Số 0,61 có phần thập phân là:
![]()
Số 0,61 có phần thập phân là:
![]()
Số thập phân 0,55 đọc là:

Phân số viết thành số thập phân là:
0,16
Phân số
viết thành số thập phân là:
0,16
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Các chữ số thuộc phần thập phân của số 0,36 là:

Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

89 dm2 = 0,89 m2
Đọc số: Không phẩy tám mươi chín
Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

89 dm2 = 0,89 m2
Đọc số: Không phẩy tám mươi chín
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: