Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 82: Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 5 trong số 413 517 008 là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    Bus

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{185 282}}\\ {\underline {\ \text{  20 234} } }\end{array}
    205 516||205516
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    Bus

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{185 282}}\\ {\underline {\ \text{  20 234} } }\end{array}
    205 516||205516
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số bị chia là 46 166 và số chia là 82.

    Back to school

    Vậy thương là:

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{508 341}}\\ {\underline {\ \text{294 309}\ } }\end{array}
    214 032 || 214032
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{508 341}}\\ {\underline {\ \text{294 309}\ } }\end{array}
    214 032 || 214032
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số 524 837 134 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Read

  • Câu 6: Nhận biết
    Số? Ước lượng kết quả của phép tính.

    Kết quả của phép tính 7 124 + 2 841 khoảng 10 nghìn.

    Đáp án là:

    Kết quả của phép tính 7 124 + 2 841 khoảng 10 nghìn.

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số "Sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn tám trăm linh chín" được viết là:

    Book

    6 830 809||6830809

    Đáp án là:

    Số "Sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn tám trăm linh chín" được viết là:

    Book

    6 830 809||6830809

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tìm số trừ, biết số bị trừ là 987 534 và hiệu là 539 174.

    Book

    Số bị trừ là: 448 360||448360

    Đáp án là:

    Tìm số trừ, biết số bị trừ là 987 534 và hiệu là 539 174.

    Book

    Số bị trừ là: 448 360||448360

  • Câu 9: Thông hiểu
    Từ các chữ số: 0; 2; 5; 9; 6 lập được số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:

    Study

    Số đó là: 2 056

    Đáp án là:

    Study

    Số đó là: 2 056

  • Câu 10: Thông hiểu
    Một cửa hàng có 5 bao gạo tẻ với khối lượng 295 kg và 8 bao gạo nếp với khối lượng 420 kg. Hỏi trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Book

    Trung bình mỗi bao gạo nặng 55 kg.

    Đáp án là:

    Book

    Trung bình mỗi bao gạo nặng 55 kg.

     Cửa hàng có số bao gạo là:

    5 + 8 = 13 (bao)

    Trung bình mỗi bao có số ki-lô-gam gạo là:

    (295 + 420) : 13 = 55 (kg)

    Đáp số: 55 kg.

  • Câu 11: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Trong 5 ngày đầu, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 35 chiếc xe đạp. Ngày thứ sáu, cửa hàng bán thêm được 41 chiếc xe nữa. Hỏi trong sáu ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Book

    Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được 36 chiếc xe đạp.

    Đáp án là:

    Trong 5 ngày đầu, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 35 chiếc xe đạp. Ngày thứ sáu, cửa hàng bán thêm được 41 chiếc xe nữa. Hỏi trong sáu ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Book

    Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được 36 chiếc xe đạp.

    Trong 5 ngày cửa hàng bán được số chiếc xe đạp là:

    35 x 5 = 105 (chiếc)

    Trong 6 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số chiếc xe đạp là:

    (105 + 41) : 6 = 36 (chiếc)

    Đáp số: 36 chiếc.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu vui chơi hình chữ nhật có chu vi bằng 90 m và chiều dài hơn chiều rộng 9 m. Diện tích của khu vui chơi đó là: 

    Book

    Hướng dẫn:

    Bài giải

     Nửa chu vi của khu vui chơi là:

    90 : 2 = 45 (m)

    Chiều dài khu vui chơi là:

    (45 + 9) : 2 = 27 (m)

    Chiều rộng khu vui chơi là:

    45 - 27 = 18 (m)

    Diện tích khu vui chơi là:

    27 x 18 = 486 (m2)

    Đáp số: 486 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo