Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

607 149||607149
Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

607 149||607149
Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

607 149||607149
Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

607 149||607149
Số lẻ lớn nhất có thể lập được từ các chữ số 4; 8; 7; 2; 9; 3 là:

987423||987 423
Số lẻ lớn nhất có thể lập được từ các chữ số 4; 8; 7; 2; 9; 3 là:

987423||987 423
Số liền trước của số 999 999 là:

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7
Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 24 là:
![]()
102 489||102489
Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 24 là:
![]()
102 489||102489
Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

43 007 809 || 43007809
Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

43 007 809 || 43007809
Viết số thích hợp vào chỗ trống.

325 765 ; 325 767 ; 325 769||325769 ; 325 771 ; 325 773||325773
Viết số thích hợp vào chỗ trống.

325 765 ; 325 767 ; 325 769||325769 ; 325 771 ; 325 773||325773
_____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059
_____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059
Làm tròn số 524 837 134 đến hàng trăm nghìn, ta được số:


376 185 > 376 095

376 185 > 376 095
Cho số 75 574 143, các chữ số thuộc lớp triệu là:

Giá trị của chữ số 8 trong số 784 102 649 là:

36 027 < 36 02* < 36 029

Số thích hợp điền vào dấu * là 8
36 027 < 36 02* < 36 029

Số thích hợp điền vào dấu * là 8
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: