Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 49: Ôn tập chung - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một tổ có 12 công nhân dự định làm 108 sản phẩm trong một tuần. Thực tế, tổ đó có 4 công nhân đến thêm thì tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết năng suất của mỗi công nhân như nhau. 

    Book

    Thực tế, tổ đó làm được 144 sản phẩm.

    Đáp án là:

    Một tổ có 12 công nhân dự định làm 108 sản phẩm trong một tuần. Thực tế, tổ đó có 4 công nhân đến thêm thì tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết năng suất của mỗi công nhân như nhau. 

    Book

    Thực tế, tổ đó làm được 144 sản phẩm.

     Bài giải

    12 công nhân gấp 4 công nhân số lần là:

    12 : 4 = 3 (lần)

    4 công nhân làm được số sản phẩm là:

    108 : 3 = 36 (sản phẩm)

    Thực tế, tổ đó làm được số sản phẩm là:

    108 + 36 = 144 (sản phẩm)

    Đáp số: 144 sản phẩm.

  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Thay các chữ cái bằng chữ số thích hợp:\overline{a3,2}  +\overline{c,7} +\overline{10,b}=27,5

    a = 1, b = 6, c = 3

    Đáp án là:

    Thay các chữ cái bằng chữ số thích hợp:\overline{a3,2}  +\overline{c,7} +\overline{10,b}=27,5

    a = 1, b = 6, c = 3

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ bốn thẻ \textbf3;\textbf7;\textbf4;\textbf, có thể lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân có một chữ số?

    Education

    Hướng dẫn:

     Các số lập được là: 37,4; 73,4; 34,7; 43,7; 74;3; 47,3

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định sai. Trong các số đo sau, số đo nào bằng nhau?

    20,7 m2 ; 20 700 cm2 ; 20,700 m2 ; 2 070 dm2.

  • Câu 6: Vận dụng
    Tổng của hai số là 20,12. Một trong hai số kém trung bình cộng của hai số là 3,05. Tìm hai số đó.

    Hai số đó là 7,01 || 13,11 13,11 || 7,01

    Đáp án là:

    Hai số đó là 7,01 || 13,11 13,11 || 7,01

    Bài giải

    Trung bình cộng của hai số là:

    20,12 : 2 = 10,06 

    Số bé là: 

    10,06 - 3,05 = 7,01

    Số lớn là: 

    20,12 - 7,01 = 13,11

    Đáp số: 7,01 và 13,11.

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một bộ truyện tranh gồm 6 quyển có giá 72 000 đồng. Hỏi nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế thì hết bao nhiêu tiền? (Biết giá tiền khi mua theo bộ và mua lẻ không đổi).

    Reading

    Nếu mua 9 quyển như thế hết số tiền là 108 000 || 108000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bộ truyện tranh gồm 6 quyển có giá 72 000 đồng. Hỏi nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế thì hết bao nhiêu tiền? (Biết giá tiền khi mua theo bộ và mua lẻ không đổi).

    Reading

    Nếu mua 9 quyển như thế hết số tiền là 108 000 || 108000 đồng.

    Một quyển truyện tranh có giá tiền là:

    72 000 : 6 = 12 000 (đồng)

    Nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế hết số tiền là:

    12 000 x 9 = 108 000 (đồng)

    Đáp số: 108 000 đồng. 

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng nhập về 3 thùng táo, mỗi thùng nặng 35,2 kg và 4 thùng cam, mỗi thùng nặng 36,6 kg. Hỏi trung bình mỗi thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Underline

    Trung bình mỗi thùng nặng 36 kg.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng nhập về 3 thùng táo, mỗi thùng nặng 35,2 kg và 4 thùng cam, mỗi thùng nặng 36,6 kg. Hỏi trung bình mỗi thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Underline

    Trung bình mỗi thùng nặng 36 kg.

     Bài giải

    3 thùng táo nặng số ki-lô-gam là:

    35,2 x 3 = 105,6 (kg)

    4 thùng cam nặng số ki-lô-gam là:

    36,6 x 4 = 146,4 (kg)

    Trung bình mỗi thùng nặng số ki-lô-gam là:

    (105,6 + 146,4) : 7 = 36 (kg)

    Đáp số: 36 kg.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trong hộp có tất cả 48 quả bóng đen và trắng. Số quả bóng đen bằng \frac{3}{5} số quả bóng trắng.

    Trả lời: 18 quả bóng đen; 30 quả bóng trắng.

    Đáp án là:

    Trong hộp có tất cả 48 quả bóng đen và trắng. Số quả bóng đen bằng \frac{3}{5} số quả bóng trắng.

    Trả lời: 18 quả bóng đen; 30 quả bóng trắng.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    3 + 5 = 8 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    48 : 8 = 6 (quả)

    Số quả bóng đen là:

    6 x 3 = 18 (quả)

    Số quả bóng trắng là:

    6 x 5 = 30 (quả)

    Đáp số: 18 quả bóng đen;

    30 quả bóng trắng.

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một trang trại có diện tích là \frac{16}{5} ha. Trong đó, diện tích nuôi cá bằng \frac{1}{4} diện tích trang trại. Diện tích trồng cây lớn hơn diện tích nuôi cá là 0,9 ha. Phần còn lại dùng để chăn nuôi gia súc.

    Diện tích chăn nuôi gia súc của trang trại đó là 0,7 ha.

    Đáp án là:

    Một trang trại có diện tích là \frac{16}{5} ha. Trong đó, diện tích nuôi cá bằng \frac{1}{4} diện tích trang trại. Diện tích trồng cây lớn hơn diện tích nuôi cá là 0,9 ha. Phần còn lại dùng để chăn nuôi gia súc.

    Diện tích chăn nuôi gia súc của trang trại đó là 0,7 ha.

     Bài giải

    Diện tích nuôi cá là:

    (ha)

    Diện tích trồng cây là:

    0,8 + 0,9 = 1,7 (ha)

    Diện tích chăn nuôi gia súc là:

    \frac{16}{5}-0,8-1,7=0,7 (ha)

    Đáp số: 1,7 ha.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo