Xóa
Đăng nhập để Gửi
Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
Số 0,48 viết dưới dạng phân số tối giản là:

Số 0,61 có phần thập phân là:
![]()
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: