Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Loại quả nào có ít học sinh thích ăn nhất?
Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Loại quả nào có ít học sinh thích ăn nhất?
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 0 | 0 | 0 | 7 | 5 | 10 | 14 | 32 | 20 | 12 |
Có bao nhiêu học sinh có số điểm từ 6 đến 10 điểm?

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:
4 : 40 = 0,1 = 10%
Đáp số: 10%
Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm
| Phương tiện | Đi bộ | Xe đạp | Ô tô |
| Số học sinh | 60 | 50 | 25 |
Khối Năm của trường tiểu học có bao nhiêu học sinh?
Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Tỉ số phần trăm số học sinh không được điểm 9 , 10 là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
Số học sinh không được điểm 9 và 10 là:
6 + 8 + 12 = 26 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh không được điểm 9 , 10 là:
26 : 40 = 0,65 = 65%
Đáp số: 65%
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |

Có bao nhiêu học sinh được khảo sát?
| Môn thể thao | Đá bóng | Cầu lông | Bơi lội | Nhảy dây |
| Số học sinh | 12 | 9 | 7 | 4 |
Lớp 5A có bao nhiêu học sinh?
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 0 | 0 | 0 | 7 | 5 | 10 | 14 | 32 | 20 | 12 |
Có bao nhiêu học sinh có số điểm không quá 5?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: