Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 46: Luyện tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích một vườn hoa là 100 m2, trong đó có 25 m2 trồng hoa hồng. Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa là:

    Education

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Reading

    Tỉ lệ bản đồ 1 : 50 1 : 200 1: 100 000 ||100000
    Độ dài trên bản đồ 10 cm 15 cm 1 cm
    Độ dài thật  500 cm 30 m 1 km
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Reading

    Tỉ lệ bản đồ 1 : 50 1 : 200 1: 100 000 ||100000
    Độ dài trên bản đồ 10 cm 15 cm 1 cm
    Độ dài thật  500 cm 30 m 1 km
  • Câu 3: Vận dụng
    Trên bản đồ địa chính của xã, mảnh đất hình vuông nhà bác Tư được vẽ theo tỉ lệ 1 : 2 000 có chu vi là 8 cm. Tính diện tích thực tế của mảnh đất nhà bác Tư.

    Diện tích thực tế của mảnh đất là 100m2.

    Đáp án là:

    Diện tích thực tế của mảnh đất là 100m2.

    Độ dài cạnh mảnh đất hình vuông trên bản đồ là:

    8 : 4 = 2 (cm)

    Độ dài cạnh thực tế là:

    2 x 500 = 1 000 (cm) = 10 m

    Diện tích thực tế của mảnh đất là:

    10 x 10 = 100 (m2)

    Đáp số: 100 m2.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng khảo sát về kích cỡ giày của 500 học sinh lớp 5.

    Kích cỡ 35 36 37 38
    Tỉ số phần trăm 15% 36% 28% ? %

    Tính tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 38.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 38 là:

    100% – 15% – 36% – 28% = 21%

    Đáp số: 21%

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trong 40 kg nước biển có 1,4 kg muối.

    Tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển là 3,5%||3,5 %

    Đáp án là:

    Trong 40 kg nước biển có 1,4 kg muối.

    Tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển là 3,5%||3,5 %

     Bài giải

    Tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển là:

    1,4 : 40 = 0,035 = 3,5%

    Đáp số: 3,5%

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Sử dụng máy tính cầm tay để hoàn thành bảng sau:

    0,7% của 5 tấn 0,035 tấn
    1 774 812 + 435 845 2 210 657 ||2210657
    48,5 x 32,4 1571,4
    Tỉ số phần trăm của 659,85 và 1 245 53% || 53 %
    Đáp án là:

    Sử dụng máy tính cầm tay để hoàn thành bảng sau:

    0,7% của 5 tấn 0,035 tấn
    1 774 812 + 435 845 2 210 657 ||2210657
    48,5 x 32,4 1571,4
    Tỉ số phần trăm của 659,85 và 1 245 53% || 53 %
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Biểu diễn các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm:

    Back to school

    0,24 = 24% 0,01 = 1% 2,13 = 213%
    Đáp án là:

    Biểu diễn các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm:

    Back to school

    0,24 = 24% 0,01 = 1% 2,13 = 213%
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Khu vườn nhà bác Mai có diện tích là 84 m2, trong đó 55% dùng để trồng rau. Diện tích đất còn lại là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Phần trăm diện tích còn lại là:

    100% - 55% = 45%

    Diện tích phần đất còn lại là:

    84 x 45% = 37,8 (m2)

    Đáp số: 37,8 m2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của hai số 80 và 500 là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    15% của 120 m là:

    Hướng dẫn:

    120 x 15% = 120 x \frac{15}{100} = 18 (m)

    Vậy 15% của 120 m là 18 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo