Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (>; <; =)

    2 m2 15 dm2 ..… 1 m2 120 dm2 

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    2 m2 15 dm2 = 2,15 m2 

    1 m2 120 dm2 = 2,20 m2 

    Vì 2,15 < 2,20 nên 2 m2 15 dm2 < 1 m2 120 dm2 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một hình vuông có cạnh 50 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    50 x 50 = 2 500 (cm2) = 250 000 mm2 

    Đáp số: 250 000 mm2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hai chị em cùng làm một ngôi nhà bằng bìa cứng. Mặt sàn của ngôi nhà có dạng hình vuông cạnh 1 m. Diện tích mặt sàn của ngôi nhà đó tính theo đơn vị đề-xi-mét vuông là:

    School

    Hướng dẫn:

     Diện tích mặt sàn của ngôi nhà là:

    1 x 1 = 1 (m2) = 100 dm2 

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    51 cm2 15 mm2 = ..... mm2 

    Read

  • Câu 5: Nhận biết
    >, <, =?

    93 dm2 x 5 < 4 065 dm2 

    Đáp án là:

    93 dm2 x 5 < 4 065 dm2 

     Ta có: 93 dm2 x 5 = 465 dm2 

    Vậy 93 dm2 x 5 < 4 065 dm2 

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mặt bàn học hình chữ nhật có chiều dài \frac{6}{5} m, chiều rộng bằng \frac{5}{6} chiều dài. Diện tích mặt bàn đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng của mặt bàn là:

    \frac{6}{5}\times\frac{5}{6}=1 (m)

    Diện tích của mặt bàn là:

    \frac{6}{5}\times1=\frac{6}{5} (m2)

    Đáp số: \frac{6}{5} m2

  • Câu 7: Thông hiểu
    Bác Hào có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 50 m và chiều rộng 35 m. Trên mảnh đất đó, bác đào một cái ao hình vuông cạnh 20 m. Phần còn lại bác trồng rau. Tính diện tích đất bác Hào trồng rau.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của cả mảnh đất là:

    50 x 35 = 1 750 (m2)

    Diện tích cái ao hình vuông là:

    20 x 20 = 400 (m2)

    Diện tích bác Hào trồng rau là:

    1 750 - 400 = 1 350 (m2)

    Đáp số: 1 350 m2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Cô Hòa trồng khoai tây trên một mảnh đất hình vuông có cạnh 18 m. Trung bình mỗi mét vuông cô Hòa thu hoạch được 10 kg khoai tây. Hỏi cô Hòa thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây từ mảnh đất đó?

    Cô Hòa thu hoạch được 3 240 || 3240 kg khoai tây từ mảnh đất đó.

    Đáp án là:

    Cô Hòa thu hoạch được 3 240 || 3240 kg khoai tây từ mảnh đất đó.

     Bài giải

    Diện tích của mảnh đất là:

    18 x 18 = 324 (m2)

    Cô Hòa thu hoạch được số ki-lô-gam khoai tây từ mảnh đất đó là:

    10 x 324 = 3 240 (kg)

    Đáp số: 3 240 kg.

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 5 dm để lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật dài 8 m và rộng \frac{15}{4} m. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch men đủ để lát nền căn phòng đó?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích một viên gạch là:

    5 x 5 = 25 (dm2)

    Diện tích căn phòng hình chữ nhật là:

    8\times\frac{15}{4}=30 (m2) = 3 000 dm2 

    Cần số viên gạch men là:

    3 000 : 25 = 120 (viên)

    Đáp số: 120 viên.

  • Câu 10: Thông hiểu
    >, <, =?

    \frac{3}{20} m2 6 dm2 ___ 20 dm2 5 cm2 

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{20} m2 6 dm2 = 2 100 cm2 

    20 dm2 5 cm2 = 2 005 cm2 

    Vậy \frac{3}{20} m2 6 dm2 > 20 dm2 5 cm2 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo