Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 4 Ôn tập và bổ sung về phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Hai phân số \frac{7}{5}\frac{4}{3} có mẫu số chung bằng: 

    Education

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

    3 quả cam như nhau cân nặng 2 kg. 1 quả cam như vậy nặng ........ kg.

    Book

  • Câu 3: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

    Đáp án là:

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

     Ta có:

    \frac{125}{251}=1-\frac{126}{251}

    \frac{127}{253}=1-\frac{126}{253}

    \frac{126}{251}>\frac{126}{253} nên \frac{125}{251}<\frac{127}{253}

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

    Đáp án là:

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{23}{47} được đọc là: 

    Studying

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Sắp xếp các phân số \frac25;\,\,\frac{10}9;\,\,\frac77;\,\,\frac2{9} theo thứ tự từ lớn đến bé được:

    Reading

    Hướng dẫn:

    Ta có:  \frac2{9} < \frac25<1

    \frac77=1\frac{10}9>1

    Do \frac2{9} < \frac25<\frac77<\frac{10}9 nên sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được:\frac{10}9 ;\,\,\frac77;\,\,\frac25;\,\,\frac2{9}

     

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong 1 công viên, người ta dùng \frac{1}{6} diện tích để trồng hoa, \frac{2}{5} diện tích để trồng cây xanh, \frac{4}{30} diện tích là hồ nước. Còn lại là đường đi.

    Read

    Vậy phần diện tích nào là lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Phần diện tích làm đường đi là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{2}{5}-\frac{4}{30}=\frac{3}{10} (diện tích)

    Ta có \frac{4}{30}<\frac{1}{6}<\frac{3}{10} <\frac{2}{5} nên diện tích trồng cây xanh là lớn nhất.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau?

    \frac{1}{9};\ \frac{21}{13};\ 1;\ \frac{7}{7};\ \frac{9}{2};\ \frac{85}{22};\ \frac{17}{19}

    Elearning

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo