Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

> ![]()
Ta có:
Vậy
| < |
|
< |
Ta có: và
Khi đó ta có hay
Vậy có 9 giá trị x thỏa mãn.
Đọc các phân số thập phân sau:

| Phân số thập phân | Đọc số |
| Bốn mươi hai phần mười | |
| Ba phần trăm | |
| Mười lăm phần nghìn |
Đọc các phân số thập phân sau:

| Phân số thập phân | Đọc số |
| Bốn mươi hai phần mười | |
| Ba phần trăm | |
| Mười lăm phần nghìn |
Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

| | | |
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

| | | |
Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số sau:
Phân số viết dưới dạng phân số thập phân là:

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: