Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 1 Ôn tập về số tự nhiên - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 5 trong số 413 517 008 là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số lẻ lớn nhất có thể lập được từ các chữ số 4; 8; 7; 2; 9; 3 là:

    Elearning

    987423||987 423

    Đáp án là:

    Số lẻ lớn nhất có thể lập được từ các chữ số 4; 8; 7; 2; 9; 3 là:

    Elearning

    987423||987 423

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Cho các số 1, 9, 8, 5, 4, 0, số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số có thể lập được từ các chữ số đã cho là: 

    Highlighter

  • Câu 4: Vận dụng
    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá một chiếc hộp? Biết rằng mật khẩu gồm sáu chữ số được lập từ các chữ số 8, 3, 5, 0, 2, 9; không chứa chữ số 5 ở hàng chục nghìn và chữ số hàng trăm khác 0.
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số lớn nhất trong các số sau là: 

    4 785 432; 89 784 532; 98 785 324; 785 342

    Read

  • Câu 6: Vận dụng
    Viết số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số mà tổng các chữ số bằng 30.

     Elearning

    Số đó là: 99 930||99930

    Đáp án là:

     Elearning

    Số đó là: 99 930||99930

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    Đáp án là:

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    _____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

    Student

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059

    Đáp án là:

    _____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

    Student

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______ 

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

    Đáp án là:

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______ 

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số 7 846 245, ta được số 8 000 000. Hỏi số đó đã được làm tròn đến hàng nào?

    Notes

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số 6 574 801. Số này thay đổi thế nào nếu thay một chữ số 8 bằng chữ số 2?

    School

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau và tổng bằng 20 là số nào?

    School

    Số đó là 389

    Đáp án là:

    Số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau và tổng bằng 20 là số nào?

    School

    Số đó là 389

    Vì đề bài không cho biết số cần tìm có bao nhiêu chữ số nên ta xác định số bé nhất là số có ít chữ số nhất.

    Ta tách 20 = 9 + 8 + 3 = 9 + 7 + 4 = 9 + 6 + 5

    Vậy số nhỏ nhất cần tìm là: 389

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 24 là:

    Studying

    102 489||102489

    Đáp án là:

    Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 24 là:

    Studying

    102 489||102489

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được dãy số có quy luật:

    Graduation

    43 135; 43 155; 43 175; 43 195; 43 215||43215 ; 43 235

    Đáp án là:

    Graduation

    43 135; 43 155; 43 175; 43 195; 43 215||43215 ; 43 235

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

    Education

    Số đó là 6 000||6000

    Đáp án là:

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

    Education

    Số đó là 6 000||6000

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (53%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo