Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 2 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đặt tính rồi tính và viết kết quả vào chỗ trống.

    138 415 + 309 246 = 447661 || 447 661

    586 485 - 29 027 = 557458 || 557 458

    3 145 x 32 = 100640 || 100 640

    14 856 : 24 = 619

    Đáp án là:

    138 415 + 309 246 = 447661 || 447 661

    586 485 - 29 027 = 557458 || 557 458

    3 145 x 32 = 100640 || 100 640

    14 856 : 24 = 619

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện: 25 x 2 743 x 40

    Graduation

    Kết quả là: 2 743 000||2743000

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện: 25 x 2 743 x 40

    Graduation

    Kết quả là: 2 743 000||2743000

     25 x 2 743 x 40

    = 2 743 x (25 x 40)

    = 2 743 x 1 000

    = 2 743 000

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x biết: x + 142 131 = 413 331

    Graduation

    Hướng dẫn:

     x + 142 131 = 413 331

    x = 413 331 - 142 131

    x = 271 200

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số bị chia là 46 166 và số chia là 82.

    Back to school

    Vậy thương là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm.

    Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm.

    345 + ............ = 451 + 345
    (24 + 15) + 36 = ............ + (15 + 36)
    128 - ............... = 128
    8 - ............... = 8
    451
    24
    0
    0
    Đáp án đúng là:
    345 + ............ = 451 + 345
    (24 + 15) + 36 = ............ + (15 + 36)
    128 - ............... = 128
    8 - ............... = 8
    451
    24
    0
    0
  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Có 15 bạn cùng mua một loại vở như nhau hết 75 000 đồng. Giá tiền của mỗi quyển vở là: 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Giá tiền của mỗi quyển vở là:

    75 000 : 15 = 5 000 (đồng)

    Đáp số: 5 000 đồng.

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    -   \begin{array}{1} 485\ 619  \\ \underline{192\ 066}   \end{array}
    293 553||293553
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    -   \begin{array}{1} 485\ 619  \\ \underline{192\ 066}   \end{array}
    293 553||293553
  • Câu 8: Nhận biết
    Tổng của hai số 154 429 và 843 616 là:
  • Câu 9: Nhận biết
    Tích của hai số 157 và 24 là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Tính bằng cách thuận tiện.

    336 + (122 + 164)

    Hướng dẫn:

     336 + (122 + 164)

    = (336 + 164) + 122

    = 500 + 122

    = 622

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

  • Câu 12: Nhận biết
    Số? Ước lượng kết quả của phép tính.

    Kết quả của phép tính 7 124 + 2 841 khoảng 10 nghìn.

    Đáp án là:

    Kết quả của phép tính 7 124 + 2 841 khoảng 10 nghìn.

  • Câu 13: Nhận biết
    Số? Ước lượng kết quả của phép tính.

    Kết quả của phép tính 325 125 + 198 512 khoảng 5 trăm nghìn.

    Đáp án là:

    Kết quả của phép tính 325 125 + 198 512 khoảng 5 trăm nghìn.

  • Câu 14: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    Book

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{614 742}}\\ {\underline {\ \text{  29 185} } }\end{array}
    643 927||643927
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    Book

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{614 742}}\\ {\underline {\ \text{  29 185} } }\end{array}
    643 927||643927
  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{716 017}}\\ {\underline {\ \text{372 105}\ } }\end{array}
    1 088 122 || 1088122
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{716 017}}\\ {\underline {\ \text{372 105}\ } }\end{array}
    1 088 122 || 1088122

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (80%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo