Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau có đáp án

Tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau là nội dung trọng tâm trong chương mở đầu của Toán 10, giúp học sinh hiểu mối quan hệ giữa các tập hợp và làm nền tảng cho nhiều chuyên đề đại số về sau. Bài viết tổng hợp đầy đủ lý thuyết, dấu hiệu nhận biết, phương pháp giải cùng hệ thống bài tập có đáp án chi tiết, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và vận dụng kiến thức một cách chính xác.

Tập hợp con

Tập hợp A là tập con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A\(A\) đều có trong B\(B\)

A \subset B \Leftrightarrow \left( {\forall x \in A \Rightarrow x \in B} \right)\(A \subset B \Leftrightarrow \left( {\forall x \in A \Rightarrow x \in B} \right)\)

\emptyset  \subset A,\(\emptyset \subset A,\) với mọi tập hợp A

A \subset A\(A \subset A\) với mọi tập hợp A

Có tập hợp A\(A\) gồm có n phần tử \left( {n \in \mathbb{N}} \right)\(\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\). Khi đó tập A\(A\)2^n\(2^n\) tập con

Hai tập hợp bằng nhau

A = B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
A \subset B\\
B \subset A
\end{array} \right.\(A = B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A \subset B\\ B \subset A \end{array} \right.\)

Bài tập tự luận tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau điển hình

Bài tập 1: Tìm tất cả các tập con, các tập con gồm hai phần tử của các tập hợp sau:

a) A = \left\{ {1;2} \right\}\(A = \left\{ {1;2} \right\}\)                            b) B = \left\{ {1;2;3} \right\}\(B = \left\{ {1;2;3} \right\}\)

c) C = \left\{ {a;b;c} \right\}\(C = \left\{ {a;b;c} \right\}\)                       d) D = \left\{ {x \in |2{x^2} - 5x + 2 = 0} \right\}\(D = \left\{ {x \in |2{x^2} - 5x + 2 = 0} \right\}\)

Hướng dẫn giải

a) Tập A\(A\) có các tập con gồm 2 phần tử là \left\{ {1;2} \right\}\(\left\{ {1;2} \right\}\)

b) Tập B\(B\) có các tập con gồm 2 phần tử là \left\{ {1,2} \right\};\left\{ {2,3} \right\};\left\{ {1,3} \right\}\(\left\{ {1,2} \right\};\left\{ {2,3} \right\};\left\{ {1,3} \right\}\)

c) Tập C\(C\) có các tập con gồm 2 phần tử là \left\{ {a;b} \right\};\left\{ {a;c} \right\};\left\{ {a;d} \right\};\left\{ {b;c} \right\};\left\{ {b;d} \right\};\left\{ {c;d} \right\}\(\left\{ {a;b} \right\};\left\{ {a;c} \right\};\left\{ {a;d} \right\};\left\{ {b;c} \right\};\left\{ {b;d} \right\};\left\{ {c;d} \right\}\)

d) Ta có: {x^2} - 4x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
{x_1} = 2\\
{x_2} = \frac{1}{2}
\end{array} \right.\({x^2} - 4x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} {x_1} = 2\\ {x_2} = \frac{1}{2} \end{array} \right.\) suy ra D = \left\{ {\frac{1}{2};2} \right\}\(D = \left\{ {\frac{1}{2};2} \right\}\)

Tập con của nó chính là nó vì D\(D\) chỉ có đúng 2 phần tử.

Bài tập 2: Cho A = \left\{ { - 4; - 2; - 1;2;3;4} \right\}\(A = \left\{ { - 4; - 2; - 1;2;3;4} \right\}\)B = \left\{ {x \in |{\mkern 1mu} \left| x \right| \le 4} \right\}\(B = \left\{ {x \in |{\mkern 1mu} \left| x \right| \le 4} \right\}\). Tìm tập hợp X\(X\) sao cho

a) A \subset X \subset B\(A \subset X \subset B\)                          b) A \cup X = B\(A \cup X = B\) với có đúng bốn phần tử

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{\left| x \right| \le 4}\\
{x \in \mathbb{Z}}
\end{array}} \right.\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\left| x \right| \le 4}\\ {x \in \mathbb{Z}} \end{array}} \right.\)\Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{ - 4 \le x \le 4}\\
{x \in \mathbb{Z} }
\end{array}} \right.\(\Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 4 \le x \le 4}\\ {x \in \mathbb{Z} } \end{array}} \right.\)\Leftrightarrow x \in\mathbb{Z} \left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\(\Leftrightarrow x \in\mathbb{Z} \left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\)

Suy ra B = \left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\(B = \left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\)

b) Ta có: 

 \left\{ { - 4; - 2; - 1;2;3;4} \right\} \subset X \subset \left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\(\left\{ { - 4; - 2; - 1;2;3;4} \right\} \subset X \subset \left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\)suy ra tập hợp X\(X\) là:

\left\{ { - 4; - 2; - 1;2;3;4} \right\},\,\,\left\{ { - 4; - 2; - 3; - 1;2;3;4} \right\},\,\left\{ { - 4; - 2; - 1;0;2;3;4} \right\}\(\left\{ { - 4; - 2; - 1;2;3;4} \right\},\,\,\left\{ { - 4; - 2; - 3; - 1;2;3;4} \right\},\,\left\{ { - 4; - 2; - 1;0;2;3;4} \right\}\)

\left\{ { - 4; - 2; - 1;1;2;3;4} \right\},\,\,\left\{ { - 4; - 2; - 3; - 1;0;2;3;4} \right\},\,\,\left\{ { - 4; - 2; - 3; - 1;1;2;3;4} \right\}\(\left\{ { - 4; - 2; - 1;1;2;3;4} \right\},\,\,\left\{ { - 4; - 2; - 3; - 1;0;2;3;4} \right\},\,\,\left\{ { - 4; - 2; - 3; - 1;1;2;3;4} \right\}\)

\left\{ { - 4; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\},\,\,\,\left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\(\left\{ { - 4; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\},\,\,\,\left\{ { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3;4} \right\}\)

c) Ta có A \cup X = B\(A \cup X = B\) với X\(X\) có đúng bốn phần tử khi đó tập hợp X\(X\) là:

\left\{ { - 4; - 3;0;1} \right\},\,\left\{ { - 3; - 2;0;1} \right\},\,\,\left\{ { - 3; - 1;0;1} \right\},\,\,\left\{ { - 3;0;1;2} \right\}\(\left\{ { - 4; - 3;0;1} \right\},\,\left\{ { - 3; - 2;0;1} \right\},\,\,\left\{ { - 3; - 1;0;1} \right\},\,\,\left\{ { - 3;0;1;2} \right\}\)\left\{ { - 3;0;1;3} \right\},\,\,\left\{ { - 3;0;1;4} \right\}\(\left\{ { - 3;0;1;3} \right\},\,\,\left\{ { - 3;0;1;4} \right\}\)

Bài tập 3: Cho tập hợp A = \left( {2; + \infty } \right)\(A = \left( {2; + \infty } \right)\) và tập hợp B = \left( {m; + \infty } \right)\(B = \left( {m; + \infty } \right)\). Tìm điều kiện cần và đủ của m\(m\) để B là tập con của A\(A\)?

Hướng dẫn giải

Ta có: B \subset A\(B \subset A\) khi và chỉ khi \forall x \in B \Rightarrow x \in A\(\forall x \in B \Rightarrow x \in A\)\Rightarrow m \ge 2\(\Rightarrow m \ge 2\).

Bài tập 4: Cho hai tập hợp A = \left[ {1;3} \right]\(A = \left[ {1;3} \right]\)B = \left[ {m;m + 1} \right]\(B = \left[ {m;m + 1} \right]\). Tìm tất cả giá trị của tham số m\(m\) để B \subset A\(B \subset A\).

Hướng dẫn giải

Ta có: B \subset A \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
m \ge 1\\
m + 1 \le 3
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
m \ge 1\\
m \le 2
\end{array} \right.\(B \subset A \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} m \ge 1\\ m + 1 \le 3 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} m \ge 1\\ m \le 2 \end{array} \right.\).

Vậy 1 \le m \le 2\(1 \le m \le 2\).

------------------------------------------

Sau khi hoàn thành chuyên đề Tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau, học sinh sẽ nắm vững cách chứng minh quan hệ giữa các tập hợp, hạn chế những sai sót thường gặp và tự tin giải quyết các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao. Việc luyện tập thường xuyên với các bài tập có lời giải chi tiết sẽ giúp củng cố tư duy logic và nâng cao kết quả học tập môn Toán 10.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo