Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bạn đang học Toán 10 và gặp khó khăn với dạng bài bất phương trình chứa tham số? Một trong những yêu cầu quan trọng thường gặp là tìm m để bất phương trình vô nghiệm. Đây là dạng toán không chỉ rèn tư duy logic mà còn đòi hỏi bạn phải vận dụng linh hoạt điều kiện xác định, xét dấu và đánh giá biểu thức. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết cách giải, các bước lập luận chặt chẽ và ví dụ minh họa rõ ràng để bạn nắm chắc kỹ năng xử lý bất phương trình chứa tham số lớp 10.

Tìm m để bất phương trình vô nghiệm vừa được VnDoc.com biên soạn và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé.

Tài liệu do VnDoc.com biên soạn và đăng tải, nghiêm cấm các hành vi sao chép với mục đích thương mại.

Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

A. Cách giải bất phương trình chứa tham số

Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c:, khi đó:

f(x) < 0 vô nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}\Leftrightarrow f(x)\ge 0 có nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}

\Rightarrow \left[ \begin{matrix}

a=0 \\

\left\{ \begin{matrix}

a>0 \\

\Delta \le 0 \\

\end{matrix} \right. \\

\end{matrix} \right.

f(x) > 0 vô nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}\Leftrightarrow f(x)\le 0 có nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}

\Rightarrow \left[ \begin{matrix}

a=0 \\

\left\{ \begin{matrix}

a<0 \\

\Delta \le 0 \\

\end{matrix} \right. \\

\end{matrix} \right.

f(x) ≤ 0 vô nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}\Leftrightarrow f(x)>0 có nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}

\Rightarrow \left[ \begin{matrix}

a=0 \\

\left\{ \begin{matrix}

a>0 \\

\Delta <0 \\

\end{matrix} \right. \\

\end{matrix} \right.

f(x) ≥ 0 vô nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}\Leftrightarrow f(x)<0 có nghiệm với \forall x\in \mathbb{R}

\Rightarrow \left[ \begin{matrix}

a=0 \\

\left\{ \begin{matrix}

a<0 \\

\Delta <0 \\

\end{matrix} \right. \\

\end{matrix} \right.

B. Bài tập tìm m để bất phương trình vô nghiệm

Ví dụ 1: Tìm tham số m để bất phương trình (x + 2)x2 + (m + 3)x - m > 0 vô nghiệm với mọi x\in \mathbb{R}?

Hướng dẫn giải

Trường hợp 1: m + 2 = 0 ⇔ m = -2 ⇔ -x + 2 > 0

Vậy m = -2 thì bất phương trình có nghiệm.

Trường hợp 2: m + 2 ≠ 0 ⇔ m ≠ - 2

Để bất phương trình f(x) > 0 vô nghiệm x\in \mathbb{R} thì f(x) ≤ 0 có nghiệm với x\in \mathbb{R}

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

a<0 \\

\Delta \le 0 \\

\end{matrix} \right.

\Rightarrow \left\{ \begin{matrix}

m+2<0 \\

{{(m+3)}^{2}}+4\left( m+2 \right)\le 0 \\

\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

m<-2 \\

5{{m}^{2}}+14m+9\le 0 \\

\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

m <-2 \\

m\in [\dfrac{-9}{5};-1] \\

\end{matrix}\right.

Vậy không có giá trị nào của m để bất phương trình vô nghiệm.

Ví dụ 2: Cho bất phương trình mx2 - m2 - mx + 4 > 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình vô nghiệm \forall x\in \mathbb{R}?

Hướng dẫn giải

Trường hợp 1: m = 0 ⇔ 4 > 0 (loại).

Trường hợp 2: m ≠ 0

Để bất phương trình f(x) > 0 vô nghiệm x\in \mathbb{R} thì f(x) ≤ 0 có nghiệm với mọi x\in \mathbb{R}

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

a<0 \\

\Delta \le 0 \\

\end{matrix} \right.

\Rightarrow\left\{ \begin{matrix}

m<0 \\

\Delta \le 0 \\

\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

m<0 \\

{{m}^{2}}-4m\left( 4-{{m}^{2}} \right)\le 0 \\

\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow m\in (-\infty ,\frac{-1-\sqrt{257}}{8}]

Vậy bất phương trình vô nghiệm khi m\in (-\infty ,\frac{-1-\sqrt{257}}{8}]

Ví dụ 3: Cho bất phương trình mx2 - 2(m + 1)x + m + 7 ≤ 0. Tìm tham số m để bất phương trình vô nghiệm \forall x\in \mathbb{R}?

Hướng dẫn giải

TH1: m = 0 ⇔ 7 ≤ 0 (loại).

TH2: m ≠ 0

Để bất phương trình f(x) ≤ 0 vô nghiệm x\in \mathbb{R} thì f(x) > 0 có nghiệm với mọi x\in \mathbb{R}

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

a>0 \\

\Delta <0 \\

\end{matrix} \right.

\left\{ \begin{matrix}

m>0 \\

\Delta '<0 \\

\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

m<0 \\

{{\left( m+1 \right)}^{2}}-m\left( m+7 \right)<0 \\

\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}

m<0 \\

-5m+1<0 \\

\end{matrix} \right.(vô lí)

Vậy không có giá trị nào của m để bất phương trình vô nghiệm.

Ví dụ 4: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 - x + m ≤ 0 vô nghiệm?

Hướng dẫn giải

Bất phương trình x2 - x + m ≤ 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình:

x^{2} - x + m > 0,\forall x\mathbb{\in R}\Leftrightarrow\left\{ \begin{matrix}
\Delta < 0 \\
1 > 0 \\
\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow 1 - 4m < 0 \Leftrightarrow m> \frac{1}{4}.

Ví dụ 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m2 - 4)x2 + (m - 2)x +1 < 0 vô nghiệm.

Hướng dẫn giải

• Xét m2 - 4 = 0 ⇔ m = ±2

Với m = -2, bất phương trình trở thành x > \frac{1}{4}: không thỏa mãn.

Với m = 2, bất phương trình trở thành 1 < 0: vô nghiệm.

Do đó m = 2 thỏa mãn.

• Xét m ≠ ±2 . Theo yêu cầu bài toán

⇔  (m2 - 4)x2 + (m - 2)x +1 ≥ 0 \forall x\mathbb{\in R}\(\forall x\mathbb{\in R}\)

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - 4 > 0 \\
\Delta = (m - 2)^{2} - 4\left( m^{2} - 4 \right) \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \leq - \frac{10}{3} \\
m > 2 \\
\end{matrix} \right.

Kết hợp hai trường hợp, ta được m \leq -
\frac{10}{3} hoặc m ≥ 2.

Ví dụ 6: Phương trình mx2 - (3m + 2)x + 1 = 0. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Luôn có hai nghiệm với mọi giá trị m.

B. Vô nghiệm với mọi giá trị m.

C. Luôn có nghiệm với mọi giá trị m.

D. Luôn có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị m.

Hướng dẫn giải

Với m = 0 phương trình trở thành - 2x + 1 = 0 \Leftrightarrow x =
\frac{1}{2} suy ra phương trình có nghiệm

Với m ≠ 0, ta có Δ = (3m + 2)2 - 4m = 9m2 + 8m + 4

Vì tam thức 9m2 + 8m + 4 có a_{m} = 9 > 0,\ \ \Delta'_{m} = - 20
< 0 nên 9m2 + 8m + 4 > 0 với mọi m

Do đó phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.

Chọn C.

Ví dụ 7: Cho bất phương trình f(x) = 3x2 + 2(2m - 1)x + m + 4 ≤ 0, trong đó m là tham số, m\mathbb{\in Z}. Hỏi có bao nhiêu giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm?

A. Vô số B. 2 C. 3 D. 4

Hướng dẫn giải

Bất phương trình f(x) ≤ 0 vô nghiệm

\Leftrightarrow f(x) > 0;\forall
x\mathbb{\in R \Leftrightarrow}\Delta' < 0

\Leftrightarrow 4m^{2} - 7m - 11 < 0
\Leftrightarrow - 1 < m < \frac{11}{4}.

m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ 0;1;2 \right\}.

Đáp án C.

Ví dụ 8: Cho bất phương trình f(x) = mx2 + (2m - 1)x+ m + 1 < 0 (m là tham số). Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm. S chứa khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. (-1; 0) B. (0; 1) C. (1; 2) D. (2; 3)

Hướng dẫn giải

Ta tìm điều kiện của m để bất phương trình f(x) < 0 vô nghiệm.

- TH1: m = 0. Khi đó f(x) = -x + 1 < 0 ⇔ x > 1.

Vậy với m = 0 thì bất phương trình f(x) < 0 có nghiệm.

- TH2: m ≠ 0. Khi đó bất phương trình f(x) < 0 vô nghiệm \Leftrightarrow f(x) \geq 0;\forall x\mathbb{\in
R}

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m > 0 \\
\Delta \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m > 0 \\
1 - 8m \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m > 0 \\
m \geq \frac{1}{8} \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \geq \frac{1}{8}.

Vậy m \geq \frac{1}{8} thì bất phương trình f(x) < 0 vô nghiệm.

Suy ra với m < \frac{1}{8} thì bất phương trình f(x) < 0 có nghiệm \Rightarrow S = \left( - \infty;\frac{1}{8}
\right).

Vậy S chứa khoảng (-1; 0).

Ví dụ 9: Giá trị lớn nhất của tham số m để hệ bất phương trình \left\{ \begin{matrix}
- x^{2} + x + 12 > 0 \\
x < m - 1 \\
\end{matrix} \right. vô nghiệm là:

A. -4 B. -3 C. -2 D. -1

Hướng dẫn giải

Ta có:

\left\{ \begin{matrix}
- x^{2} + x + 12 > 0 \\
x < m - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 3 < x < 4 \\
x < m - 1 \\
\end{matrix} \right..

Hệ trên vô nghiệm ⇔ m - 1 ≤ -3 ⇔ m ≤ -2.

Ví dụ 10. Cho bất phương trình: (2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0. Biết tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình vô nghiệm là đoạn [a; b]. Tính độ dài đoạn [a; b] trên trục số.

A. 6                  B. 1/7                C. 4            D. 3/7

Hướng dẫn giải

* Trường hợp 1:

2m + 1 = 0 \Leftrightarrow m = -\frac{1}{2}.

Khi đó bất phương trình đã cho trở thành: \frac{3}{2}x + \frac{1}{2} > 0 \Leftrightarrow
x > - \frac{1}{3}.

* Trường hợp 2: 2m + 1 ≠ 0.

Khi đó bất phương trình đã cho vô nghiệm \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2m + 1 < 0 \\
\Delta = (m + 1)(m + 5) \leq 0 \\
\end{matrix} \right.

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < - \frac{1}{2} \\
- 5 \leq m \leq - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \in \lbrack - 5; -
1\rbrack.

Vậy đoạn [a; b] có độ dài là: -1 - (-5 ) = 4.

III. Bài tập tự rèn luyện tìm m để bất phương trình vô nghiệm có đáp án

Bài tập 1. Tìm m để phương trình sau vô nghiệm

a) x2 - 2mx + m + 3 = 0

A. m \in \left( \frac{1 -
2\sqrt{13}}{2};\frac{1 + 2\sqrt{13}}{2} \right) B. m \in \left( \frac{1 - 3\sqrt{13}}{2};\frac{1 +
3\sqrt{13}}{2} \right)

C. m \in \left( \frac{1 -
4\sqrt{13}}{2};\frac{1 + 4\sqrt{13}}{2} \right) D. m \in \left( \frac{1 - \sqrt{13}}{2};\frac{1 +
\sqrt{13}}{2} \right)

b) (m - 1)x2 - (2m - 2)x + 2m = 0

A. \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 2 \\
m < - 2
\end{matrix} \right. B. \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 3 \\
m < - 3
\end{matrix} \right. C. \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 1 \\
m < - 1
\end{matrix} \right. D.\left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 4 \\
m < - 4
\end{matrix} \right.

Bài tập 2. Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 - x + m ≤ 0 vô nghiệm?

A. m < 1. B. m > 1. C. m < \frac{1}{4}. D. m > \frac{1}{4}.

Bài tập 3. Với giá trị nào của m thì phương trình \sqrt{x^{2} - 2m} +
2\sqrt{x^{2} - 1} = x vô nghiệm?

A. m \leq \frac{2}{3}. B. m < 0 hoặc m > \frac{2}{3}. C. 0 \leq m \leq \frac{2}{3}. D. m = 0.

Bài tập 4. Để bất phương trình 5x2 - x + m ≤ 0 vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. m \leq \frac{1}{5}. B. m > \frac{1}{20}. C. m \leq \frac{1}{20}. D. m > \frac{1}{5}.

Bài tập 5. Cho mx2 - 2mx + m - 1 > 0 (với m là tham số). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. m ≤ 0 bất phương trình có tập nghiệm là S = \varnothing.

B. m > 0 bất phương trình có tập nghiệm là S = ( - \infty;\frac{m -
\sqrt{m}}{m}) \cup (\frac{m + \sqrt{m}}{m}; + \infty).

C. Cả A, B đều đúng.

D. Cả A, B đều sai.

D. Đáp án bài tập tự rèn luyện

Bài tập 1.

a) Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi \Delta' < 0

\Leftrightarrow m^{2} - m - 3 < 0
\Leftrightarrow \frac{1 - \sqrt{13}}{2} < x < \frac{1 +
\sqrt{13}}{2}

Vậy với m \in \left( \frac{1 -
\sqrt{13}}{2};\frac{1 + \sqrt{13}}{2} \right) thì phương trình vô nghiệm.

Tài liệu quá dài để hiển thị hết — hãy nhấn Tải về để xem trọn bộ!

--------------------------------------------------------

FAQ – Tìm m Để Bất Phương Trình Vô Nghiệm

1. Tìm m để bất phương trình vô nghiệm là gì?

Đây là dạng toán yêu cầu xác định các giá trị của tham số m sao cho không tồn tại bất kỳ giá trị nào của biến thỏa mãn bất phương trình đã cho.

Dạng bài này là một phần quan trọng của chuyên đề bất phương trình chứa tham số lớp 10 và thường xuất hiện trong các bài kiểm tra nâng cao.

2. Làm thế nào để xác định điều kiện để bất phương trình vô nghiệm?

Để tìm điều kiện vô nghiệm, học sinh cần:

  • Xác định tập xác định của bất phương trình.

  • Phân tích dấu của biểu thức.

  • Xét các trường hợp của tham số m.

  • Kiểm tra xem có tồn tại nghiệm hay không.

Kết quả cuối cùng là tập giá trị của m làm cho bất phương trình không có nghiệm thực.

3. Bất phương trình vô nghiệm có ý nghĩa gì trong Toán 10?

Một bất phương trình vô nghiệm nghĩa là không tồn tại số thực nào làm cho bất đẳng thức đúng.

Việc xác định trường hợp vô nghiệm giúp học sinh hiểu rõ hơn về mối quan hệ giữa tham số và tập nghiệm của bất phương trình.

4. Những dạng bất phương trình chứa tham số thường gặp khi xét vô nghiệm là gì?

Các dạng phổ biến gồm:

  • Bất phương trình bậc nhất chứa tham số.

  • Bất phương trình bậc hai chứa tham số.

  • Bất phương trình phân thức.

  • Bất phương trình chứa căn thức.

  • Bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối.

Mỗi dạng sẽ có phương pháp xét vô nghiệm riêng.

5. Tìm m để bất phương trình vô nghiệm khác gì với tìm m để bất phương trình có nghiệm?

Hai dạng toán có yêu cầu đối lập:

  • Có nghiệm: tồn tại ít nhất một giá trị của biến thỏa mãn.

  • Vô nghiệm: không tồn tại giá trị nào của biến thỏa mãn.

Do đó tập giá trị của tham số m trong hai dạng bài thường hoàn toàn khác nhau.

6. Khi giải bất phương trình chứa tham số, vì sao cần xét nhiều trường hợp của m?

Tham số m có thể làm thay đổi dấu, số nghiệm hoặc miền xác định của bất phương trình.

Nếu không chia trường hợp hợp lý, học sinh rất dễ bỏ sót nghiệm hoặc kết luận sai tập giá trị của m.

7. Những sai lầm thường gặp khi tìm m để bất phương trình vô nghiệm là gì?

Các lỗi phổ biến bao gồm:

  • Không xét đầy đủ điều kiện xác định.

  • Nhầm lẫn giữa vô nghiệm và không xác định.

  • Bỏ sót trường hợp đặc biệt của tham số.

  • Sai khi lập bảng xét dấu.

  • Kết luận thiếu hoặc thừa giá trị m.

Đây là những lỗi thường gặp trong các bài kiểm tra Toán 10.

-----------------------------

Gợi ý tài liệu tham khảo:

Với phương pháp và ví dụ đã trình bày, bạn có thể thấy rằng việc tìm m để bất phương trình vô nghiệm hoàn toàn nằm trong tầm tay nếu hiểu đúng bản chất và biết áp dụng từng bước. Hãy luyện tập thật nhiều để không chỉ làm chủ dạng toán bất phương trình chứa tham số lớp 10 mà còn tăng khả năng tư duy và giải quyết bài toán nhanh, chính xác hơn.

Đừng quên lưu lại bài viết này để ôn tập khi cần, chia sẻ cho bạn bè cùng học, và khám phá thêm nhiều chuyên đề Toán 10 khác trên trang để củng cố nền tảng vững chắc cho các kỳ kiểm tra và kỳ thi quan trọng sắp tới. Chúc bạn học tốt và chinh phục điểm số cao!

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo