Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:


Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có năm chữ số.

100,43000
85,10000
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có năm chữ số.

100,43000
85,10000
Trong các số đo sau, số đo nào bằng nhau?
20,7 kg; 2,070 kg; 20,700 kg; 20,70 kg.
![]()
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

| 1,0050 | 257,01 | 77,5000 | 10,010 | 9898,4 | 320,023 |
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

| 1,0050 | 257,01 | 77,5000 | 10,010 | 9898,4 | 320,023 |
Viết hai số thập phân bằng với số thập phân dưới đây.

51,41500 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000
Viết hai số thập phân bằng với số thập phân dưới đây.

51,41500 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000
Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có bốn chữ số.

364,4000
1,5010
Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có bốn chữ số.

364,4000
1,5010
Số nào dưới đây không bằng các số còn lại?

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Chọn khẳng định sai. Trong các số đo sau, số đo nào bằng nhau?
20,7 m2 ; 20 700 cm2 ; 20,700 m2 ; 2 070 dm2.
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có 4 chữ số.

1,47 = 1,4700
15,01 = 15,0100
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có 4 chữ số.

1,47 = 1,4700
15,01 = 15,0100
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: