Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 66: Luyện tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    1,4 m 0,9 m 0,3 m 1,38 m2 3,9 m2 0,378 m3
    5 dm 3 dm 3 dm 48 dm2 78 dm2 45 dm3
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    1,4 m 0,9 m 0,3 m 1,38 m2 3,9 m2 0,378 m3
    5 dm 3 dm 3 dm 48 dm2 78 dm2 45 dm3
  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 150 cm2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    150 : 6 = 25 (cm)

    Ta có: 25 = 5 x 5 nên hình lập phương có cạnh bằng 5 cm.

    Thể tích của hình lập phương là:

    5 x 5 x 5 = 125 (cm3)

    Đáp số: 125 cm3.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm và chiều cao 7 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4 x 3 x 7 = 84 (dm3)

    Đáp số: 84 dm3 

  • Câu 4: Nhận biết
    Tính thể tích của hình lập phương cạnh 3,5 cm.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (cm3)

    Đáp số: 42,875 cm3.

  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Na muốn xếp các khối rubik dạng hình lập phương cạnh 8 cm vào một chiếc thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 40 cm, chiều rộng 24 cm và chiều cao 16 cm. Hỏi Na có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu khối rubik như thế?

    Na xếp được nhiều nhất 30 khối rubik như thế.

    Đáp án là:

    Na muốn xếp các khối rubik dạng hình lập phương cạnh 8 cm vào một chiếc thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 40 cm, chiều rộng 24 cm và chiều cao 16 cm. Hỏi Na có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu khối rubik như thế?

    Na xếp được nhiều nhất 30 khối rubik như thế.

    Bài giải

    Thể tích một khối rubik là:

    8 x 8 x 8 = 512 (cm3)

    Thể tích chiếc thùng hình hộp chữ nhật là:

    40 x 24 x 16 = 15 360 (cm3)

    Xếp được nhiều nhất số khối rubik là:

    15 360 : 512 = 30 (khối)

    Đáp số: 30 hình.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một thùng nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1 m; chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,9 m. Hỏi cần đổ vào trong thùng bao nhiêu lít nước để lượng nước trong thùng cao 0,5 m?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cần đổ vào số lít nước là:

    1 x 0,8 x 0,5 = 0,4 (m3) = 400 lít

    Đáp số: 400 lít

  • Câu 7: Nhận biết
    Từ hình khai triển gồm 6 hình vuông như hình dưới đây, Nam đã gấp được một hình lập phương. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương đó.

    Hình lập phương có:

    Diện tích xung quanh là 256cm2 

    Diện tích toàn phần là 384cm2 

    Thể tích là 512cm3.

    Đáp án là:

    Hình lập phương có:

    Diện tích xung quanh là 256cm2 

    Diện tích toàn phần là 384cm2 

    Thể tích là 512cm3.

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích
    70 cm 30 cm 40 cm 2 140|| 2140 cm3 
    0,28 m 0,2 m 0,15 m 0,0084 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích
    70 cm 30 cm 40 cm 2 140|| 2140 cm3 
    0,28 m 0,2 m 0,15 m 0,0084 m3 
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của một hình lập phương có cạnh 0,9 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    0,9 x 0,9 x 0,9 = 0,729 (dm3)

    Đáp số: 0,729 dm3.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáo án đúng.

    Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 2 dm, chiều cao 7 dm.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    5 x 2 x 7 = 70 (dm)3 

    Đáp số: 70 dm3.

  • Câu 11: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một bể nước không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là chiều dài 3 m, chiều rộng 1,8 m và chiều cao 2 m. Mực nước trong bể cao bằng \frac{7}{8} chiều cao của bể. Hỏi cần phải đổ thêm bao nhiêu lít nước nữa để đầy bể, biết 1 dm3 = 1 l

    Vậy cần phải đổ thêm 1 350 || 1350 lít nước nữa để đầy bể.

    Đáp án là:

    Một bể nước không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là chiều dài 3 m, chiều rộng 1,8 m và chiều cao 2 m. Mực nước trong bể cao bằng \frac{7}{8} chiều cao của bể. Hỏi cần phải đổ thêm bao nhiêu lít nước nữa để đầy bể, biết 1 dm3 = 1 l

    Vậy cần phải đổ thêm 1 350 || 1350 lít nước nữa để đầy bể.

     Bài giải

    Chiều cao mực nước có trong bể là:

    2\times\frac{7}{8}=1,75 (m)

    Thể tích nước có trong bể là:

    3 x 1,8 x 1,75 = 9,45 (m3)

    Thể tích của bể nước là:

    3 x 1,8 x 2 = 10,8 (m3)

    Cần phải đổ thêm số lít nước để đầy bể là:

    10,8 - 9,45 = 1,35 (m3) = 1 350 lít

    Đáp số: 1 350 lít

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng bên dưới:

    Cạnh hình lập phương DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    12 cm 576 cm2  864 cm2  1 728||1728 cm3
    0,3 m 0,36 m2 0,54 m2  0,027 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng bên dưới:

    Cạnh hình lập phương DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    12 cm 576 cm2  864 cm2  1 728||1728 cm3
    0,3 m 0,36 m2 0,54 m2  0,027 m3 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 CD Bài 66: Luyện tập

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo