Xóa
Đăng nhập để Gửi
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
Các chữ số thuộc phần thập phân của số 0,36 là:

Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

Số thập phân 0,55 đọc là:

Số thập phân chỉ phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
Số 0,61 có phần thập phân là:
![]()
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: