Số thập phân 0,55 đọc là:

Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

Vậy bình nước cao 0,58m.
Vậy bình nước cao 0,58m.
Ta có: 58 cm = m = 0,58 m
Vậy bình nước cao 0,58 m.
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
Các chữ số thuộc phần thập phân của số 0,36 là:

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

89 dm2 = 0,89 m2
Đọc số: Không phẩy tám mươi chín
Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

89 dm2 = 0,89 m2
Đọc số: Không phẩy tám mươi chín
Số 0,61 có phần thập phân là:
![]()
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: