Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 4 Ôn tập và bổ sung về phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của \frac{7}{8}\ ......\ \frac{8}{9} là:

    Book

    <

    Đáp án là:

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của \frac{7}{8}\ ......\ \frac{8}{9} là:

    Book

    <

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{23}{17} đọc là:

    Book

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

    Đáp án là:

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 6: Nhận biết
    Số?

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

    Đáp án là:

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 8: Thông hiểu
    Sắp xếp theo thứ tự.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Underline

    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{4}{7}=\frac{16}{28};\ \frac{9}{14}=\frac{18}{28};\ \frac{3}{4}=\frac{21}{28}

    \frac{15}{28}<\frac{16}{28}<\frac{18}{28}<\frac{21}{28} nên \frac{15}{28}<\frac{4}{7}<\frac{9}{14}<\frac{3}{4}

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac29 được viết dưới dạng thương là: 

    Study

  • Câu 12: Nhận biết
    Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

    Student

  • Câu 14: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5}

    Education

    Vậy x = 5

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5}

    Education

    Vậy x = 5

    Ta có: \frac{9}{2}=\frac{45}{10};\ \ \frac{27}{5}=\frac{54}{10}

    Do \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5} nên \frac{45}{10}< x <\frac{54}{10}

    Vì vậy x có thể là các phân số: \frac{46}{10};\ \frac{47}{10};\ \frac{48}{10};\ \frac{49}{10};\ \frac{50}{10};\ \frac{51}{10};\ \frac{52}{10};\ \frac{53}{10}

    Mà x là số tự nhiên nên tử số chia hết cho mẫu số.

    Vậy x=\frac{50}{10}=5

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hai phân số \frac7{10}\frac5{12} có mẫu số chung là:

    Reading

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo