Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 30: Nhân một số thập phân với một số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

    136 - 12,7 x 1,8 … 12,5 x 2 + 83,14

    Exam

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một vườn cây hình chữ nhật có chiều dài 10,8 m và chiều rộng 6,4 m. Tính diện tích của vườn cây đó.

    Education

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích vườn cây hình chữ nhật là:

    10,8 x 6,4 = 69,12 (m2)

    Đáp số: 69,12 m2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Với m = 1,5; n = 2,6 và p = 15, biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    (m + p) x n = (1,5 + 15) x 2,6 = 42,9

    m + p x n = 1,5 + 15 x 2,6 = 40,5

    (p + n) x m = (15 + 2,6) x 1,5 = 26,4

    m + n + p = 1,5 + 2,6 + 15 = 19,1

    Vậy biểu thức A có giá trị lớn nhất.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số?

    Một tấm bản đồ hình chữ nhật có chiều dài 2,97 dm và chiều rộng 2,1 dm. Diện tích của tấm bản đồ là ...... cm2.

    Reading

    Hướng dẫn:

    Bài giải

     Diện tích của tấm bản đồ là:

    2,97 x 2,1 = 6,237 (dm2)

    Đáp số: 6,237 dm2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x biết: x : 0,01 = 21,5 x 1,2

    School

    Hướng dẫn:

     x : 0,01 = 21,5 x 1,2

    x : 0,01 = 25,8

    x = 25,8 x 0,01

    x = 0,258

  • Câu 6: Nhận biết
    Phép tính 13,4 x 5,2 có kết quả là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài là 0,8 m. Chiều dài hơn chiều rộng 0,55 m. Vậy diện tích của tấm gỗ là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng của tấm gỗ là:

    0,8 - 0,55 = 0,25 (m)

    Diện tích của tấm gỗ là:

    0,8 x 0,25 = 0,2 (m2)

    Đáp số: 0,2 m2.

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

     Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 42 dm, chiều dài 12,8 dm. Tính diện tích tấm bìa đó. 

    Diện tích của tấm bìa là 104,96 dm2.

    Đáp án là:

     Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 42 dm, chiều dài 12,8 dm. Tính diện tích tấm bìa đó. 

    Diện tích của tấm bìa là 104,96 dm2.

     Bài giải

    Nửa chu vi của tấm bìa là:

    42 : 2 = 21 (dm)

    Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:

    21 – 12,8 = 8,2 (dm)

    Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật là:

    12,8 x 8,2 = 104,96 (dm2)

    Đáp số: 104,96 dm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một người đi xe máy mỗi giờ đi được 30,8 km. Hỏi nếu người đó đi trong 2,5 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét? 

    Reading

    Trong 2,5 giờ, người đó đi được 77 km

    Đáp án là:

    Một người đi xe máy mỗi giờ đi được 30,8 km. Hỏi nếu người đó đi trong 2,5 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét? 

    Reading

    Trong 2,5 giờ, người đó đi được 77 km

     Bài giải

    Trong 2,5 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là:

    30,8 x 2,5 = 77 (km)

    Đáp số: 77 km.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Một con chim đại bàng lúc mới sinh nặng 0,52 kg. Khi trưởng thành, con chim đó nặng gấp 8,4 lần so với lúc mới sinh. Vậy cân nặng của con chim đại bàng đó khi trưởng thành là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cân nặng của con chim đại bàng đó khi trưởng thành là:

    0,52 x 8,4 = 4,368 (kg)

    Đáp số: 4,368 kg.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo