Số thập phân 0,4 viết dưới dạng phân số thập phân là:

Số thập phân 0,4 viết dưới dạng phân số thập phân là:

Số thập phân 0,8 đọc là:

Không phẩy tám
Số thập phân 0,8 đọc là:

Không phẩy tám
Số đo 0,2 kg đọc là:

| Phân số thập phân | Số thập phân |
| 0,5 | |
| 0,1 |
| Phân số thập phân | Số thập phân |
| 0,5 | |
| 0,1 |

Phân số thập phân viết dưới dạng số thập phân là 0,3

Phân số thập phân viết dưới dạng số thập phân là 0,3

BD = 0,6 m
AD = 0,8 m

BD = 0,6 m
AD = 0,8 m
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | ||
| 0,2 | Không phẩy hai | 0 | , | 2 |
| 0,9 | Không phẩy chín | 0 | , | 9 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | ||
| 0,2 | Không phẩy hai | 0 | , | 2 |
| 0,9 | Không phẩy chín | 0 | , | 9 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: