Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 4 Ôn tập và bổ sung về phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

    Đáp án là:

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Sắp xếp các phân số \frac25;\,\,\frac{10}9;\,\,\frac77;\,\,\frac2{9} theo thứ tự từ lớn đến bé được:

    Reading

    Hướng dẫn:

    Ta có:  \frac2{9} < \frac25<1

    \frac77=1\frac{10}9>1

    Do \frac2{9} < \frac25<\frac77<\frac{10}9 nên sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được:\frac{10}9 ;\,\,\frac77;\,\,\frac25;\,\,\frac2{9}

     

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt. Mẹ đã bán 8 con vịt. Viết phân số chỉ số vịt còn lại:

    Back to school

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
  • Câu 7: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ phần tô màu trong hình vuông là:

    Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cùng gấp tử số và mẫu số của phân số \frac{14}{39} lên 2 lần, ta được phân số nào dưới đây?

    Back to school

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Rút gọn rồi so sánh hai phân số \frac{ 1 \ 550}{3\ 000}\frac{1\ 212}{1\ 515} . Phát biểu nào dưới đây đúng? 

    Brain

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    \frac{1212}{1515}=\frac{1212:303}{1515:303}=\frac{4}{5}=\frac{4\times12}{5\times12}=\frac{48}{60}

    \frac{1550}{3000}=\frac{1550:50}{3000:50}=\frac{31}{60}

    \frac{48}{60}>\frac{31}{60} nên \frac{1212}{1515}>\frac{1550}{3000}

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

    Book

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo