| s | 36 km | 200 m |
| v | 40 km/h | 25 m/phút |
| t | 0,9 giờ | 8 phút |
| s | 36 km | 200 m |
| v | 40 km/h | 25 m/phút |
| t | 0,9 giờ | 8 phút |
| s | 36 km | 200 m |
| v | 40 km/h | 25 m/phút |
| t | 0,9 giờ | 8 phút |
| s | 36 km | 200 m |
| v | 40 km/h | 25 m/phút |
| t | 0,9 giờ | 8 phút |
| Quãng đường | 1 260 m |
| Vận tốc | 35 m/phút |
| Thời gian | 36 phút |
| Quãng đường | 1 260 m |
| Vận tốc | 35 m/phút |
| Thời gian | 36 phút |
Quãng đường là:
32 x 1,8 = 57,6 (km)
Đáp số: 57,6 km.
| s (km) | v (km/giờ) | t (giờ) |
| 261 | 60 | 4,35 |
| 78 | 39 | 2 |
| 96 | 40 | 2,4 |
| s (km) | v (km/giờ) | t (giờ) |
| 261 | 60 | 4,35 |
| 78 | 39 | 2 |
| 96 | 40 | 2,4 |
Vậy quãng đường là 66 km.
Vậy quãng đường là 66 km.
Quãng đường là: 44 x 1,5 = 66 (km)
Đáp số: 66 km.
Bài giải
Đổi giờ = 20 phút
Người đó chạy được số mét là:
90 x 20 = 1 800 m
Đáp số: 1 800 m.
Bài giải
Đổi 4 phút 20 giây = 260 giây
Mỗi vòng học sinh chạy số mét là:
260 x 1,5 = 390 (m)
Độ dài quãng đường đã chạy là:
390 x 5 = 1 950 (m)
Đáp số: 1 950 m.
| s | 165 km | 144,75 km | 32 km |
| v | 60 km/h | 38,6 km/h | 12,8 km/h |
| t | 2,75 giờ | 3,75 giờ | 0,25 giờ |
| s | 165 km | 144,75 km | 32 km |
| v | 60 km/h | 38,6 km/h | 12,8 km/h |
| t | 2,75 giờ | 3,75 giờ | 0,25 giờ |
Vậy người đó phải khởi hành lúc 8 giờ 15 phút.
Vậy người đó phải khởi hành lúc 8 giờ 15 phút.
Bài giải
Thời gian người đó đi từ A đến B là:
105 : 42 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút
Người đó phải khời hành lúc:
10 giờ 45 phút - 2 giờ 30 phút = 8 giờ 15 phút.
Đáp số: 8 giờ 15 phút.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: