Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tìm tập nghiệm của bất phương trình bậc hai một ẩn

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Toán 10: Giải bất phương trình bậc hai một ẩn

Trong Toán 10, dạng toán tìm tập nghiệm của bất phương trình bậc hai một ẩn xuất hiện thường xuyên trong bài kiểm tra và đề thi. Nếu không nắm vững cách xét dấu và biểu diễn nghiệm trên trục số, học sinh rất dễ chọn sai tập nghiệm.

Bài viết Tìm tập nghiệm của bất phương trình bậc hai một ẩn hướng dẫn quy trình giải rõ ràng – dễ áp dụng, giúp học sinh hiểu bản chất và làm đúng các bài giải bất phương trình bậc hai Toán 10.

Phần I. Bài tập giải bất phương trình bậc hai một ẩn

Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x) = -
x^{2} - 4x + 5. Tìm tất cả giá trị của x để f(x)
\geq 0.

A. x \in ( - \infty;\  - 1\rbrack \cup
\lbrack 5;\  + \infty). B. x \in
\lbrack - 1;\ 5\rbrack.

C. x \in \lbrack - 5;\ 1\rbrack. D. x \in ( - 5;\ 1).

Câu 2. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^{2} - 8x + 7 \geq
0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

A. ( - \infty;0\rbrack. B. \lbrack 6; + \infty). C. \lbrack 8; + \infty). D. ( - \infty; - 1\rbrack.

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2x^{2} - 14x + 20 < 0

A. S = ( - \infty;2\rbrack \cup \lbrack
5; + \infty). B. S = ( - \infty;2)
\cup (5; + \infty).

C. S = (2;5). D. S = \lbrack 2;5\rbrack.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x^{2} - 25 < 0

A. S = ( - 5;5). B. x > \pm \ 5.

C. - 5 < x < 5. D. S = ( - \infty; - 5) \cup (5; +
\infty).

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x^{2} - 3x + 2 < 0

A. (1;2). B. ( - \infty;1) \cup (2; + \infty). C. ( - \infty;1). D. (2; + \infty).

Câu 6. Tập nghiệm S của bất phương trình x^{2} - x - 6 \leq
0.

A. S = ( - \infty; - 3) \cup (2: +
\infty). B. \lbrack -
2;3\rbrack. C. \lbrack - 3;2\rbrack. D. ( - \infty; - 3\rbrack \cup \lbrack 2; +
\infty).

Câu 7. Bất phương trình - x^{2} + 2x + 3
> 0 có tập nghiệm là

A. ( - \infty; - 1) \cup (3; +
\infty). B. ( - 1;3). C. \lbrack - 1;3\rbrack. D. ( - 3;1).

Câu 8. Tập xác định của hàm số y =
\sqrt{- x^{2} + 2x + 3} là:

A. (1;3). B. ( - \infty; - 1) \cup (3; + \infty). C. \lbrack - 1;3\rbrack. D. ( - \infty; - 1\rbrack \cup \lbrack 3; +
\infty).

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình -
x^{2} + x + 12 \geq 0

A. ( - \infty\ ;\  - 3\rbrack \cup
\lbrack 4\ ;\  + \infty). B. \varnothing. C. ( - \infty\ ;\  - 4\rbrack \cup
\lbrack 3\ ;\  + \infty). D. \lbrack - 3\ ;\ 4\rbrack.

Câu 10. Hàm số y = \frac{x -
2}{\sqrt{x^{2} - 3} + x - 2} có tập xác định là

A. \left( - \infty; - \sqrt{3} \right)
\cup \left( \sqrt{3}; + \infty \right). B. \left( - \infty; - \sqrt{3} \right\rbrack \cup
\left\lbrack \sqrt{3}; + \infty \right)\backslash\left\{ \frac{7}{4}
\right\}.

C. \left( - \infty; - \sqrt{3} \right)
\cup \left( \sqrt{3}; + \infty \right)\backslash\left\{ \frac{7}{4}
\right\}. D. \left( - \infty; -
\sqrt{3} \right) \cup \left( \sqrt{3};\frac{7}{4} \right).

(Còn tiếp)

Phần II. Đáp án bài tập trắc nghiệm

Câu 1.

Chọn C

Ta có f(x) = 0 \Leftrightarrow - x^{2} - 4x + 5 = 0 \Leftrightarrow x = 1, x = -
5.

Mà hệ số a = - 1 < 0 nên: f(x) \geq 0 \Leftrightarrow x \in \lbrack - 5;\ 1\rbrack.

Câu 2.

Chọn B

Ta có x^{2} - 8x + 7 \geq 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \leq 1 \\
x \geq 7
\end{matrix} \right..

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S = ( - \infty;1\rbrack \cup \lbrack 7; +
\infty).

Do đó \lbrack 6; + \infty) ⊄
S.

Câu 3.

Chọn C

Bất phương trình 0 \leq x \leq 10
\Leftrightarrow 2 < x < 5.

Vậy S = (2;\ 5).

Câu 4.

Chọn A

Bất phương trình x^{2} - 25 < 0
\Leftrightarrow - 5 < x < 5.

Vậy S = ( - 5;\ 5).

Câu 5.

Chọn A

Ta có x^{2} - 3x + 2 < 0
\Leftrightarrow 1 < x < 2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình x^{2}
- 3x + 2 < 0(1;2). Chọn đáp án A.

Câu 6.

Chọn B

Ta có: x^{2} - x - 6 \leq 0
\Leftrightarrow - 2 \leq x \leq 3.

Tập nghiệm bất phương trình là: S =
\lbrack - 2;3\rbrack.

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

----------------------------------------------------------

Nắm chắc cách xác định tập nghiệm bất phương trình bậc hai giúp học sinh giải nhanh và chính xác các bài toán Toán 10. Đây là kiến thức nền tảng để học tốt các nội dung tiếp theo về bất phương trình và hàm số.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Chuyên đề Toán 10

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm