Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 87: Ôn tập về đo lường

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    4 cm2 395 mm2 = 795 mm2 

    28 m2 45 dm2 = 2 845 || 2845 dm2 

    Đáp án là:

    4 cm2 395 mm2 = 795 mm2 

    28 m2 45 dm2 = 2 845 || 2845 dm2 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một hình tròn có chu vi 62,8 cm. Tính bán kính của hình tròn đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đường kính của hình tròn là:

    62,8 : 3,14 = 20 (cm)

    Bán kính của hình tròn là:

    20 : 2 = 10 (cm)

    Đáp số: 10 cm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy:

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ:

    Tam giác DEF có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác DEF là:

    \frac{6,2\times5,6}{2}=17,36 (cm2)

    Đáp số: 17,36 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm dưới đây là:

    5 m 13 cm = … m

    Read

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 tạ + 45 tạ = ... tạ.

    Highlight

  • Câu 7: Nhận biết
    Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

    5 x 5 x 6 = 150 (cm2)

    Đáp số: 150 cm2.

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Đường kính của một bánh xe là 0,6 m. Xe sẽ đi bao nhiêu mét, nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 500 vòng?

    Nếu bánh xe lăn được 500 vòng thì đi được 942 mét.

    Đáp án là:

    Đường kính của một bánh xe là 0,6 m. Xe sẽ đi bao nhiêu mét, nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 500 vòng?

    Nếu bánh xe lăn được 500 vòng thì đi được 942 mét.

     Bài giải

    Chu vi của bánh xe là:

    3,14 x 0,6 = 1,884 (m)

    Xe đi được số mét nếu lăn 500 vòng là:

    1,884 x 500 = 942 (m)

    Đáp số: 942 m.

  • Câu 9: Nhận biết
    >, <, =?

    93 dm2 x 5 < 4 065 dm2 

    Đáp án là:

    93 dm2 x 5 < 4 065 dm2 

     Ta có: 93 dm2 x 5 = 465 dm2 

    Vậy 93 dm2 x 5 < 4 065 dm2 

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 6,3 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

    6,3 x 6,3 x 4 = 158,76 (dm2)

    Đáp số: 158,76 dm2.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng 800 m. Diện tích của mảnh đất đó là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cạnh của mảnh đất là:

    800 : 4 = 200 (m)

    Diện tích của mảnh đất là:

    200 x 200 = 40 000 (m2) = 4 ha

    Đáp số: 4 ha.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bà ngoại Nam có 3 mảnh vườn. Mảnh vườn thứ nhất có diện tích là 8,7 m2. Mảnh vườn thứ hai có diện tích là 8 m2 75 dm2. Mảnh vườn thứ ba có diện tích là 8 m2 8 dm2. Bà định bán đi mảnh vườn có diện tích nhỏ nhất.

    Vậy bà ngoại sẽ bán đi mảnh vườn thứ ba || thứ nhất || thứ hai

    Đáp án là:

    Bà ngoại Nam có 3 mảnh vườn. Mảnh vườn thứ nhất có diện tích là 8,7 m2. Mảnh vườn thứ hai có diện tích là 8 m2 75 dm2. Mảnh vườn thứ ba có diện tích là 8 m2 8 dm2. Bà định bán đi mảnh vườn có diện tích nhỏ nhất.

    Vậy bà ngoại sẽ bán đi mảnh vườn thứ ba || thứ nhất || thứ hai

     Ta có:

    8 m2 75 dm2 = 8,75 m2

    8 m2 8 dm2 = 8,08 m2

    Vậy bà ngoại bán đi mảnh vườn thứ ba. 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo