Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 83: Ôn tập về phân số và các phép tính với phân số - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong 1 công viên, người ta dùng \frac{1}{6} diện tích để trồng hoa, \frac{2}{5} diện tích để trồng cây xanh, \frac{4}{30} diện tích là hồ nước. Còn lại là đường đi.

    Read

    Vậy phần diện tích nào là lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Phần diện tích làm đường đi là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{2}{5}-\frac{4}{30}=\frac{3}{10} (diện tích)

    Ta có \frac{4}{30}<\frac{1}{6}<\frac{3}{10} <\frac{2}{5} nên diện tích trồng cây xanh là lớn nhất.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng ngày đầu bán được \frac{19}{8} bao gạo. Ngày thứ hai bán được \frac{5}{2} bao gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?

    (Học sinh viết kết quả dưới dạng phân số là a/b)

    Education

    Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 39/16 bao gạo.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng ngày đầu bán được \frac{19}{8} bao gạo. Ngày thứ hai bán được \frac{5}{2} bao gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?

    (Học sinh viết kết quả dưới dạng phân số là a/b)

    Education

    Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 39/16 bao gạo.

     Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số bao gạo là:

    \left(\frac{19}{8}+\frac{5}{2}ight):2=\frac{39}{16} (bao gạo)

    Đáp số: \frac{39}{16} bao gạo.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Khi so sánh hai phân số \frac{45}{37}\frac{32}{49} ta có thể chọn phân số trung gian là: 

    University

  • Câu 4: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn:
    \frac{3}{10} <
    x
    100
    < \frac{2}{5}
    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{40}{100}\frac{3}{10}=\frac{30}{100}

    Khi đó ta có \frac{30}{100}<\frac{x}{100}<\frac{40}{100} hay 30<x<40

    Vậy có 9 giá trị x thỏa mãn.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

    Student

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    \frac{8}{5}\times\frac{11}{17}+\frac{11}{17}\times\frac{2}{5}-\frac{11}{17}

    Highlighter

    Hướng dẫn:

     \frac{8}{5}\times\frac{11}{17}+\frac{11}{17}\times\frac{2}{5}-\frac{11}{17}

    =\frac{8}{5}\times\frac{11}{17}+\frac{11}{17}\times\frac{2}{5}-\frac{11}{17} \times1

    =\frac{11}{17}\times\left (    \frac{8}{5}+\frac{2}{5}-1ight )

    =\frac{11}{17}\times\left(2-1ight)

    =\frac{11}{17}\times 1=\frac{11}{17}

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Số?

    Viết phân số \frac{271}{200} thành tổng của ba phân só thập phân có mẫu số khác nhau là:

    13
    10
    +
    4
    100
    +
    15
    1 000
    Đáp án là:

    Viết phân số \frac{271}{200} thành tổng của ba phân só thập phân có mẫu số khác nhau là:

    13
    10
    +
    4
    100
    +
    15
    1 000

    Ta có: \frac{271}{200}=\ \frac{1355}{1000}=\frac{1300}{1000}+\frac{40}{1000}+\frac{15}{1000}=\frac{13}{10}+\frac{4}{100}+\frac{15}{1000}

  • Câu 8: Vận dụng
    Các phân số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả của phép cộng \frac{1}{3}+7 là:

    Education

    Hướng dẫn:

     \frac{1}{3}+7=\frac{1}{3}+\frac{21}{3}=\frac{22}{3}

  • Câu 10: Vận dụng
    Trong các hỗn số sau, hỗn số nào lớn nhất?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (10%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo