0,121 ...... 0,121000
0,121 ...... 0,121000
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có năm chữ số.

100,43000
85,10000
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có năm chữ số.

100,43000
85,10000
Viết hai số thập phân bằng với số thập phân dưới đây.

51,41500 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000
Viết hai số thập phân bằng với số thập phân dưới đây.

51,41500 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000 = 51,415 || 51,4150 || 51,415000 || 51,4150000
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Viết số thập phân sau dưới dạng thu gọn:
10,0400 = 10,04
Viết số thập phân sau dưới dạng thu gọn:
10,0400 = 10,04
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

| 1,0050 | 257,01 | 77,5000 | 10,010 | 9898,4 | 320,023 |
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

| 1,0050 | 257,01 | 77,5000 | 10,010 | 9898,4 | 320,023 |
Chọn khẳng định sai.

Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 15,110000?

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: