Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 8 Kết nối tri thức có tích hợp Năng lực số
Kế hoạch bài dạy có tích hợp Năng lực số môn Mĩ thuật lớp 8 Kết nối
Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật lớp 8 sách Kết nối tri thức với cuộc sống tích hợp Năng lực số (NLS) gồm 35 tiết/năm học. Chương trình lồng ghép các kỹ năng khai thác học liệu điện tử, tìm kiếm hình ảnh, thiết kế đồ họa số vào các chủ đề mĩ thuật.
Cấu trúc nội dung và tích hợp năng lực số
- Hình thức: Phụ lục III - Khung kế hoạch chuẩn theo định hướng phát triển năng lực.
- Điểm tích hợp: Học sinh sử dụng thiết bị thông minh hoặc máy tính để tra cứu tư liệu, quan sát tranh ảnh trực tuyến, thực hành phác thảo bố cục/màu sắc trên phần mềm đồ họa, hoặc trưng bày sản phẩm qua các nền tảng số.
Dưới đây là một phần nội dung của KHDH - môn Mĩ thuật 8 Kết nối:
|
STT |
Chủ đề |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Mã NLS |
Nội dung tích hợp NLS |
|
1 |
Chủ đề 1 |
BÀI 1: Hình tượng con người con người trong sáng tạo Mĩ thuật |
2 |
Hiểu hơn về hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật.; Biết về tạo hình con người được thể hiện trong TPMT.; Biết cách thể hiện hình tượng con người theo nhiều hình thức khác nhau.; Biết và thể hiện được dáng người ở trạng thái tĩnh – động mức độ đơn giản. |
3.1.TC2a; 2.2.TC2a; 1.1.TC2a; 2.4.TC2a |
Sử dụng được công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu mĩ thuật và phần mềm trình chiếu để tạo bài thuyết trình về hình tượng con người (Google Images,PowerPoint,…) (3.1.TC2a) Biết cách chia sẻ sản phẩm học tập qua các nền tảng trực tuyến và sử dụng công cụ số để hợp tác nhóm ( Zalo, Team, Padlet). (2.2.TC2a) |
|
2 |
Chủ đề 1 |
BÀI 2: Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt |
2 |
Thưởng thức mĩ thuật qua phân tích hình tượng và cách xây dựng bố cục trong tranh sinh hoạt.; Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt thường gặp.; Biết cách xây dựng bố cục tranh có nhân vật làm trọng tâm.; Hiểu và xây dựng hình tượng con người trong tranh sinh hoạt và sắp xếp theo một dạng bố cục yêu thích. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên internet để thu thập tư liệu hình ảnh và phần mềm trình chiếu để tạo bài thuyết trình về mĩ thuật. (1.1.TC2a) |
|
3 |
Chủ đề 2 |
BÀI 3: Nghệ thuật truyền thống |
2 |
Hiểu được vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống của một số dân tộc.; Vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống được thể hiện trong TPMT,…; Khai thác ý tưởng xây dựng chủ đề gắn với di sản văn hoá của dân tộc.; Có kĩ năng thu thập tư liệu, tài liệu cho việc thực hiện SPMT từ nhiều nguồn khác nhau, bao gồm việc sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để tải về các hình ảnh, video chất lượng cao về nghệ thuật truyền thống. (1.1.TC2a); Vận dụng được vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống của đồng bào dân tộc vào thực hành, sáng tạo SPMT liên quan đến chủ đề.; Phân tích được TPMT, SPMT thể hiện về vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống và giới thiệu với thầy cô, bạn bè và người thân. |
1.1.TC2a |
NLS được tích hợp trong tiến trình bài học. |
|
4 |
Chủ đề 2 |
BÀI 4: Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số (SPMT bài 4 xếp loại kiểm tra giữa kì I) |
2 |
Tìm hiểu về một hình thức thể hiện của lĩnh vực thiết kế thời trang, đó là thiết kế hoa văn trên trang phục.; Hiểu hơn về tính tượng trưng, tính biểu tượng trong tạo hình hoa văn trên trang phục truyền thống của một số dân tộc ít người.; Biết chọn lọc, khai thác vẻ đẹp của hoa văn trên trang phục trong thực hành, sáng tạo SPMT.; Hiểu và sử dụng được phương hướng chuyển động của nét trong tạo hình hoa văn và sử dụng trong trang trí SPMT. |
1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.2.TC2a; 2.1.TC2a |
Sử dụng được công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu hình ảnh, video về hoa văn dân tộc và biết cách chia sẻ sản phẩm học tập qua các nền tảng số. (1.1.TC2a) |
|
5 |
Chủ đề 3 |
BÀI 5: Tác phẩm hội hoạ chủ đề Niềm vui, hạnh phúc |
2 |
Nhận biết về chủ đề Niềm vui được thể hiện trong TPMT.; Cách tạo hình, tìm ý tưởng thể hiện được về niềm vui trong SPMT.; Biết sử dụng những yếu tố tạo hình, lựa chọn phương tiện, vật liệu trong thực hành, sáng tạo SPMT về chủ đề Niềm vui.; Thể hiện được SPMT về chủ đề Niềm vui có điểm nhấn, chính – phụ.; Phân tích được ý tưởng thể hiện về niềm vui trong TPMT, SPMT. |
1.1.TC2a; 2.2.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu và tạo bài trình chiếu PowerPoint giới thiệu về tác phẩm mĩ thuật. (1.1.TC2a); Chụp ảnh và chia sẻ sản phẩm mĩ thuật cá nhân lên nền tảng trực tuyến của lớp học để cùng thảo luận. (2.2.TC2a) |
|
6 |
Chủ đề 3 |
BÀI 6: Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có |
2 |
Tìm hiểu về một hình thức tạo mẫu quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có.; Hiểu được vai trò của thiết kế trong tạo dáng sản phẩm. Có ý tưởng cải tiến, thiết kế sản phẩm từ vật liệu sẵn có.; Sử dụng được màu sắc tự thân của vật liệu để thiết kế, trang trí sản phẩm quà sinh nhật đẹp mắt, hấp dẫn.; Thực hiện được việc thiết kế quà sinh nhật theo cách phù hợp với bản thân. |
1.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập hình ảnh tham khảo và dùng phần mềm cơ bản để phác thảo ý tưởng thiết kế. (1.1.TC2a); Chụp ảnh, quay video sản phẩm và chia sẻ lên nền tảng trực tuyến của lớp học để thảo luận. (2.2.TC2a) |
|
7 |
Chủ đề 4 |
Bài 7: Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại |
2 |
Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại.; Tác phẩm nghệ thuật của một số trường phái nghệ thuật: Ấn tượng, Lập thể, Biểu hiện,…; Biết về trường phái mĩ thuật hiện đại qua một số tác phẩm mĩ thuật.; Thực hành, sáng tạo sản phẩm theo phong cách một trường phái hiện đại yêu thích, đồng thời biết sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo bài thuyết trình giới thiệu về trường phái nghệ thuật đó. (3.1.TC2a) |
3.1.TC2a |
NLS được tích hợp trong tiến trình bài học. |
|
8 |
Chủ đề 4 |
Bài 8: Nghệ thuật trang trí đồ gia dụng |
2 |
Hiểu được vẻ đẹp tạo hình của nghệ thuật trang tri đồ gia dụng thông qua nhận biết về tính tượng trưng, tính biểu tượng của sản phẩm được thiết kế.; Biết lựa chọn và khai thác được phong cách tạo hình của một trường phái nghệ thuật thời kì hiện đại để thiết kế và trang trí một sản phẩm đồ gia dụng. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.3.TC2a |
Sử dụng được các công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập hình ảnh tư liệu và ứng dụng phần mềm cơ bản để phác thảo, chia sẻ sản phẩm mĩ thuật của mình. (1.1.TC2a, 3.1.TC2a, 2.2.TC2a) |
|
9 |
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 |
1 |
||||
|
10 |
Chủ đề 5 |
BÀI 9: Vẻ đẹp của người lao động trong sáng tạo mĩ thuật |
2 |
Nhận biết vẻ đẹp, dáng người lao động trong sáng tạo mĩ thuật thông qua kĩ năng quan sát, tư duy hình ảnh,...; Các bước thực hiện sản phẩm mĩ thuật.; Biết chọn lọc, khai thác được vẻ đẹp tạo hình của dáng người lao động ứng dụng trong sản phẩm mĩ thuật.; Thể hiện, trình bày, đánh giá được sản phẩm tạo hình của bản thân và của bạn. |
1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập và chọn lọc các hình ảnh, video về người lao động làm tư liệu tham khảo cho bài học. (1.1.TC2a) |
|
11 |
Chủ đề 5 |
BÀI 10: Nghệ thuật trổ giấy trong trang trí |
2 |
Hiểu được kĩ thuật trổ giấy, liệt kê được ứng dụng của trổ giấy trong cuộc sống.; Vận dụng hình ảnh lao động trong nghệ thuật trổ giấy trang trí sản phẩm.; Thực hiện SPMT bằng kĩ thuật trổ giấy khai thác hình tượng lao động.; Trao đổi, giải thích và vận dụng các nguyên lí tạo hình trong quá trình thực hiện SPMT. |
1.1.TC2a; 5.3.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a |
Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập tư liệu và chia sẻ sản phẩm mĩ thuật cá nhân qua nền tảng học tập trực tuyến. (1.1.TC2a) |
Trên đây là KHGD môn Mĩ thuật lớp 8 Kết nối tri thức có tích hợp NLS cả năm.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Dạy học Mĩ thuật THCS cả năm khác bao gồm: