Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 67: Luyện tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây là tam giác đều?

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình sau:

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 4,2 dm2.

    Đáp án là:

    Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình sau:

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 4,2 dm2.

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (16 + 5) x 2 x 10 = 420 (cm2) = 4,2 dm2 

    Đáp số: 4,2 dm2.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có đường kính 12 dm là:

    Mục này có hình ảnh của: Capybara ✨️

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 12 = 37,68 (dm)

    Đáp số: 37,68 dm.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?

  • Câu 5: Nhận biết
    Hình nào sau đây có một cặp cạnh đối diện song song và cùng vuông góc với cạnh bên?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg. 

    Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.

    Đáp án là:

    Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg. 

    Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.

     Bài giải

    Thể tích của khối kim loại đó là:

    0,15 x 0,15 x 0,15 = 0,003375 (m3) = 3 375 cm3 

    Khối kim loại đó nặng số ki-lô-gam là:

    3 375 x 10 = 33 750 (kg)

    Đáp số: 33 750 kg.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m; chiều rộng 3,2 m và chiều cao 2 m.

     

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (4 + 3,2) x 2 x 2 = 28,8 (m2)

    Diện tích hai mặt đáy là:

    4 x 3,2 x 2 = 25,6 (m2)

    Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

    28,8 + 25,6 = 54,4 (m2)

    Đáp số: 54,4 m2 

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m và chiều cao 1 m. Nếu mỗi giờ bơm vào bể 2 m3 nước thì sau bao lâu thì đầy bể?

    Bể đầy nước sau 7,5 giờ.

    Đáp án là:

    Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m và chiều cao 1 m. Nếu mỗi giờ bơm vào bể 2 m3 nước thì sau bao lâu thì đầy bể?

    Bể đầy nước sau 7,5 giờ.

     Bài giải

    Thể tích của bể nước là:

    5 x 3 x 1 = 15 (m3)

    Thời gian để bể đầy nước là:

    15 : 2 = 7,5 (giờ)

    Đáp số: 7,5 giờ.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 7,2 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

    7,2 x 7,2 x 4 = 207,36 (cm2)

    Đáp số: 207,36 cm2.

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một tấm biển báo giao thông hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao tương ứng là 32 cm, chiều cao kém cạnh đáy 8 cm. Tính diện tích tấm biển đó.

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài cạnh đáy là:

    (32 + 8) : 2 = 20 (cm)

    Độ dài chiều cao tương ứng là:

    32 - 20 = 12 (cm)

    Diện tích tấm biển là:

    \frac{20\times12}{2}=120 (cm2)

    Đáp số: 120 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo