Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 77: Em ôn lại những gì đã học - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích mảnh đất có các kích thước như hình dưới đây:

    BM = 14 m

    CN = 17 m

    EP = 20 m

    AM = 12 m

    MN = 15 m

    ND = 31 m

    Diện tích mảnh đất là 1 160||1160 m2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích mảnh đất có các kích thước như hình dưới đây:

    BM = 14 m

    CN = 17 m

    EP = 20 m

    AM = 12 m

    MN = 15 m

    ND = 31 m

    Diện tích mảnh đất là 1 160||1160 m2.

     Bài giải

    Chia mảnh đất thành các hình: tam giác ADE, tam giác ABM, hình thang BCMN, tam giác CND.

    Độ dài đoạn thẳng AD là:

    12 + 15 + 31 = 58 (m)

    Diện tích hình tam giác AED là:

    \frac{58\times20}{2}=580 (m2)

    Diện tích tam giác ABM là:

    \frac{12\times14}{2}=84 (m2)

    Diện tích tam giác CND là:

    \ \frac{17\times31}{2}=263,5 (m2)

    Diện tích hình thang BCNM là:

    \frac{\left(14+17ight)\times15}{2}=232,5 (m2)

    Diện tích mảnh đất là:

    580 + 84 + 263,5 + 232,5 = 1 160 (m2)

    Đáp số: 1 160 m2.

  • Câu 2: Vận dụng
    Một bánh xe có đường kính là 0,75 m. Tính bán kính của bánh xe đó.
    Hướng dẫn:

    Bán kính của bánh xe là:

    0,75 : 2 = 0,375 (m) = 37,5 cm

    Đáp số: 37,5 cm

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có diện tích 357 m2. Sau khi mở rộng đáy nhỏ thêm 3 m và đáy lớn thêm 5 m thì diện tích tăng thêm 48 m2. Tính độ dài mỗi đáy của mảnh đất biết ban đầu đáy lớn hơn đáy nhỏ là 8,8 m.

    Student

    Vậy mảnh đất có đáy bé là 25,35 m, đáy lớn là 34,15 m.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có diện tích 357 m2. Sau khi mở rộng đáy nhỏ thêm 3 m và đáy lớn thêm 5 m thì diện tích tăng thêm 48 m2. Tính độ dài mỗi đáy của mảnh đất biết ban đầu đáy lớn hơn đáy nhỏ là 8,8 m.

    Student

    Vậy mảnh đất có đáy bé là 25,35 m, đáy lớn là 34,15 m.

    Chiều cao của hình thang là:

    48 x 2 : (3 + 5) = 12 (m)

    Tổng của đáy lớn và đáy nhỏ là:

    357 x 2 : 12 = 59,5 (m)

    Đáy lớn của mảnh đất là:

    (59,5 + 8,8) : 2 = 34,15 (m)

    Đáy nhỏ của mảnh đất là:

    34,15 - 8,8 = 25,35 (m)

    Đáp số: Đáy lớn: 34,15 m

    Đáy bé là: 25,35 m

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính độ dài cạnh bên của một hình thang biết hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và chu vi của hình thang bằng 68 cm và độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 20 cm và 26 cm.
    Hướng dẫn:

    Độ dài hai cạnh bên là:

    68 - 20 - 26 = 22 (cm)

    Độ dài cạnh bên của hình thang là:

    22 : 2 = 11 (cm)

    Đáp số: 11 cm

  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Có hai bể cá hình hộp chữ nhật. Bể lớn không chứa nước có chiều dài 1,4 m, chiều rộng 0,9 m, chiều cao 1,1 m. Bể nhỏ chứa đầy nước dài 1,1 m, chiều rộng 0,9 m, chiều cao 0,7 m. Nếu đổ hết nước từ bể nhỏ sang bể lớn thì mực nước cách miệng bể bao nhiêu mét?

    Khi đó mực nước cách miệng bể 0,55 m.

    Đáp án là:

    Có hai bể cá hình hộp chữ nhật. Bể lớn không chứa nước có chiều dài 1,4 m, chiều rộng 0,9 m, chiều cao 1,1 m. Bể nhỏ chứa đầy nước dài 1,1 m, chiều rộng 0,9 m, chiều cao 0,7 m. Nếu đổ hết nước từ bể nhỏ sang bể lớn thì mực nước cách miệng bể bao nhiêu mét?

    Khi đó mực nước cách miệng bể 0,55 m.

     Bài giải

    Thể tích nước ở bể nhỏ là:

    1,1 x 0,9 x 0,7 = 0,693 (m3)

    Mực nước có trong bể lớn là:

    0,693 : (1,4 x 0,9) = 0,55 (m)

    Vậy mực nước trong bể lớn cách miệng bể số mét là:

    1,1 - 0,55 = 0,55 (m)

    Đáp số: 0,55 m.

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần tô màu trong hình dưới đây:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    40 x 40 = 1 600 (cm2)

    Bán kính phần hình tròn màu trắng là:

    40 : 2 = 20 (cm)

    Diện tích phần màu trắng là:

    3,14 x 20 x 20 = 1 256 (cm2)

    Diện tích phần tô màu là:

    1 600 - 1 256 = 344 (cm2)

    Đáp số: 344 cm2.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một cái thùng hình hộp chữ nhật đáy là một hình vuông có chu vi là 28 dm. Hỏi nếu đổ vào thùng 294 lít nước thì chiều cao của nước trong thùng là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 294 lít = 294 dm3 

    Độ dài cạnh đáy là:

    28 : 4 = 7 (dm)

    Diện tích đáy thùng là:

    7 x 7 = 49 (dm2)

    Chiều cao của mực nước trong thùng là:

    294 : 49 = 6 (dm)

    Đáp số: 6 dm.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

     Tính diện tích toàn phần của một hình lập phương có diện tích xung quanh là 64 cm2.

    Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là 96 cm2.

    Đáp án là:

     Tính diện tích toàn phần của một hình lập phương có diện tích xung quanh là 64 cm2.

    Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là 96 cm2.

     Bài giải

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    64 : 4 = 16 (cm2)

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

    16 x 6 = 96 (cm2)

    Đáp số: 96 cm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một hình tròn có chu vi 21,98 dm. Hỏi hình tròn đó có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hình tròn đó có diện tích bằng 38,465 dm2.

    Đáp án là:

    Hình tròn đó có diện tích bằng 38,465 dm2.

    Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    21,98 : 3,14 : 2 = 3,5 (dm)

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 3,5 x 3,5 = 38,465 (dm2)

    Đáp số: 38,465 dm2.

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây không là hình khai triển của hình lập phương sau?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo