Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 4 Ôn tập và bổ sung về phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cửa hàng có số gạo tẻ bằng số gạo nếp. Người ta đã bán số \frac{6}{100} gạo tẻ và \frac{18}{30} số gạo nếp. Hãy so sánh lượng gạo tẻ và lượng gạo nếp đã bán?

    Read

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{18}{30}=\frac{6}{10}

    \frac{6}{100}<\frac{6}{10} nên \frac{6}{100}<\frac{18}{30} 

    Vậy lượng gạo tẻ bán ít hơn lượng gạo nếp.

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 3: Thông hiểu
    Sắp xếp.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Education

    • \frac{3}{4}
    • \frac{2}{3}
    • \frac{5}{8}
    • \frac{1}{6}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{3}{4}
    • \frac{2}{3}
    • \frac{5}{8}
    • \frac{1}{6}
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Hai phân số \frac{7}{5}\frac{4}{3} có mẫu số chung bằng: 

    Education

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

  • Câu 7: Nhận biết
    Số?

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

    Đáp án là:

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{23}{47} được đọc là: 

    Studying

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chia đều 18 lít nước mắm vào 24 chai. Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít nước mắm?

    Reading

    Hướng dẫn:

    Mỗi chai có số lít nước mắm là:

    18 : 24 = \frac{3}{4} (lít)

    Đáp số: \frac{3}{4} lít nước mắm

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Sắp xếp các phân số \frac{2}{3};\ \frac{5}{9};\ \frac{3}{4};\ \frac{1}{6} theo thứ tự từ bé đến lớn là:

    School material

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

    Đáp án là:

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

  • Câu 14: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 15: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo