Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ TCT năm 2019

1 246

Sáng ngày 9/8, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2019 đã được công bố. Theo đó, ngành Sư phạm Tiếng Anh xét tuyển theo các tổ hợp D01, D14, D15 lấy điểm chuẩn cao nhất - 23,5 điểm. Mức trúng tuyển thấp nhất vào trường là 14 và có đến 24 ngành lấy điểm chuẩn này. Mời bạn đọc cùng tham khảo mức điểm cùng phương án tuyển sinh của trường tại đây.

1. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2019

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ 2019Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ 2019Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ 2019Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ 2019Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ 2019

2. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2018

Trường Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh năm 2018 với 8025 chỉ tiêu bằng phương thức xét tuyển kết quả thi THPT Quốc Gia. Năm 2017, ngành cao nhất có điểm chuẩn là 25,25 điểm. Nhiều ngành có điểm chuẩn bằng ngưỡng điểm đầu vào Bộ GD-ĐT quy định.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Chương trình đào tạo đại trà

 

---

 

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C01, D01, D03

19.75

 

3

7140204

Giáo dục Công dân

C00, C19, D14, D15

21.5

 

4

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01

17.75

 

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07, D08

20.75

 

6

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D01, D07

17.25

 

7

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, D29

18.75

 

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07, D24

19.75

 

9

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, D08

17

 

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D15

22.25

 

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, D14, D64

21

 

12

7140219

Sư phạm Địa lý

C00, C04, D15, D44

21.25

 

13

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01, D14, D15

21.75

 

14

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01, D03, D14, D64

17

 

15

7220201

Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15

21.25

 

16

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D64

16.25

 

17

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

19.25

 

18

7229030

Văn học

C00, D14, D15

18.5

 

19

7310101

Kinh tế

A00, A01, C02, D01

19

 

20

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

20.25

 

21

7310301

Xã hội học

A01, C00, C19, D01

20.25

 

22

7310630

Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

21

 

23

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D03, D29

15

 

24

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

20

 

25

7340115

Marketing

A00, A01, C02, D01

19.75

 

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, C02, D01

20.25

 

27

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, C02, D01

19.25

 

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, C02, D01

19.25

 

29

7340301

Kế toán

A00, A01, C02, D01

19.5

 

30

7340302

Kiểm toán

A00, A01, C02, D01

18.5

 

31

7380101

Luật, 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp.

A00, C00, D01, D03

20.75

 

32

7420101

Sinh học, 2 chuyên ngành: - Sinh học; - Vi sinh vật học.

B00, D08

14

 

33

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

18.25

 

34

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, A01, B00, D08

14.25

 

35

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

15.5

 

36

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

14.25

 

37

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

15.25

 

38

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

15.75

 

39

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

15.75

 

40

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

17.75

 

41

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

15

 

42

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

15.25

 

43

7480201

Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin; - Tin học ứng dụng

A00, A01

18.25

 

44

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

17.25

 

45

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

17.5

 

46

7520103

Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí chế biến; - Cơ khí giao thông.

A00, A01

17.5

 

47

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

17

 

48

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

16.5

 

49

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

15

 

50

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00, A01

16.5

 

51

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

14

 

52

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

14

 

53

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

14

 

54

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D07

18.75

 

55

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D07

14.25

 

56

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, A01, B00, D07

16.75

 

57

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

16

 

58

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

14

 

59

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

14

 

60

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01, D07

14

 

61

7620103

Khoa học đất

A00, B00, D07, D08

14

 

62

7620105

Chăn nuôi

A00, A02, B00, D08

14.5

 

63

7620109

Nông học

B00, D08, D07

15.5

 

64

7620110

Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Công nghệ giống cây trồng.

A02, B00, D07, D08

14.5

 

65

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D07, D08

16

 

66

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

14

 

67

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

17.5

 

68

7620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00, D07

14

 

69

7620205

Lâm sinh

A00, A01, B00, D08

14

 

70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

15.5

 

71

7620302

Bệnh học thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

72

7620305

Quản lý thủy sản

A00, B00, D07, D08

14.5

 

73

7640101

Thú y, 2 chuyên ngành: - Thú y; - Dược Thú y.

A02, B00, D07, D08

18

 

74

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

20

 

75

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C02, D01

19.75

 

76

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

15.75

 

77

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, C02, D01

16.5

 

78

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

15.25

 

79

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

 

---

 

80

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

19

 

81

7310630H

Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

19

 

82

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

17.5

 

83

7380101H

Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính

A00, C00, D01, D03

18.75

 

84

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

15

 

85

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

14

 

86

7620102H

Khuyến nông

A00, A01, B00, D01

14

 

87

7620109H

Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp

B00, D07, D08

14

 

88

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

14

 

89

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

14.5

 

90

7620301H

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

91

 

Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)

 

---

 

92

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

A01, D07, D08

15.5

 

93

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

A01, D07, D08

15.5

 

94

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

D01, D14, D15

16.5

 

95

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

A01, D01, D07

17.75

 

96

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

A01, D01, D07

15

 

97

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

A01, D07, D08

15.5

 

98

7520201C

Kỹ thuật Điện (CTCLC)

A01, D01, D07

15.5

 

99

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

A01, D07, D08

15

 

3. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Cần Thơ năm 2019

Trường Đại học Cần Thơ thông báo phương án tuyển sinh năm 2019, theo đó trường dự kiến tuyển 9.500 chỉ tiêu.
Danh mục ngành chương trình đào tạo đại trà Trường ĐH Cần Thơ

TT

Tên ngành – tên chuyên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Điểm chuẩn trúng tuyển
năm 2018

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C01, D01, D03

50

19.75

2

Giáo dục Công dân

7140204

C00, C19, D14, D15

40

21.50

3

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T01

40

17.75

4

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, D07, D08

40

20.75

5

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D01, D07

40

17.25

6

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, D29

40

18.75

7

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07, D24

40

19.75

8

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, D08

40

17.00

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14, D15

40

22.25

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, D14, D64

40

21.00

11

Sư phạm Địa lý

7140219

C00, C04, D15, D44

40

21.25

12

Sư phạm tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15

50

21.75

13

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

D01, D03, D14, D64

40

17.00

14

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh;

- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.

7220201

D01, D14, D15

180

21.25

15

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D03, D14, D64

80

16.25

16

Triết học

7229001

C00, C19, D14, D15

80

19.25

17

Chính trị học

7310201

C00, C19, D14, D15

80

20.25

18

Văn học

7229030

C00, D14, D15

140

18.50

19

Xã hội học

7310301

A01, C00, C19, D01

100

20.25

20

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

7310630

C00, D01, D14, D15

140

21.00

21

Thông tin – thư viện

7320201

A01, D01, D03, D29

80

15.00

22

Kinh tế

7310101

A00, A01, C02, D01

120

19.00

23

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C02, D01

160

20.00

24

Marketing

7340115

A00, A01, C02, D01

80

19.75

25

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, C02, D01

130

20.25

26

Kinh doanh thương mại

7340121

A00, A01, C02, D01

110

19.25

27

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, C02, D01

140

19.25

28

Kế toán

7340301

A00, A01, C02, D01

140

19.50

29

Kiểm toán

7340302

A00, A01, C02, D01

100

18.50

30

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật Hành chính;

- Luật Thương mại;

- Luật Tư pháp.

7380101

A00, C00, D01, D03

300

20.75

31

Sinh học, có 2 chuyên ngành:

- Sinh học;

- Vi sinh vật học.

7420101

B00, D08

140

14.00

32

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07, D08

160

18.25

33

Sinh học ứng dụng

7420203

A00, A01, B00, D08

90

14.25

34

Hóa học

7440112

A00, B00, D07

100

15.50

35

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D07

140

14.25

36

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, B00

60

15.25

37

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01

120

15.75

38

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01

120

15.75

39

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01

140

17.75

40

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01

100

15.00

41

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01

120

15.25

42

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin;

- Tin học ứng dụng.

7480201

A00, A01

240

18.25

43

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

A00, A01, B00, D07

160

17.25

44

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01

120

17.50

45

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01

140

16.50

46

Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy;

- Cơ khí chế biến;

- Cơ khí giao thông.

7520103

A00, A01

260

17.50

47

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01

120

17.00

48

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01

120

15.00

49

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01

120

16.50

50

Kỹ thuật vật liệu

7520309

A00, A01, B00, D07

60

14.00

51

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, B00, D07

130

14.00

52

Vật lý kỹ thuật

7520401

A00, A01, A02

60

14.00

53

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A01, B00, D07

200

18.75

54

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, A01, B00, D07

80

14.25

55

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

A00, A01, B00, D07

120

16.75

56

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01

200

16.00

57

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

A00, A01

60

14.00

58

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01

80

14.00

59

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

A00, A01, D07

80

14.00

60

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

7620103

A00, B00, D07, D08

80

14.00

61

Chăn nuôi

7620105

A00, A02, B00, D08

140

14.50

62

Nông học

7620109

B00, D07, D08

80

15.50

63

Bảo vệ thực vật

7620112

B00, D07, D08

160

16.00

64

Khoa học cây trồng, có 3 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng;

- Công nghệ giống cây trồng;

- Nông nghiệp công nghệ cao.

7620110

A02, B00, D07, D08

160

14.50

65

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

A00, B00, D07, D08

60

14.00

66

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, A01, C02, D01

140

17.50

67

Phát triển nông thôn

7620116

A00, A01, B00, D07

80

14.00

68

Nuôi trồng thủy sản

7620301

A00, B00, D07, D08

180

15.50

69

Bệnh học thủy sản

7620302

A00, B00, D07, D08

80

14.00

70

Quản lý thủy sản

7620305

A00, B00, D07, D08

80

14.50

71

Thú y, có 2 chuyên ngành:

- Thú y;

- Dược thú y.

7640101

A02, B00, D07, D08

160

18.00

72

Hóa dược

7720203

A00, B00, D07

80

20.00

73

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C02, D01

140

19.75

74

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

A00, A01, C02, D01

100

16.50

75

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, A01, B00, D07

120

15.75

76

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, B00, D07

140

15.25

Chương trình đào tạo đại trà học tại Khu Hòa An

1

Ngôn ngữ Anh

7220201H

D01, D14, D15

80

19.00

2

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

7310630H

C00, D01, D14, D15

80

19.00

3

Quản trị kinh doanh

7340101H

A00, A01, C02, D01

80

17.50

4

Kinh doanh nông nghiệp

7620114H

A00, A01, C02, D01

100

14.00

5

Kinh tế nông nghiệp

7620115H

A00, A01, C02, D01

80

14.50

6

Luật

Chuyên ngành Luật Hành chính

7380101H

A00, C00, D01, D03

80

18.75

7

Công nghệ thông tin

7480201H

A00, A01

80

15.00

8

Kỹ thuật xây dựng

7580201H

A00, A01

80

14.00

9

Nông học

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

7620109H

B00, D07, D08

100

14.00

10

Nuôi trồng thủy sản

7620301H

A00, B00, D07, D08

60

14.00

6. Danh mục ngành chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

Số TT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp và chỉ tiêu

Phương thức A

Mã tổ hợp và chỉ tiêu

Phương thức B

Đại học chính quy chương trình tiên tiến

1

Công nghệ sinh học

7420201T

A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

A00, B00, A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

2

Nuôi trồng thủy sản

7620301T

A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

A00, B00, A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

Đại học chính quy chương trình chất lượng cao

1

Kinh doanh quốc tế

7340120C

A01, D01, D07

40 chỉ tiêu

A00, A01, D01, D07

40 chỉ tiêu

2

Công nghệ thông tin

7480201C

A01, D01, D07

40 chỉ tiêu

A00, A01, D01, D07

40 chỉ tiêu

3

Kỹ thuật Điện

7520201C

A01, D01, D07

40 chỉ tiêu

A00, A01, D01, D07

40 chỉ tiêu

4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401C

A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

A00, B00, A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

5

Công nghệ thực phẩm

7540101C

A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

A00, B00, A01, D07, D08

40 chỉ tiêu

6

Ngôn ngữ Anh

7220201C

D01, D14, D15

80 chỉ tiêu

D01, D14, D15, D66

40 chỉ tiêu

Ghi chú:

A00: Toán-Lý-Hóa; A01: Toán-Lý-Anh; A02: Toán-Lý-Sinh;

B00: Toán-Hóa-Sinh;

C00: Văn-Sử-Địa; C01: Văn-Toán-Lý; C02: Văn-Toán-Hóa; C04: Văn-Toán-Địa; C19: Văn-Sử-GDCD;

D01: Văn-Toán-Anh; D03: Văn-Toán-Pháp; D07: Toán-Hóa-Anh; D08: Toán-Sinh-Anh; D14: Văn-Sử-Anh; D15: Văn-Địa-Anh; D24: Toán-Hóa-Pháp; D29: Toán-Lý-Pháp; D44: Văn-Địa-Pháp; D64: Văn-Sử-Pháp; D66: Văn-GDCD-Anh;

T00: Toán-Sinh-Năng khiếu; T01: Toán-Hóa-Năng khiếu

Trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia, không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển và không nhân hệ số môn thi.

Các chế độ ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ GD- ĐT.

Đối với ngành Giáo dục thể chất ngoài 2 các môn văn hóa (Toán, Sinh/Toán, Hóa) lấy điểm từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐH Cần Thơ tổ chức thi.

Điều kiện tuyển sinh, thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD-ĐT quy định (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành Sư phạm do Bộ GD-ĐT xác định; các ngành khác do Trường ĐHCT xác định và công bố ngày 19/7/2019) và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10). Đối với môn Năng khiếu TDTT, phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Đối với chương trình tiên tiến và chất lượng cao, thực hiện xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 với điều kiện thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐHCT xác định (công bố ngày 19/7/2019) và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), môn Tiếng Anh phải đạt mức điểm do Trường ĐH Cần Thơ quy định (sẽ công bố ngày 19/7/2019).

Ngoài ra, thực hiện xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy năm 2019 và nhập học vào Trường ĐH Cần Thơ có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao với điều kiện thí sinh có kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của một trong các tổ hợp môn xét tuyển; có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Trường ĐH Cần Thơ tổ chức sau khi nhập học) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương từ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên (các chứng chỉ tương đương: A2 theo Khung tham chiếu Châu Âu, IELTS 3.0, TOIEC 400, TOEFL ITP 337, TOEFL iBT 31, KET 70, PET 45, Chứng chỉ quốc gia trình độ B do Trường ĐH Cần Thơ cấp... ).

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến hai chữ số thập phân; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Thực hiện nguyên tắc đối với ngành có chuyên ngành, sau khi trúng tuyển ngành đăng ký, thí sinh sẽ được đăng ký chọn chuyên ngành khi nhập học.

Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để xét chuyên ngành. Tên ngành được ghi trên Bằng tốt nghiệp, tên chuyên ngành được ghi trên Quyết định tốt nghiệp và bảng điểm Kết quả học tập toàn khóa.

Đánh giá bài viết
1 246
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm