Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 23: Em ôn lại những gì đã học - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Student

    37,529 < 38,04

    Đáp án là:

    Student

    37,529 < 38,04

    Số 37,529 < 38,04 vì phần nguyên có 37 < 38 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Làm tròn số thập phân 10,265 thì được số 10,3. Vậy đã làm tròn số 10,265 đến hàng nào?

     Education

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân chỉ phần chưa tô màu trong hình dưới đây là: 

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bạn Na có một quyển sách. Ngày thứ nhất, Na đọc được \frac{3}{5} số trang của quyển sách. Ngày thứ hai, Na đọc được \frac{1}{7} số trang của quyển sách. Tính số phần trang sách Na chưa đọc.

    Student 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số phần trang sách Na chưa đọc là:

    1-\left(\frac{3}{5}+\frac{1}{7}ight)=\frac{9}{35} (trang sách)

    Đáp số: \frac{9}{35} trang sách.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Hỗn số thích hợp thỏa mãn 6 l 427 ml = ...... l là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Cho số thập phân 26,52. Chuyển dấu phẩy của số thập phân đã cho sang bên phải một hàng thì được một số thập phân mới. Đọc số đó.

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

    Đáp án là:

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết hai số thập phân bằng với số thập phân dưới đây.

    School

    51,41500 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000

    Đáp án là:

    Viết hai số thập phân bằng với số thập phân dưới đây.

    School

    51,41500 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có diện tích là \frac{3}{7} m2, chiều dài là \frac{6}{7} m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

    Book

    Hướng dẫn:

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    \frac{3}{7}:\frac{6}{7}=\frac{1}{2} (m)

    Chu vi hình chữ nhật là:

    \left(\frac{6}{7}+\frac{1}{2}ight)\times2=\frac{19}{7} (m)

    Đáp số: \frac{19}{7} m

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

     Có 3 chiếc xe ben chở 21 tấn cát ra công trường, mỗi xe chở lượng cát như nhau. Hỏi 9 chiếc xe ben như thế thì chở được bao nhiêu tấn cát?

    Book 

    9 chiếc xe ben như thế thì chở được 63 tấn cát.

    Đáp án là:

     Có 3 chiếc xe ben chở 21 tấn cát ra công trường, mỗi xe chở lượng cát như nhau. Hỏi 9 chiếc xe ben như thế thì chở được bao nhiêu tấn cát?

    Book 

    9 chiếc xe ben như thế thì chở được 63 tấn cát.

    Bài giải

    9 chiếc xe gấp 3 chiếc xe số lần là:

    9 : 3 = 3 (lần)

    9 chiếc xe chở số tấn cát là:

    21 x 3 = 63 (tấn)

    Đáp số: 63 tấn cát.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là \frac{5}{3} cm và chiều rộng là \frac{3}{4} cm. Tính diện tích của miếng bìa đó.

    Study

    Hướng dẫn:

    Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật đó là:

    \frac{5}{3}\times\frac{3}{4}=\frac{5}{4} (cm2)

    Đáp số: \frac{5}{4} cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 CD Bài 23: Em ôn lại những gì đã học - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo