Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 84: Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu đất hình chữ nhật có chu vi bằng 72,8 m. Chiều dài hơn chiều rộng 21 m. Vậy chiều dài và chiều rộng của khu đất lần lượt là: 

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Nửa chu vi khu đất là: 

    72,8 : 2 = 36,4 (m)

    Chiều dài khu đất hình chữ nhật là:

    (36,4 + 21) : 2 = 28,7 (m)

    Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là:

    36,4 - 28,7 = 7,7 (m)

    Đáp số: Chiều dài 28,7 m

    Chiều rộng 7,7 m.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa đất hình chữ nhật có chiều rộng là 8,5 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng, hãy tìm diện tích của thửa đất đó.

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    8,5 x 2 = 17 (m)

    Diện tích hình chữ nhật là:

    8,5 x 17 = 144,5 (m2)

    Đáp số: 144,5 m2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Một bình nước cao 58 cm.

    Vậy bình nước cao 0,58m.

    Đáp án là:

    Vậy bình nước cao 0,58m.

     Ta có: 58 cm = \frac{58}{100} m = 0,58 m

    Vậy bình nước cao 0,58 m.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tổng của hai số là 43,6 và số lớn hơn số bé 25,2 đơn vị. Tìm hai số thập phân đó.

    Hai số đó là 34,4||9,29,2||34,4

    Đáp án là:

    Hai số đó là 34,4||9,29,2||34,4

     Bài giải

    Số lớn là:

    (43,6 + 25,2) : 2 = 34,4 

    Số bé là:

    34,4 - 25,2 = 9,2

    Đáp số: Số lớn: 34,4;

    Số bé: 9,2

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số nào sau đây khi làm tròn đến hàng phần nghìn thì được số 43,746?

    Studying

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Đàn vịt của bác An có 26 con, trung bình mỗi con nặng 2,13 kg. Hỏi cả đàn vịt của bác An nặng bao nhiêu kilogam?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cả đàn vịt nặng số ki-lô-gam là:

    2,13 x 26 = 55,38 (kg)

    Đáp số: 55,38 kg.

  • Câu 7: Vận dụng
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,5 - ...... + 1,8 = 1,14
    Hướng dẫn:

     Số cần tìm là: (4,5 + 1,8) - 1,14 = 5,16

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp với phép so sánh sau:

    64,2 > 62,4

    0,455 < 0,46

    Đáp án là:

    64,2 > 62,4

    0,455 < 0,46

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    34,75 km2 + 29,08 km2 = ...... ha

    School

    Hướng dẫn:

     34,75 km2 + 29,08 km2 = 63,83 km2 = \frac{6\ 383}{100} km2 = 6 383 ha

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Nam chia đều 9,68 yến cá vào 8 khay. Hỏi mỗi khay đựng bao nhiêu yến cá?

    Elearning

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Mỗi khay đựng số yến cá là:

    9,68 : 8 = 1,21 (yến)

    Đáp số: 1,21 yến.

  • Câu 11: Vận dụng
    Số?

    15,45 - 1,7 x 0,25 = 6,01 × 2,5

    Đáp án là:

    15,45 - 1,7 x 0,25 = 6,01 × 2,5

    Số cần tìm là: 

    (15,45 - 6,01 x 2,5) : 0,25 = 1,7 

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một cửa hàng nhập về hai loại cam và quýt, biết rằng số ki-lô-gam cam gấp 2,4 lần số ki-lô-gam quýt và cửa hàng nhập về 51 kg cam. Tổng số ki-lô-gam cam và quýt là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cửa hàng nhập về số ki-lô-gam quýt là:

    51 : 2,4 = 21,25 (kg)

    Cửa hàng nhập số số ki-lô-gam cam và quýt là:

    51 + 21,25 = 72,25 (kg)

    Đáp số: 72,25 kg.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo