Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 56: Diện tích hình tròn - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 cm2 là:

    Education

    Hướng dẫn:

    Tích của bán kính và bán kính là:

    78,5 : 3,14 = 25 (cm2)

    Ta có 5 x 5 = 25

    Vậy bán kính của hình tròn là 5 cm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của một hồ nước hình tròn có chu vi 30,144 m là:

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bán kính của hồ nước là:

    30,144 : 3,14 : 2 = 4,8 (m)

    Diện tích của hồ nước là:

    3,14 x 4,8 x 4,8 = 72,3456 (m2)

    Đáp số: 72,3456 m2.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Miệng giếng nước là hình tròn bán kính AC = 4 m. Người ta mở rộng giếng ra thêm 0,5 m làm thành giếng. Tính diện tích phần thành giếng.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính AB là:

    4 + 0,5 = 4,5 (m)

    Diện tích miệng giếng là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Diện tích miệng giếng và thành giếng là:

    3,14 x 4,5 x 4,5 = 63,585 (m2)

    Diện tích phần thành giếng là:

    63,585 - 50,24 = 13,345 (m2)

    Đáp số: 13,345 m2.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có đường kính 5 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính hình tròn là:

    5 : 2 = 2,5 (dm)

    Diện tích hình tròn là:

    3,24 x 2,5 x 2,5 = 19,625 (dm2)

    Đáp số: 19,625 dm2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Nhà bác Hoàng có một cái ao hình tròn, bác đo thấy đường kính của ao là 8 m. Hỏi diện tích của cái ao là bao nhiêu mét vuông?

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính cái ao là:

    8 : 2 = 4 (m)

    Diện tích cái ao hình tròn là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Đáp số: 50,24 m2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có bán kính R = 5,5 cm là: 

    Read

    Hướng dẫn:

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 5,5 x 5,5 = 94,985 (cm2)

    Đáp số: 94,985 cm2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Công thức nào dưới đây là công thức tính diện tích hình thang?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Một hình tròn có chu vi 21,98 dm. Hỏi hình tròn đó có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hình tròn đó có diện tích bằng 38,465 dm2.

    Đáp án là:

    Hình tròn đó có diện tích bằng 38,465 dm2.

    Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    21,98 : 3,14 : 2 = 3,5 (dm)

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 3,5 x 3,5 = 38,465 (dm2)

    Đáp số: 38,465 dm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần không tô màu trong hình sau:

    Diện tích phần không tô màu là 134,375 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích phần không tô màu trong hình sau:

    Diện tích phần không tô màu là 134,375 cm2.

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    25 x 25 = 625 (cm2)

    Bán kính hình tròn là:

    25 : 2 = 12,5 (cm)

    Diện tích hình tròn là: 

    3,14 x 12,5 x 12,5 = 490,625 (cm2)

    Diện tích phần không tô màu là:

    625 - 490,625 = 134,375 (cm2)

    Đáp số: 134,375 cm2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có chu vi bằng 13,816 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính hình tròn là:

    13,816 : 3,14 : 2 = 2,2 (cm)

    Diện tích hình tròn là:

    3,14 x 2,2 x 2,2 = 15,1976 (cm2)

    Đáp số: 15,1976 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo