Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 91: Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối các số thập phân với tỉ số phần trăm có cùng giá trị.

    0,047
    2,25
    0,51
    1,3
    4,7%
    225%
    51%
    130%
    Đáp án đúng là:
    0,047
    2,25
    0,51
    1,3
    4,7%
    225%
    51%
    130%
  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân 0,55 đọc là:

    Geek

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau. 

    Phần trăm số học sinh ưa thích màu tím là:

  • Câu 4: Nhận biết
    Số?
    s165 km144,75 km32 km
    v60 km/h38,6 km/h12,8 km/h
    t2,75 giờ3,75 giờ0,25 giờ
    Đáp án là:
    s165 km144,75 km32 km
    v60 km/h38,6 km/h12,8 km/h
    t2,75 giờ3,75 giờ0,25 giờ
  • Câu 5: Nhận biết
    Quãng đường dài 9 km, thời gian đi hết 90 phút.

    Vận tốc là: 6 km/giờ hay 100 m/phút.

    Đáp án là:

    Vận tốc là: 6 km/giờ hay 100 m/phút.

     Đổi 9 km = 9 000 m; 90 phút = 1,5 giờ

    Vậy vận tốc là: 9 : 1,5 = 6 km/h

    hay 9 000 : 90 = 100 m/phút

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình dưới đây là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(10+8ight)\times4,5}{2}=40,5 (cm2)

    Đáp số: 40,5 cm2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích xung quanh của hình lập phương có kích thước như hình bên dưới là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

    3,2 x 3,2 x 4 = 40,96 (dm2)

    Đáp số: 40,96 dm2.

  • Câu 8: Vận dụng
    Lúc 6 giờ, một xe khách khởi hành từ A đến B với vận tốc 60 km/h. Đến 6 giờ 48 phút một xe ô tô khởi hành từ B về A với vận tốc 55 km/h. Hai xe gặp nhau lúc 8 giờ. Tính quãng đường AB.

    Quãng đường AB là 186 km.

    Đáp án là:

    Quãng đường AB là 186 km.

    Bài giải

    Thời gian xe khách đi từ A đến lúc gặp nhau là:

    8 giờ - 6 giờ = 2 giờ

    Quãng đường xe khách đi từ A đến lúc gặp nhau là:

    60 x 2 = 120 (km)

    Thời gian xe ô tô đi từ B đến lúc gặp nhau là:

    8 giờ - 6 giờ 48 phút = 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ

    Quãng đường xe ô tô đi từ B đến lúc gặp nhau là:

    55 x 1,2 = 66 (km)

    Quãng đường AB là:

    120 + 66 = 186 (km)

    Đáp số: 186 km.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Lượng nước trong hạt tươi chiếm 19%, hỏi nếu có 5 kg hạt tươi thì có bao nhiêu gam nước?

    School

     

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 5 kg = 5 000 g

    Nếu có 5 kg hạt tươi thì có số gam nước là:

    5 000 x 19% = 950 (g)

    Đáp số: 950 g.

  • Câu 10: Vận dụng
    Trong túi có 1 chiếc bút màu xanh, 2 chiếc bút màu đỏ, 1 chiếc bút màu đen. Nam lấy ra 2 chiếc bút, quan sát màu bút lấy được rồi trả lại vào trong túi. Thực hiện như vậy liên tục một số lần, kết quả được ghi vào bảng kiểm đếm sau:
    Sự kiện2 đỏ1 xanh, 1 đỏ1 đỏ, 1 đen1 xanh, 1 đen
    Số lần6347

    Tỉ số của số lần không có bút màu đỏ xuất hiện và tổng số lần lấy bút là:

    7
    20
    Đáp án là:
    Sự kiện2 đỏ1 xanh, 1 đỏ1 đỏ, 1 đen1 xanh, 1 đen
    Số lần6347

    Tỉ số của số lần không có bút màu đỏ xuất hiện và tổng số lần lấy bút là:

    7
    20
  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

    Đáp án là:

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Người ta quét vôi một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 4,5 m và chiều cao 3,25 m. Tính diện tích xung quanh cần quét vôi của căn phòng. Biết tổng diện tích của các cửa là 6 m2 và chỉ sơn bên trong phòng.

    Diện tích xung quanh cần quét vôi là 88,25 m2.

    Đáp án là:

    Người ta quét vôi một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 4,5 m và chiều cao 3,25 m. Tính diện tích xung quanh cần quét vôi của căn phòng. Biết tổng diện tích của các cửa là 6 m2 và chỉ sơn bên trong phòng.

    Diện tích xung quanh cần quét vôi là 88,25 m2.

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của căn phòng là:

    (10 + 4,5) x 2 x 3,25 = 94,25 (m2)

    Diện tích xung quanh cần quét vôi là:

    94,25 - 6 = 88,25 (m2)

    Đáp số: 88,25 m2.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau, trong đó \frac{2}{5} diện tích trồng rau cải, \frac{1}{4} diện tích trồng su hào. Phần còn lại bác để trồng cà rốt. Hỏi phần diện tích trồng cà rốt chiếm bao nhiêu phần diện tích vườn?

    Read

    Hướng dẫn:

     Phần diện tích dùng để trồng rau cải và su hào là:

    \frac{2}{5}+\frac{1}{4}=\frac{13}{20} (diện tích)

    Phần diện tích trồng cà rốt là:

    1-\frac{13}{20}=\frac{7}{20}

    Đáp số: \frac{7}{20} diện tích.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình sau:

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    16 x 5 x 10 = 800 (cm3)

    Đáp số: 800 cm3.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tròn có bán kính 6,3 cm. Diện tích của hình tròn đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 6,3 x 6,3 = 124,6266 (cm2)

    Đáp số: 124,6266 cm2 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo