Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 84: Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối các phép tính sau với kết quả thích hợp.

    72,8 + 36,45
    18,75 - 6,25
    3,7 x 1,5
    3,2 : 0,5
    109,25
    12,5
    5,55
    6,4
    Đáp án đúng là:
    72,8 + 36,45
    18,75 - 6,25
    3,7 x 1,5
    3,2 : 0,5
    109,25
    12,5
    5,55
    6,4
  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm hai số tự nhiên liên tiếp a và b, biết: 74,99 < a < 75,08 < b

    a = 75

    b = 76

    Đáp án là:

    Tìm hai số tự nhiên liên tiếp a và b, biết: 74,99 < a < 75,08 < b

    a = 75

    b = 76

  • Câu 3: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng nhập về 3 thùng táo, mỗi thùng nặng 35,2 kg và 4 thùng cam, mỗi thùng nặng 36,6 kg. Hỏi trung bình mỗi thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Underline

    Trung bình mỗi thùng nặng 36 kg.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng nhập về 3 thùng táo, mỗi thùng nặng 35,2 kg và 4 thùng cam, mỗi thùng nặng 36,6 kg. Hỏi trung bình mỗi thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Underline

    Trung bình mỗi thùng nặng 36 kg.

     Bài giải

    3 thùng táo nặng số ki-lô-gam là:

    35,2 x 3 = 105,6 (kg)

    4 thùng cam nặng số ki-lô-gam là:

    36,6 x 4 = 146,4 (kg)

    Trung bình mỗi thùng nặng số ki-lô-gam là:

    (105,6 + 146,4) : 7 = 36 (kg)

    Đáp số: 36 kg.

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính giá trị của biểu thức:

    15,2 : 3,2 + (1,6 + 2,8) x 3,5 - 34 : 4,25

    School

    Hướng dẫn:

     15,2 : 3,2 + (1,6 + 2,8) x 3,5 - 34 : 4,25

    = 4,75 + 4,4 x 3,5 - 8

    = 4,75 + 15,4 - 8

    = 20,15 - 8

    = 12,15

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu >, <, =?

    105,37 x 10 ...... 0,01 x 105 370

    Underline

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    105,37 x 10 = 1053,7

    0,01 x 105 370 = 1053,7

    Vậy 105,37 x 10 = 0,01 x 105 370

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tổng của hai số là 43,6 và số lớn hơn số bé 25,2 đơn vị. Tìm hai số thập phân đó.

    Hai số đó là 34,4||9,29,2||34,4

    Đáp án là:

    Hai số đó là 34,4||9,29,2||34,4

     Bài giải

    Số lớn là:

    (43,6 + 25,2) : 2 = 34,4 

    Số bé là:

    34,4 - 25,2 = 9,2

    Đáp số: Số lớn: 34,4;

    Số bé: 9,2

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của biểu thức 112,55 x 6 – 141,05 là:

    Hướng dẫn:

     112,55 x 6 – 141,05

    = 675,3 – 141,05

    = 534,25

  • Câu 8: Thông hiểu
    An cân nặng 37,36 kg, Bình cân nặng 42,57 kg. Vậy cân nặng của An và Bình khi làm tròn đến hàng đơn vị lần lượt là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định sai. Trong các số đo sau, số đo nào bằng nhau?

    20,7 m2 ; 20 700 cm2 ; 20,700 m2 ; 2 070 dm2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Phép so sánh sai trong các phép so sánh sau là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

     Tính giá trị của biểu thức: 6,9 x 0,01 + 231 : 1 000

    University

    Kết quả là 2,78

    Đáp án là:

     Tính giá trị của biểu thức: 6,9 x 0,01 + 231 : 1 000

    University

    Kết quả là 2,78

    6,9 x 0,01 + 231 : 1 000

    = 0,069 + 0,231

    = 0,3

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số thập phân sau, số lớn nhất là:

    Reading

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo