Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 87: Ôn tập về đo lường

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ rồi chọn câu đúng.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    3,02 m3 = ............. lít

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có bán kính R = 5,5 cm là: 

    Read

    Hướng dẫn:

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 5,5 x 5,5 = 94,985 (cm2)

    Đáp số: 94,985 cm2.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Hai khối gỗ hình hộp chữ nhật A và B có các kích thước như hình dưới đây. Diện tích toàn phần của khối gỗ nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

    Diện tích toàn phần của Hình A, Hình B lớn hơn 24dm2.

    Đáp án là:

    Diện tích toàn phần của Hình A, Hình B lớn hơn 24dm2.

    Bài giải

    Diện tích xung quanh của Hình A là:

    (8 + 4) x 2 x 5 = 120 (dm2)

    Diện tích toàn phần của Hình A là:

    120 + 8 x 4 x 2 = 184 (dm2)

    Diện tích xung quanh của Hình B là:

    4 x 4 x 8 = 128 (dm2)

    Diện tích toàn phần của Hình B là:

    128 + 4 x 4 x 2 = 160 (dm2)

    Vậy diện tích toàn phần của Hình A lớn hơn hình B số đề-xi-mét vuông là:

    184 - 160 = 24 (dm2)

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 28 cm và chiều cao 20 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    36 x 28 x 20 = 20 160 (cm3) = 20,16 dm3.

    Đáp số: 20,16 dm3.

  • Câu 6: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối cách viết thích hợp với cách đọc các số đo sau:

    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền số vào ô trống.

    Số?

    Back to school

    5 812 ha = 58 km2 12 ha

    Đáp án là:

    Số?

    Back to school

    5 812 ha = 58 km2 12 ha

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang ABCD là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang ABCD là:

    \frac{\left(34+23ight)\times17}{2}=484,5 (cm2)

    Đáp số: 484,5 cm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết số thích hợp vào chỗ trống.

    Khối lượng của túi cam là 1,8 kg

    Đáp án là:

    Viết số thích hợp vào chỗ trống.

    Khối lượng của túi cam là 1,8 kg

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích xung quanh của hình lập phương sẽ thay đổi thế nào nếu giảm cạnh đi 2 lần?

    Hướng dẫn:

    Ta có: Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 4.

    Khi chiều cao giảm 2 lần thì diện tích mặt đáy giảm đi 4 lần nên diện tích xung quanh giảm đi 4 lần.

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các câu sau, câu nào đúng?
  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích
    70 cm 30 cm 40 cm 2 140|| 2140 cm3 
    0,28 m 0,2 m 0,15 m 0,0084 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích
    70 cm 30 cm 40 cm 2 140|| 2140 cm3 
    0,28 m 0,2 m 0,15 m 0,0084 m3 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo