Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 91: Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong một hộp nhỏ đựng một số hình gồm hình tam giác, hình vuông, hình tròn. Không nhìn vào hộp, Hà lấy ra một hình và quan sát rồi bỏ lại vào hộp. Thực hiện liên tục như vậy 15 lần, ta có kết quả:

     • Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện hình tam giác xuất hiện và số lần xảy ra sự kiện hình tròn xuất hiện là \frac{4}{3}

    • Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện hình tam giác xuất hiện và tổng số lần lấy hình là \frac{4}{15}

    Geometry

    Vậy số lần xảy ra sự kiện hình vuông xuất hiện là 8 lần

    Đáp án là:

    Trong một hộp nhỏ đựng một số hình gồm hình tam giác, hình vuông, hình tròn. Không nhìn vào hộp, Hà lấy ra một hình và quan sát rồi bỏ lại vào hộp. Thực hiện liên tục như vậy 15 lần, ta có kết quả:

     • Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện hình tam giác xuất hiện và số lần xảy ra sự kiện hình tròn xuất hiện là \frac{4}{3}

    • Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện hình tam giác xuất hiện và tổng số lần lấy hình là \frac{4}{15}

    Geometry

    Vậy số lần xảy ra sự kiện hình vuông xuất hiện là 8 lần

  • Câu 2: Nhận biết
    Số thập phân "Không phẩy không trăm bảy mươi ba" được viết là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    s (km)v (km/giờ)t (giờ)
    261604,35
    78392
    96402,4 
    Đáp án là:
    s (km)v (km/giờ)t (giờ)
    261604,35
    78392
    96402,4 
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 5 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (6 + 4) x 2 x 5 = 100 (cm2)

    Đáp số: 100 cm2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm phân số thích hợp sao cho:

    \left(\frac{1}{4}+......\right)\times\frac{1}{2}=\frac{2}{5}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể bơi có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m và sâu 3 m. Cần bao nhiêu lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi đó?

    Vậy cần 4 275 000||4275000 lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể.

    Đáp án là:

    Một bể bơi có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m và sâu 3 m. Cần bao nhiêu lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi đó?

    Vậy cần 4 275 000||4275000 lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể.

     Bài giải

    Thể tích của bể bơi là:

    50 x 30 x 3 = 4 500 (m3)

    Số lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi là:

    4 500 x 95% = 4 275 (m3) = 4 275 000 lít

    Đáp số: 4 275 000 lít.

  • Câu 7: Nhận biết
    Có 30 học sinh đã tham gia cuộc khảo sát về hoạt động yêu thích nhất trong ngày cuối tuần. Kết quả khảo sát được biểu diễn trong bảng số liệu và biểu đồ dưới đây.

    Số học sinh tham gia các hoạt động trong ngày cuối tuần

    Hoạt độngChăm sóc câyĐọc sáchLàm việc nhàGiải câu đố
    Số học sinh10%40%30%20%

    Tỉ số phần trăm học sinh tham gia các hoạt động cuối tuần

    Hoạt động nào được học sinh yêu thích ít nhất?

  • Câu 8: Vận dụng
    Một con rái cá có thể bơi với vận tốc 25,2 km/giờ. Một con ngựa chạy với vận tốc 5,5 m/giây. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét?
     
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ta có:

    25,2 km/giờ = (25 200 : 60) m/phút = 420 m/phút

    5,5 m/giây = 330 m/phút

    Vì 420 m/phút > 330 m/ phút nên con rái cá di chuyển quãng đường dài hơn.

    Con rái cá di chuyển quãng đường dài hơn số mét là:

    420 - 330 = 90 (m)

    Đáp số: 90 m.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một cái ao hình tròn có bán kính 9,6 m. Đường kính của cái ao đó là:

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải 

    Đường kính của cái ao là:

    9,6 x 2 = 19,2 (m)

    Đáp số: 19,2 m.

  • Câu 10: Nhận biết
    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây.

    Tỉ số phần trăm số ô vuông mỗi màu

    Màu ô vuông Màu xanh Màu cam Màu trắng
    Tỉ số phần trăm 26% 18% 56%
    Đáp án là:

    Tỉ số phần trăm số ô vuông mỗi màu

    Màu ô vuông Màu xanh Màu cam Màu trắng
    Tỉ số phần trăm 26% 18% 56%
  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng có 250 m vải. Buổi sáng cửa hàng bán được 34% số vải đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

    Cửa hàng còn lại 165 m vải.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng có 250 m vải. Buổi sáng cửa hàng bán được 34% số vải đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

    Cửa hàng còn lại 165 m vải.

     Bài giải

    Buổi sáng cửa hàng bán được số mét vải là:

    250 x 34% = 85 (m)

    Cửa hàng còn lại số mét vải là:

    250 - 85 = 165 (m)

    Đáp số: 165 m vải.

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

    Grade

    43 007 809 || 43007809

    Đáp án là:

    Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

    Grade

    43 007 809 || 43007809

  • Câu 13: Nhận biết
    Quãng đường dài 9 km, thời gian đi hết 90 phút.

    Vận tốc là: 6 km/giờ hay 100 m/phút.

    Đáp án là:

    Vận tốc là: 6 km/giờ hay 100 m/phút.

     Đổi 9 km = 9 000 m; 90 phút = 1,5 giờ

    Vậy vận tốc là: 9 : 1,5 = 6 km/h

    hay 9 000 : 90 = 100 m/phút

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có dạng hình thang?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo