Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 83: Ôn tập về phân số và các phép tính với phân số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

    Book

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau, trong đó \frac{2}{5} diện tích trồng rau cải, \frac{1}{4} diện tích trồng su hào. Phần còn lại bác để trồng cà rốt. Hỏi phần diện tích trồng cà rốt chiếm bao nhiêu phần diện tích vườn?

    Read

    Hướng dẫn:

     Phần diện tích dùng để trồng rau cải và su hào là:

    \frac{2}{5}+\frac{1}{4}=\frac{13}{20} (diện tích)

    Phần diện tích trồng cà rốt là:

    1-\frac{13}{20}=\frac{7}{20}

    Đáp số: \frac{7}{20} diện tích.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một trường Tiểu học chọn ra 120 học sinh lớp 5 tham gia diễu hành. Biết rằng có \frac{3}{10} số học sinh học lớp 5A, \frac{3}{8} số học sinh học lớp 5B, còn lại các bạn học lớp 5C. Số học sinh học lớp 5C là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Phân số chỉ số phần số học sinh lớp 5C là:

    1-\frac{3}{10}-\frac{3}{8}=\frac{13}{40} (số học sinh)

    Số học sinh lớp 5C là:

    120\times\frac{13}{40}=39 (học sinh)

    Đáp số: 39 học sinh.

  • Câu 4: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một tấm vải dài 20 m, đã may áo hết \frac{4}{5} tấm vải đó. Số vải còn lại người ta để may các túi, mỗi túi hết \frac{2}{3} m. Hỏi may được tất cả bao nhiêu túi như vậy?

    Write

    May được tất cả 6 túi như vậy.

    Đáp án là:

    Một tấm vải dài 20 m, đã may áo hết \frac{4}{5} tấm vải đó. Số vải còn lại người ta để may các túi, mỗi túi hết \frac{2}{3} m. Hỏi may được tất cả bao nhiêu túi như vậy?

    Write

    May được tất cả 6 túi như vậy.

    Số mét vải đã may áo là:

    20\times\frac{4}{5}=16 (m)

    Số mét vải còn lại là:

    20 - 16 = 4 (m)

    May được tất cả số túi như vậy là:

    4:\frac{2}{3}=6 (túi)

    Đáp số: 6 túi.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong 1 công viên, người ta dùng \frac{1}{6} diện tích để trồng hoa, \frac{2}{5} diện tích để trồng cây xanh, \frac{4}{30} diện tích là hồ nước. Còn lại là đường đi.

    Read

    Vậy phần diện tích nào là lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Phần diện tích làm đường đi là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{2}{5}-\frac{4}{30}=\frac{3}{10} (diện tích)

    Ta có \frac{4}{30}<\frac{1}{6}<\frac{3}{10} <\frac{2}{5} nên diện tích trồng cây xanh là lớn nhất.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{11}{9}-\frac{1}{2}

    Book

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x, biết: x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    Book

    Hướng dẫn:

    x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    x=\frac{11}{9}-\frac{1}{7}

    x=\frac{68}{63}

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm phân số thập phân thích hợp: 625 mm = ....... m
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đáp án nào dưới đây không là hỗn số?

    Highlighter

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả của phép tính \frac{6}{5}+\frac{4}{15} là:

    Reading

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả của phép tính \frac{11}{6}\times\frac{2}{5} là:

    Graduation

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo