Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên DTE các năm

1 38

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2018 và phương án tuyển sinh năm 2019

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh là 1500 chỉ tiêu với 10 ngành đào tạo. Nhà trường xét tuyển theo 2 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia và xét tuyển theo Học bạ Trung học Phổ thông.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7310101

Kinh tế

B00, D08

13

 

2

7310101

Kinh tế

A01; D01

13

 

3

7310104

Kinh tế đầu tư

A00, A01, D01, D10

13

 

4

7310105

Kinh tế phát triển

A00, A01, C04, D01

13

 

5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; C01; D01

13

 

6

7340115

Marketing

D10

13

 

7

7340115

Marketing

A00; C04; D01

13

 

8

7340201

Tài chính – Ngân hàng

C01

13

 

9

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; D01; D07

13

 

10

7340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

13

 

11

7340403

Quản lý công

A00, A01, C01, D01

13

 

12

7380107

Luật kinh tế

A00; C00; D01; D14

13

 

13

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01, C04, D01, D01

13

 

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyêng năm 2019

Dưới đây là phương án tuyển sinh cao đẳng, đại học trường Đại học kinh tế - Quản trị kinh doanh- Đại học Thái Nguyên.

1. Phương thức tuyển sinh:

1.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Trường.

1.2. Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT:

- Điều kiện tham gia xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển không thấp hơn 15 điểm.

- Hồ sơ xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu tại: http://tuyensinh.tueba.edu.vn/phieu-dang-ky);

+ Bản sao học bạ THPT;

+ Bản sao Bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

2. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu

Theo

điểm thi THPTQG

Theo

học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ

KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

900

600

1500

 

Nhóm ngành III

         

1

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

230

150

380

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Văn, Toán, Vật lý (C01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

105

75

180

3

Quản trị Kinh doanh

7340101

150

100

250

4

Quản lý công

7340403

60

40

100

5

Luật Kinh tế

7380107

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

80

50

130

6

Marketing

7340115

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

60

40

100

 

Nhóm ngành VII

         

7

Kinh tế

7310101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

60

40

100

8

Kinh tế Đầu tư

7310104

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

60

40

100

9

Kinh tế Phát triển

7310105

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

35

25

60

10

Quản trị Dịch vụ Du lịch và

Lữ hành

7810103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

60

40

100

Đánh giá bài viết
1 38
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm