Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 67: Luyện tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Bán kính của đường tròn tâm B là:

    6

    Đáp án là:

    Bán kính của đường tròn tâm B là:

    6

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của một hình hộp chữ nhật là 504 dm3, chiều dài 14 dm, chiều rộng là 9 dm. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

    504 : 14 : 9 = 4 (dm)

    Đáp số: 4 dm

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của một chiếc hộp giấy hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 36 cm2 là:

     

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    36 : 4 = 9 (cm2)

    Ta có 9 = 3 x 3 nên hình lập phương có cạnh 3 cm

    Thể tích của hình lập phương là:

    3 x 3 x 3 = 27 (cm3)

    Đáp số: 27 cm3.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Người ta làm một cái thùng bằng tôn không có nắp dạng hình lập phương có cạnh bằng 5 dm 4 cm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm cái thùng đó (không tính mép hàn).

    Mục này có hình ảnh của:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 5 dm 4 cm = 54 cm

    Diện tích một mặt của thùng tôn là:

    54 x 54 = 2 916 (cm2)

    Diện tích tôn cần dùng là:

    2 916 x 5 = 14 580 (cm2)

    Đáp số: 14 580 cm2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tam giác ABC như hình vẽ có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác ABC là:

    \frac{2,5\times3,6}{2}=4,5 (cm2)

    Đáp số: 4,5 cm2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây là không hình thang vuông?

  • Câu 7: Vận dụng
    Một cái thùng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 3 dm. Người ta rót vào thùng 54 lít dầu thì mặt trên của dầu cách miệng thùng 2 dm. Tìm chiều cao của thùng.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích đáy thùng là:

    3 x 3 = 9 (dm2)

    Đổi 54 lít = 54 dm3 

    Chiều cao mực dầu trong thùng là:

    54 : 9 = 6 (dm)

    Chiều cao của thùng là: 

    6 + 2 = 8 (dm)

    Đáp số: 8 dm.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một cái thùng tôn có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 dm, chiều rộng 5 dm và chiều cao 4 dm. Hỏi diện tích được sơn bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh thùng tôn là:

    (8 + 5) x 2 x 4 = 104 (dm2)

    Diện tích mặt đáy của thùng là:

    8 x 5 = 40 (dm2)

    Diện tích được sơn là:

    104 + 40 x 2 = 184 (dm2)

    Đáp số: 184 dm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình dưới đây có bao nhiêu hình thang?

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một bánh xe hình tròn có bán kính r = 37,5 cm. Hỏi khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được bao nhiêu mét? 

    Books

    Vậy bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được quãng đường là 235,5 m

    Đáp án là:

    Một bánh xe hình tròn có bán kính r = 37,5 cm. Hỏi khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được bao nhiêu mét? 

    Books

    Vậy bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được quãng đường là 235,5 m

    Chu vi của bánh xe là:

    3,14 x 2 x 37,5 = 235,5 (cm)

    Khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được số mét là:

    235,5 x 100 = 23 550 (cm) = 235,5 m

    Đáp số: 235,5 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo