Bài tập tích vô hướng của hai vectơ
Bài tập Toán lớp 10: Tích vô hướng của hai vectơ
Trong chương trình Hình học 10, chuyên đề tích vô hướng của hai vectơ là nội dung quan trọng giúp học sinh hiểu sâu hơn về mối quan hệ giữa hai vectơ, góc giữa chúng và ứng dụng trong nhiều dạng toán hình học giải tích. Không chỉ dừng lại ở lý thuyết, phần này còn bao gồm rất nhiều bài tập vận dụng, bài nâng cao và các câu hỏi trắc nghiệm thường xuất hiện trong đề thi học kỳ lẫn đề thi đánh giá năng lực.
Bài viết này tổng hợp đầy đủ các dạng bài tập về tích vô hướng của 2 vectơ, kèm theo phương pháp giải, ví dụ minh họa và bài tập tự luyện có đáp án. Học sinh sẽ hiểu rõ:
-
Định nghĩa và tính chất của tích vô hướng;
-
Công thức tính tích vô hướng qua tọa độ và qua độ dài vectơ;
-
Ứng dụng tích vô hướng để tính góc giữa hai vectơ;
-
Mối liên hệ giữa tích vô hướng và điều kiện vuông góc;
-
Cách giải nhanh các bài toán hình học giải tích lớp 10.
Nếu bạn muốn làm chủ chuyên đề vectơ, cải thiện điểm số hình học và tự tin trong các bài thi, thì đây chính là tài liệu hữu ích giúp bạn học nhanh – hiểu sâu – nhớ lâu.
- Tích vô hướng của hai vecto
- Bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng trong tam giác
- Bài tập mệnh đề toán học lớp 10
Dạng 1: Tính tích vô hướng của hai vectơ
Bàì 1: Cho
đều, cạnh bằng a, đường cao AH. Tính các tích vô hướng sau:
a)
b) ![]()
Bài 2: Cho
có
.
a) Tính
theo
. Từ đó suy ra:
.
b) Gọi G là trọng tâm của
, tính độ dài AG và cosin của góc nhon tạo bởi AG và BC.
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao
, đáy lớn
, đáy nhỏ
.
a) Tính ![]()
b) Gọi I là trung điểm của CD, tính
. Từ đó suy ra góc của AI và BD.
Bài 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính các tích vô hướng sau:
a)
;
b) ![]()
c) ![]()
d)
, M là điểm bất kì trên đường tròn nội tiếp hình vuông.
Bài 5: Cho
có
. Tính:
a)
. Suy ra cosA.
b) Gọi G là trọng tâm của
, tính ![]()
c) Tính ![]()
d) Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A. Tính
theo
; độ dài của AD.
Bài 6: Cho hình bình hành
tuỳ ý. Chứng minh rằng:
a) ![]()
b) M di động trên đường thẳng d, xác định vị trí của M để
đạt GTNN
Bài 7: Cho
tuỳ ý.
a) Chứng minh rằng:
không phụ thuộc vào vị trí của M.
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp
. CMR ![]()
c) Tìm quỹ tích các điểm M thoả mãn ![]()
d) M di động trên đường tròn ngoại tiếp
, tìm vị trí của M để
đạt GTNN, GTLN.
Bài 8: Cho
, I là trung điểm của trung tuyến AM. Chứng minh rằng:
![]()
Bài 9: Cho
đều cạnh
thuộc đường tròn ngoại tiếp
.
Tìm GTLN, GTNN của ![]()
Bài 10: Cho
, trung tuyễn AM, đường cao AH. Chứng minh rằng:
a)
;
b) ![]()
c) ![]()
d) ![]()
Bài 6: Cho
có
và
.
a) Tính ![]()
b) Tính độ dài trung tuyến BM và cosin của góc nhọn tạo bởi BM và đường cao AH.
Bài 7: Cho
là đường kính bất kỳ của đường tròn tâm
, bán kính
.
là điểm cố định và
cắt
tại
. Chứng minh rằng:
có giá trị không phụ thuộc vào M.
Bài 8: Cho 2 vectơ
thoả mãn:
.
a) Tính ![]()
b) Xác định k để góc giữa
, (
) bằng
.
Bài 9: Cho
vuông có cạnh huyền
. Gọi AM là trung tuyến, biết
. Tính độ dài AB và AC.
Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB. Biết
.
a) Tính các cạnh của hình thang
b) Gọi IJ là đường trung bình của hình thang, tính độ dài hình chiếu của IJ trên BD.
c) Gọi M là điểm trên AC và
. Tính k để ![]()
Dạng 2: Chứng minh một đẳng thức về tích vô hướng hay tích độ dài
Bài 1: Cho
, G là trọng tâm. Chứng minh rằng:
a) ![]()
b)
, M bất kỳ. Suy ra
đạt GTNN.
Bài 2: Cho
, M là trung điểm BC và H là trực tâm. Chứng minh rằng:
a)
b) ![]()
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, M tuỳ ý. Chứng minh rằng
a) ![]()
b) ![]()
c)
, O là tâm hình chữ nhật và M thuộc đường tròn ngoại tiếp hcn.
Bài 4: Chứng minh rằng ABCD là hbh khi và chỉ khi
.
Bài 5: Cho tứ giác
có
là trung điểm của 2 đường chéo. Chứng minh rằng:
a) ![]()
b) ![]()
Dạng 3: Chứng minh hai vectơ vuông góc - Thiết lập điều kiện vuông góc
Bài 1: Chứng minh rằng trong tam giác ba đường cao đồng quy.
Bài 2: Cho
cân tại A, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Gọi D là trung điểm của AB và E là trọng tâm
. Chứng minh rằng:
.
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao
, cạnh đáy
. Tìm hệ thức giữa a, b, h sao cho:
a)
b)
, với AM là trung tuyến của ![]()
Bài 4: Cho
vuông tại A có
. Tìm điểm D trên AC sao cho
, với AM là trung tuyến của
Bài 5: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB= h, cạnh đáy
. Tìm hệ thức giữa
sao cho:
a)
, với I là trung điểm của AB.
b)
c) ![]()
d) Trung tuyến BM của
vuông góc với trung tuyến CN của ![]()
Bài 6: Cho
nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi BH và CK lần lượt là đường cao của
. Chứng minh rằng:
.
Dạng 4: Tập hợp điểm thoả mãn đẳng thức về tích vô hướng hay tích độ dài.
Bài 1: Cho
, tìm tập hợp những điểm M thoả mãn:
a)
k là số cho trước. b) ![]()
c)
với
.
Bài 2: Cho
, tìm tập hợp những điểm M thoả mãn:
a)
k là số cho trước. b) ![]()
c)
d) ![]()
Bài 3: Cho đoạn AB. Tìm tập hợp điểm M thoả mãn:
a)
, k cho trước
b) ![]()
c)
.
Tài liệu dài, tải về để xem chi tiết và đầy đủ nhé!
----------------------------------------------------------------
Mời bạn đọc tham khảo Bài tập trắc nghiệm: Tích vô hướng của vecto
- Cách tính độ dài Vecto
- Vecto chỉ phương và Bài tập vận dụng
- Cho hình vuông ABCD tâm O tính độ dài vecto
- Tích vô hướng của hai vecto
- Bài tập tích của vecto với một số
- Bài tập trắc nghiệm tổng hiệu của vecto
Chuyên đề tích vô hướng của hai vectơ không chỉ là nền tảng của hình học giải tích lớp 10 mà còn đóng vai trò quan trọng trong các chương tiếp theo như phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng và các bài toán liên quan đến góc, khoảng cách. Khi nắm chắc lý thuyết và luyện tập nhuần nhuyễn các dạng bài, bạn sẽ dễ dàng nhận diện mô hình bài toán và chọn phương pháp giải phù hợp.
Hy vọng bộ bài tập tích vô hướng của hai vectơ trong bài viết đã giúp bạn hệ thống hóa kiến thức, tránh các lỗi thường gặp và tăng tốc độ xử lý bài thi. Hãy tiếp tục luyện tập với các bài tập nâng cao để củng cố kỹ năng và đạt điểm số tối đa trong các bài kiểm tra, bài thi học kỳ.
Mong rằng qua đây bạn đọc có thể học tập tốt hơn môn Toán lớp 10. Để giúp bạn đọc có thêm nhiều tài liệu học tập hơn nữa, VnDoc.com mời các bạn học sinh cùng tham khảo thêm một số tài liệu học tập được chúng tôi biên soạn và tổng hợp chi tiết của các môn tại các mục sau Ngữ văn 10 , Tiếng Anh 10 , đề thi học kì 1 lớp 10 , đề thi học kì 2 lớp 10.