Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 87: Ôn tập về đo lường

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mỗi hình dưới đây được xếp từ các hình lập phương 1 cm3. Hỏi hình nào dưới đây có thể tích nhỏ nhất? 

    Hướng dẫn:

     Thể tích của các hình A, B, C, D lần lượt là 24 cm3, 24 cm3, 27 cm3, 30 cm3 

    Vậy hình A và hình B có thể tích nhỏ nhất.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số? Diện tích một khu rừng nhiệt đới là 59 km2 hay .... ha.

    Elearning

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Reading

     5 m2 17 dm2 = 5,17 m2 

    Đáp án là:

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Reading

     5 m2 17 dm2 = 5,17 m2 

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số đo 25,47 km2 đến hàng phần mười, ta được:

    Back to school

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Miệng giếng nước là hình tròn bán kính AC = 4 m. Người ta mở rộng giếng ra thêm 0,5 m làm thành giếng. Tính diện tích phần thành giếng.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính AB là:

    4 + 0,5 = 4,5 (m)

    Diện tích miệng giếng là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Diện tích miệng giếng và thành giếng là:

    3,14 x 4,5 x 4,5 = 63,585 (m2)

    Diện tích phần thành giếng là:

    63,585 - 50,24 = 13,345 (m2)

    Đáp số: 13,345 m2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 m, chiều rộng 2,4 m và chiều cao 1,8 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4,5 x 2,4 x 1,8 = 19,44 (m3)

    Đáp số: 19,44 m3.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Một hình chữ nhật có chu vi 37 cm và chiều dài 10 cm. Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

    37 : 2 = 18,5 (cm)

    Chiều rộng của hình chữ nhật là:

    18,5 - 10 = 8,5 (cm)

    Đáp số: 8,5 cm.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang ABCD là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang ABCD là:

    \frac{\left(34+23ight)\times17}{2}=484,5 (cm2)

    Đáp số: 484,5 cm2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Độ dài đáy 8 cm 10 dm 6 m
    Chiều cao 7 cm 5 dm 6 m
    Diện tích hình tam giác 28 cm2  25 dm2  18 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Độ dài đáy 8 cm 10 dm 6 m
    Chiều cao 7 cm 5 dm 6 m
    Diện tích hình tam giác 28 cm2  25 dm2  18 m2 
  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ:

    Tam giác DEF có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác DEF là:

    \frac{6,2\times5,6}{2}=17,36 (cm2)

    Đáp số: 17,36 cm2.

  • Câu 11: Nhận biết
    Số?

    5 m2 = 50 000 || 50000 cm2 

    3 600 dm2 = 36 m2 

    Đáp án là:

    5 m2 = 50 000 || 50000 cm2 

    3 600 dm2 = 36 m2 

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một trang trại nuôi dê và cừu hình chữ nhật có chiều dài 210 m và chiều rộng 100 m. Biết diện tích khu chăn nuôi dê gấp 2 lần diện tích khu chăn nuôi cừu. Diện tích khu chăn nuôi cừu là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của cả trang trại là:

    210 x 100 = 21 000 (m2)

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 1 = 3 (phần)

    Giá trị của một phần hay diện tích khu nuôi cừu là:

    21 000 : 3 = 7 000 (m2)

    Đáp số: 7 000 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo