Hoàn thành bảng sau:
Phân số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm |
0,04 | 4%||4 % | |
0,18 | 18% | |
0,35 | 35%||35 % |
Hoàn thành bảng sau:

Phân số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm |
0,04 | 4%||4 % | |
0,18 | 18% | |
0,35 | 35%||35 % |
Hoàn thành bảng sau:
Phân số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm | ||
0,04 | 4%||4 % | |||
| 0,18 | 18% | ||
| 0,35 | 35%||35 % |
Hoàn thành bảng sau:

Phân số | Số thập phân | Tỉ số phần trăm | ||
0,04 | 4%||4 % | |||
| 0,18 | 18% | ||
| 0,35 | 35%||35 % |
| Kích cỡ | 35 | 36 | 37 | 38 |
| Tỉ số phần trăm | 15% | 36% | 28% | 21% |
Tỉ số phần trăm số học sinh đi giày cỡ 37 là:
Một xe buýt theo thiết kế chở được 45 người, nhưng có thể chở thêm 9 người. Dùng máy tính cầm tay, hãy tìm tỉ số phần trăm của số người chở thêm so với thiết kế.

Bài giải
Tỉ số phần trăm của số người chở thêm so với thiết kế là:
9 : 45 = 0,2 = 20%
Đáp số: 20%
Một trường tiểu học có 1 250 học sinh. Trong đó có 700 học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường.
Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là 44%
Một trường tiểu học có 1 250 học sinh. Trong đó có 700 học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường.

Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là 44%
Bài giải
Số học sinh nam của trường là:
1 250 - 700 = 550 (học sinh)
Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là:
550 : 1 250 = 0,44 = 44%
Đáp số: 44%.
Một máy bơm trong ba ngày hút hết nước ở hồ. Ngày thứ nhất máy bơm đó hút được 45% lượng nước trong hồ, ngày thứ hai hút được 30% lượng nước trong hồ. Hỏi ngày thứ ba máy bơm đó hút được bao nhiêu phần trăm lượng nước trong hồ?
Bài giải
Ngày thứ ba máy bơm đó hút được số phần trăm lượng nước trong hồ là:
100% – 45% – 30% = 25%
Đáp số: 25%
Một túi chứa 18 viên bi xanh, 37 viên bi trắng và 45 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu phần trăm số viên bi không phải bi trắng?

Phần trăm số viên bi không phải bi trắng là 63%||63 %
Một túi chứa 18 viên bi xanh, 37 viên bi trắng và 45 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu phần trăm số viên bi không phải bi trắng?

Phần trăm số viên bi không phải bi trắng là 63%||63 %
Bài giải
Trong túi có tất cả số viên bi là:
18 + 37 + 45 = 100 (viên)
Số viên bi không phải bi trắng là:
18 + 45 = 63 (viên)
Phần trăm số viên bi không phải bi trắng là:
63 : 100 = 0,63 = 63%
Đáp số: 63%
Sân khấu trường em dạng hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m. Bạn Mi đã vẽ sân khấu đó trên bản đồ 1 : 200. Hỏi trên bản đồ, độ dài mỗi cạnh sân khấu là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trên bản đồ, sân khấu có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm.
Sân khấu trường em dạng hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m. Bạn Mi đã vẽ sân khấu đó trên bản đồ 1 : 200. Hỏi trên bản đồ, độ dài mỗi cạnh sân khấu là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trên bản đồ, sân khấu có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm.
Bài giải
Đổi 10 m = 1 000 cm, 6 m = 600 cm
Chiều dài sân khấu trên bản đồ là:
1 000 : 200 = 5 (cm)
Chiều rộng sân khấu trên bản đồ là:
600 : 200 = 3 (cm)
Đáp số: Chiều dài 5 cm; chiều rộng 3 cm.
Một kho gạo có 120 tấn gạo vừa gạo nếp vừa gạo tẻ, trong đó gạo tẻ chiếm 15%. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấn gạo nếp?

Bài giải
Gạo nếp chiếm số phần trăm của kho gạo là:
100% - 15% = 85%
Trong kho có số gạo nếp là:
120 x 85% = 102 (tấn)
Đáp số: 102 tấn.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn đo được là 169 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn.
Độ dài thật của quãng đường Hà Nội - Lạng Sơn là 169 km.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn đo được là 169 mm. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn.

Độ dài thật của quãng đường Hà Nội - Lạng Sơn là 169 km.
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn là:
169 x 1 000 000 = 169 000 000 (mm) = 169 km
Đáp số: 169 km.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: