\(F\) của (P)\((P)\). Tính khoảng cách từ tiêu điểm F\(F\) đến đường chuẩn \Delta\(\Delta\).

Hướng dẫn giải

Ta có: 2p = 16 \Rightarrow p = 8 \Rightarrow \frac{p}{2} = 4 \Rightarrow\(2p = 16 \Rightarrow p = 8 \Rightarrow \frac{p}{2} = 4 \Rightarrow\) tiêu điểm là F(4;0)\(F(4;0)\)

Ta có đường chuẩn x=-4\(x=-4\) nên khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn là 8\(8\).

Bài tập 5: Một sao chổi A\(A\) chuyển động theo quỹ đạo có dạng là một parabol (P)\((P)\) nhận tâm Mặt Trời là tiêu điểm. Cho biết khoảng cách ngắn nhất giữa sao chổi A\(A\) và tâm Mặt Trời là khoảng 112\(112\) km. Tính khoảng cách giữa sao chổi A(x;y)\(A(x;y)\) và tâm Mặt Trời .

Hướng dẫn giải

Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc tọa độ trùng với đỉnh của (P)\((P)\) và tiêu điểm trùng với tâm Mặt Trời, đơn vị trên các trục là km.

Giả sử phương trình chính tắc của Parabol (P)\((P)\) có dạng \left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\(\left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\)

Khoảng cách giữa sao chổi A(x;y)\(A(x;y)\) và tâm Mặt Trời là AF = x + \frac{p}{2}\(AF = x + \frac{p}{2}\).

Bài tập 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy\(Oxy\), cho parabol \left( P \right):{y^2} = 12x\(\left( P \right):{y^2} = 12x\). Điểm có tung độ bằng 12 nằm trên đồ thị của (P)\((P)\), tìm hoành độ của điểm đó.

Hướng dẫn giải

Gọi điểm M\left( {{x_0}\,;\,12} \right) \in \left( P \right) \Rightarrow {12^2} = 12.{x_0} \Leftrightarrow {x_0} = 12\(M\left( {{x_0}\,;\,12} \right) \in \left( P \right) \Rightarrow {12^2} = 12.{x_0} \Leftrightarrow {x_0} = 12\)..

Bài tập 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy\(Oxy\), cho parabol \left( P \right):{y^2} = 6x\(\left( P \right):{y^2} = 6x\). Tính khoảng cách từ điểm M\left( {6\,;\,36} \right)\(M\left( {6\,;\,36} \right)\) đến phương trình đường chuẩn .

Hướng dẫn giải

Phương trình đường chuẩn \Delta :x + \frac{p}{2} = 0 \Rightarrow \Delta :x + \frac{3}{2} = 0\(\Delta :x + \frac{p}{2} = 0 \Rightarrow \Delta :x + \frac{3}{2} = 0\)

\Leftrightarrow \Delta :x =  - \frac{3}{2}\(\Leftrightarrow \Delta :x = - \frac{3}{2}\).

Ta có d\left( {M\,,\,\Delta } \right) = \left| {6 + \frac{3}{2}} \right| = \frac{{15}}{2}\(d\left( {M\,,\,\Delta } \right) = \left| {6 + \frac{3}{2}} \right| = \frac{{15}}{2}\).

📘 Nội dung tài liệu còn tiếp tục, mời bạn tải bản đầy đủ để tham khảo chi tiết hơn.

--------------------------------------------

Nắm chắc phương trình đường Parabol sẽ giúp học sinh tự tin giải các bài toán về đường Conic trong chương trình Toán 10 cũng như tạo nền tảng cho các chuyên đề hình học giải tích ở các lớp trên. Hãy thường xuyên luyện tập các dạng bài tiêu biểu và đối chiếu đáp án để củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng và nâng cao kết quả học tập.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo