Toán 8 Kết nối tri thức bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức
Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức
- Mở đầu trang 15 Toán 8 Tập 1 KNTT
- Hoạt động 1 trang 15 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Hoạt động 2 trang 15 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Luyện tập 1 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Luyện tập 2 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Vận dụng trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Bài tập 1.14 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Bài tập 1.15 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Bài tập 1.16 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Bài tập 1.17 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
- Trắc nghiệm Toán 8 bài 3
Tài liệu Giải Toán 8 Kết nối tri thức Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức là cẩm nang học tập hữu ích, cung cấp lời giải chi tiết và dễ hiểu cho toàn bộ hệ thống bài tập trong SGK Toán 8 (Tập 1, trang 15 và 16). Không chỉ đưa ra đáp án thuần túy, tài liệu còn hướng dẫn các bước thu gọn đa thức, đổi dấu hạng tử khi phá ngoặc một cách chuẩn xác, giúp học sinh tránh được những sai sót về dấu phổ biến. Đây là nguồn tham khảo chất lượng để các em tự ôn luyện tại nhà, nắm vững phương pháp giải, từ đó nâng cao kỹ năng tư duy và tự tin đạt điểm số cao trong môn Toán 8. Mời các em cùng tham khảo.
Mở đầu trang 15 Toán 8 Tập 1 KNTT
Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của lớp, hai bạn tính giá trị của hai đa thức P = 2x2y – xy2 + 22 và Q = xy2 – 2x2y + 23 tại những giá trị cho trước của x và y. Kết quả được ghi lại như bảng bên.

Ban giám khảo cho biết một cột chắc chắn có kết quả sai.
Theo em, làm thế nào để có thể nhanh chóng phát hiện cột đó?
Hướng dẫn giải:
Ta có P + Q = (2x2y – xy2 + 22) + (xy2 – 2x2y + 23)
= 2x2y – xy2 + 22 + xy2 – 2x2y + 23
= (2x2y – 2x2y) + (xy2 – xy2) + 23 + 22 = 45.
Ta xét từng cột trong bảng trên, ta có:
• Cột thứ nhất: P + Q = 19 + 26 = 45;
• Cột thứ hai: P + Q = 25 + 20 = 45;
• Cột thứ ba: P + Q = 38 + 17 = 55;
• Cột thứ tư: P + Q = 22 + 23 = 45.
Vì tổng P + Q luôn bằng 45 nên cột thứ ba có kết quả sai.
Hoạt động 1 trang 15 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Cho hai đa thức
và ![]()
Thực hiện phép cộng hai đa thức A và B bằng cách tiến hành các bước sau:
- Lập tổng

- Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được
Hướng dẫn giải:
![]()
![]()
![]()
Hoạt động 2 trang 15 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Cho hai đa thức
và ![]()
Thực hiện phép trừ hai đa thức A và B bằng cách lập hiệu
, bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được
Hướng dẫn giải:
![]()
![]()
![]()
Luyện tập 1 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Cho hai đa thức
và
. Hãy tính G + H và G - H
Hướng dẫn giải:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Luyện tập 2 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau tại x = 2 và y = -1
![]()
Hướng dẫn giải:
![]()
![]()
![]()
Vận dụng trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Trở lại tình huống mở đầu, hãy trình bày ý kiến của em.
Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của lớp, hai bạn tính giá trị của hai đa thức P = 2x2y – xy2 + 22 và Q = xy2 – 2x2y + 23 tại những giá trị cho trước của x và y. Kết quả được ghi lại như bảng bên.

Ban giám khảo cho biết một cột chắc chắn có kết quả sai.
Theo em, làm thế nào để có thể nhanh chóng phát hiện cột đó?
Hướng dẫn giải:
Ta có P + Q = (2x2y – xy2 + 22) + (xy2 – 2x2y + 23)
= 2x2y – xy2 + 22 + xy2 – 2x2y + 23
= (2x2y – 2x2y) + (xy2 – xy2) + 23 + 22 = 45.
Ta xét từng cột trong bảng trên, ta có:
• Cột thứ nhất: P + Q = 19 + 26 = 45;
• Cột thứ hai: P + Q = 25 + 20 = 45;
• Cột thứ ba: P + Q = 38 + 17 = 55;
• Cột thứ tư: P + Q = 22 + 23 = 45.
Vì tổng P + Q luôn bằng 45 nên cột thứ ba có kết quả sai.
Bài tập 1.14 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Tính tổng và hiệu hai đa thức
và ![]()
Hướng dẫn giải:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài tập 1.15 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Rút gọn biểu thức:
a) (x - y) + (y - z) + (z - x)
b) (2x - 3y) + (2y - 3z) + (2z - 3x)
Hướng dẫn giải:
a) (x - y) + (y - z) + (z - x) = x - y + y - z + z - x = 0
b) (2x - 3y) + (2y - 3z) + (2z - 3x) = 2x - 3y + 2y - 3z + 2z - 3x = - x - y - z
Bài tập 1.16 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Tìm đa thức M biết ![]()
Hướng dẫn giải:
![]()
![]()
![]()
Bài tập 1.17 trang 16 sgk Toán 8 tập 1 KNTT:
Cho hai đa thức
và ![]()
a) Tìm các đa thức A + B và A - B
b) Tính giá trị của các đa thức A và A + B tại x = 0,5; y = -2 và z = 1
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
b) Thay x = 0,5; y = -2 và z = 1 vào A + B ta có:
![]()
Thay x = 0,5; y = -2 và z = 1 vào A ta có:
![]()
Vậy tại x = 0,5; y = −2 và z = 1 thì A = 0 và A + B = −5,5.
Trắc nghiệm Toán 8 bài 3
Trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức bài 3 phần 1:
Trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức bài 3 phần 2:
Biên soạn bởi: Khoahoc.vn