Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CD Bài 31: Luyện tập - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài là 0,8 m. Chiều dài hơn chiều rộng 0,55 m. Vậy diện tích của tấm gỗ là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng của tấm gỗ là:

    0,8 - 0,55 = 0,25 (m)

    Diện tích của tấm gỗ là:

    0,8 x 0,25 = 0,2 (m2)

    Đáp số: 0,2 m2.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Với m = 1,5; n = 2,6 và p = 15, biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    (m + p) x n = (1,5 + 15) x 2,6 = 42,9

    m + p x n = 1,5 + 15 x 2,6 = 40,5

    (p + n) x m = (15 + 2,6) x 1,5 = 26,4

    m + n + p = 1,5 + 2,6 + 15 = 19,1

    Vậy biểu thức A có giá trị lớn nhất.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trung bình cộng của 17 số hạng bằng 15,3. Hãy tính tổng của 17 số hạng đó.
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính giá trị của biểu thức: (12,75 + 6,5) x 5,2

    Book

    Hướng dẫn:

     (12,75 + 6,5) x 5,2

    = 19,25 x 5,2

    = 100,1

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tích của hai số 3,6 và 7 là:

    Education

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một hình chữ nhật có chiều rộng 6,2 cm, chiều dài gấp 1,5 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.

    Chu vi và diện tích hình chữ nhật lần lượt là 31 cm và 57,66 cm2.

    Đáp án là:

    Một hình chữ nhật có chiều rộng 6,2 cm, chiều dài gấp 1,5 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.

    Chu vi và diện tích hình chữ nhật lần lượt là 31 cm và 57,66 cm2.

     Bài giải

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    6,2 x 1,5 = 9,3 (cm)

    Chu vi hình chữ nhật là:

    (9,3 + 6,2) x 2 = 31 (cm)

    Diện tích hình chữ nhật là:

    9,3 x 6,2 = 57,66 (cm2)

    Đáp số: Chu vi: 31 cm

    Diện tích: 57,66 cm2.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Một hình chữ nhật có chiều rộng là 37,25cm, chiều dài của hình chữ nhật đó gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
  • Câu 8: Thông hiểu
    Một cửa hàng nhập về 100 bao gạo, mỗi bao gạo cân nặng 10,5 kg. Vậy cửa hàng nhập về số gạo là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải 

    Cửa hàng nhập về số gạo là:

    10,5 x 100 = 1 050 (kg)

    Đáp số: 1 050 kg.

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

     Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 42 dm, chiều dài 12,8 dm. Tính diện tích tấm bìa đó. 

    Diện tích của tấm bìa là 104,96 dm2.

    Đáp án là:

     Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 42 dm, chiều dài 12,8 dm. Tính diện tích tấm bìa đó. 

    Diện tích của tấm bìa là 104,96 dm2.

     Bài giải

    Nửa chu vi của tấm bìa là:

    42 : 2 = 21 (dm)

    Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:

    21 – 12,8 = 8,2 (dm)

    Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật là:

    12,8 x 8,2 = 104,96 (dm2)

    Đáp số: 104,96 dm2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Hôm nay cô Hà nướng 3 khay bánh mì và 4 khay bánh bông lan. Biết mỗi khay bánh mì cô nướng hết 0,3 giờ và mỗi khay bánh bông lan cô nướng hết 0,25 giờ.

    Vậy cô Hà nướng bánh hết tất cả 1,9giờ.

    Đáp án là:

    Vậy cô Hà nướng bánh hết tất cả 1,9giờ.

     Bài giải 

    Thời gian cô Hà nướng 3 khay bánh mì là:

    0,3 x 3 = 0,9 (giờ)

    Thời gian cô Hà nướng 4 khay bánh bông lan là:

    0,25 x 4 = 1 (giờ)

    Tổng thời gian cô Hà nướng bánh là:

    0,9 + 1 = 1,9 (giờ)

    Đáp số: 1,9 giờ.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 CD Bài 31: Luyện tập - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo