Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bất phương trình chứa căn có đáp án

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bất phương trình chứa căn là dạng toán quan trọng trong chuyên đề Bất phương trình Toán 10, yêu cầu học sinh nắm chắc điều kiện xác định và kỹ năng biến đổi tương đương.

Bài viết tổng hợp phương pháp giải bất phương trình chứa căn có đáp án, kèm bài tập chọn lọc Toán 10, giúp học sinh tránh sai lầm và nâng cao tốc độ làm bài.

A. Bài tập ví dụ minh họa giải bất phương trình chứa căn

Ví dụ 1. Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x^{2} + 2} \leq x - 1.

A. S = \varnothing. B. S = \left( - \infty; - \frac{1}{2}
\right\rbrack. C. \lbrack 1; +
\infty). D. \left\lbrack
\frac{1}{2}; + \infty \right).

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có \sqrt{x^{2} + 2} \leq x - 1
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x - 1 \geq 0 \\
x^{2} + 2 \leq x^{2} - 2x + 1
\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
2x \leq - 1
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
x \leq - \frac{1}{2}
\end{matrix} \right..

Vậy bất phương trình vô nghiệm.

Ví dụ 2. Bất phương trình \sqrt{2x - 1}
\leq 2x - 3 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (0;7)?

A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.

Hướng dẫn giải

Chọn A

\sqrt{2x - 1} \leq 2x - 3 \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
2x - 1 \geq 0 \\
2x - 3 \geq 0 \\
2x - 1 \leq (2x - 3)^{2}
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq \frac{3}{2} \\
4x^{2} - 14x + 10 \geq 0
\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq \frac{3}{2} \\
x \leq 1 \vee x \geq \frac{5}{2}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow x \geq \frac{5}{2}

Kết hợp điều kiện: \left\{ \begin{matrix}
x \in (0;7) \\
x \in \mathbb{Z}
\end{matrix} \right. suy ra x \in
\left\{ 3;4;5;6 \right\}

Vậy bất phương trình có 4 nghiệm nguyên thuộc khoảng (0;7).

Ví dụ 3. Tìm tập nghiệmS của bất phương trình \sqrt{x^{2} - 2x - 15} >
2x + 5.

A. S = ( - \infty;\ \  -
3\rbrack. B. S = ( - \infty;\ \
3).

C. S = ( - \infty;\ \ 3\rbrack. D. S = ( - \infty;\ \  - 3).

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có: \sqrt{x^{2} - 2x - 15} > 2x +
5 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x^{2} - 2x - 15 \geq 0 \\
2x + 5 < 0
\end{matrix} \right.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
2x + 5 \geq 0 \\
x^{2} - 2x - 15 > (2x + 5)^{2}
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x \leq - 3 \\
x \geq 5
\end{matrix} \right.\  \\
x < - \frac{5}{2}
\end{matrix} \right.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \geq - \frac{5}{2} \\
3x^{2} + 22x + 40 < 0
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x \leq - 3 \\
\left\{ \begin{matrix}
x \geq - \frac{5}{2} \\
- 4 < x < - \frac{10}{3}
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow x \leq - 3.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = ( - \infty;\ \  - 3\rbrack.

Ví dụ 4. Bất phương trình \left( 16 -
x^{2} \right)\sqrt{x - 3} \leq 0 có tập nghiệm là

A. ( - \infty; - 4\rbrack \cup \lbrack 4;
+ \infty). B. \lbrack
3;4\rbrack. C. \lbrack 4; + \infty). D. \left\{ 3 \right\} \cup \lbrack 4; +
\infty).

Hướng dẫn giải

Chọn D

Khi x = 3 thì 0 \leq 0 suy ra x = 3 là nghiệm.

Khi x > 3 thì 16 - x^{2} \leq 0 \Rightarrow x \geq 4.

Vậy tập nghiệm S = \left\{ 3 \right\}
\cup \lbrack 4; + \infty).

Ví dụ 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x^{2} + 2017} \leq
\sqrt{2018}x.

A. T = ( - \infty;1). B. T = ( - \infty;1\rbrack. C. T = (1; +\infty). D. T = \lbrack 1; + \infty).

Hướng dẫn giải

Chọn D

\sqrt{x^{2} + 2017} \leq
\sqrt{2018}x\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + 2017 \geq 0 \\
x \geq 0 \\
x^{2} + 2017 \leq 2018x^{2}
\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x\mathbb{\in R} \\
x \geq 0 \\
x^{2} - 1 \geq 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x \leq - 1 \\
x \geq 1
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.\ \  \Leftrightarrow x \geq 1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T = \lbrack 1; + \infty).

B. Bài tập tự rèn luyện giải bất phương trình chứa căn có đáp án

Bài tập 1. Tập nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
\frac{x + 3}{2x - 3} - \frac{x}{2x - 1} \leq 0 \\
\sqrt{x^{2} + 3} + 3x < 1
\end{matrix} \right.

A. S = \left\lbrack - \frac{1}{4};\
\frac{3}{8} \right\rbrack. B. S =
\left( - \infty\ ;\  - \frac{1}{4} \right\rbrack. C. S = \left( - \infty\ ;\  - \frac{1}{4}
\right). D. S = \left( -
\frac{1}{4};\ \frac{3}{8} \right).

Bài tập 2. Nghiệm của bất phương trình \frac{3x - 1}{\sqrt{x + 2}} \leq 0 là:

A. x \leq \frac{1}{3}. B. - 2 < x < \frac{1}{3}. C. \left\{ \begin{matrix}
x \leq \frac{1}{3}\ \  \\
x \neq - 2
\end{matrix} \right.. D. - 2 <
x \leq \frac{1}{3}.

Bài tập 3. Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x - 3} < 2x - 1

A. S = (3; + \infty). B. S = \left\lbrack \frac{1}{2};3
\right\rbrack. C. S = \left\lbrack 3;\frac{13}{2}
\right\rbrack. D. S = \lbrack 3; +
\infty).

Bài tập 4. Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x^{2} - 6x + 1} - x + 2 \geq 0

A. \left( - \infty;\frac{3 - \sqrt{7}}{2}
\right\rbrack \cup \lbrack 3; + \infty). B. \left( - \infty;\frac{3 - \sqrt{7}}{2}
\right).

C. \left( \frac{3 - \sqrt{7}}{2};3
\right). D. (3; +
\infty).

Bài tập 5. Bất phương trình \sqrt{2x - 1}
\leq 3x - 2 có tổng năm nghiệm nguyên nhỏ nhất là

A. 10. B. 20. C. 15. D. 5.

Bài tập 6. Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x + 2} \leq x là:

A. \lbrack 2; + \infty). B. ( - \infty; - 1\rbrack. C. \lbrack - 2;2\rbrack. D. \lbrack - 1;2\rbrack.

Bài tập 7. Số nghiệm nguyên của bất phương trình \sqrt{2\left( x^{2} + 1 \right)} \leq x +
1 là:

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Bài tập 8. Tập nghiệm S của bất phương trình (x - 1)\sqrt{x + 1} \geq
0 là:

A. S = \lbrack - 1; + \infty). B. S = \left\{ - 1 \right\} \cup (1; +
\infty).

C. S = \left\{ - 1 \right\} \cup \lbrack
1; + \infty). D. S = (1; +
\infty).

Bài tập 9. Tập nghiệm của bất phương trình \left( x^{2} - 5x \right)\sqrt{2x^{2} - 3x - 2}
\geq 0

A. \left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 5 \\
x = 2 \\
x \leq \frac{- 1}{2}
\end{matrix} \right.. B. \left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 5 \\
x \leq 0
\end{matrix} \right.. C. \left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 2 \\
x \leq \frac{- 1}{2}
\end{matrix} \right.. D. x \in
\left\{ \frac{- 1}{2};0;2;5 \right\}.

Bài tập 10. Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x^{2} + 2x - 3} \geq 2x - 2 có dạng S = ( - \infty;a\rbrack \cup \lbrack
b;c\rbrack. Tính tổng P = a + b +
c?

A. \frac{1}{3}. B. - \frac{1}{3}. C. - \frac{2}{3}. D. \frac{10}{3}.

📚 Phần tiếp theo của tài liệu đã được tổng hợp trong file đính kèm, mời bạn tải về để đọc tiếp.

-----------------------------------------------------------

Thành thạo bất phương trình chứa căn Toán 10 sẽ giúp học sinh xử lý tốt các bài toán nâng cao và làm nền cho những dạng bất phương trình có tham số trong chương trình học.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Chuyên đề Toán 10

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo