Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

SBT Toán 9 KNTT Bài 7 Căn bậc hai và căn thức bậc hai

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 9 KNTT tập 1 Bài 7 Căn bậc hai và căn thức bậc hai

SBT Toán 9 KNTT Bài 7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai giúp học sinh nắm vững khái niệm căn bậc hai, căn thức bậc hai và các tính chất cần thiết khi biến đổi biểu thức. Phần Giải sách bài tập Toán 9 KNTT tập 1 hỗ trợ học sinh luyện tập, đối chiếu kết quả và củng cố kỹ năng tính toán.

Giải SBT Toán 9 trang 31 KNTT tập 1

Bài 3.1 trang 31. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:

a) 81\(81\);                 b) \frac{{16}}{{125}}\(\frac{{16}}{{125}}\)              c) 0,0121\(0,0121\);           d) 6 400\(6 400\).

Hướng dẫn giải

Ta thấy:

a) 81 = 9^2 = (–9)^2\(81 = 9^2 = (–9)^2\) nên căn bậc hai của 81\(81\)9\(9\)–9\(–9\).

b) \frac{{16}}{{125}} = {\left( {\frac{4}{{25}}} \right)^2} = {\left( { - \frac{4}{{25}}} \right)^2}\(\frac{{16}}{{125}} = {\left( {\frac{4}{{25}}} \right)^2} = {\left( { - \frac{4}{{25}}} \right)^2}\) nên căn bậc hai của  \frac{{16}}{{125}}\(\frac{{16}}{{125}}\)  là \frac{4}{{25}}\(\frac{4}{{25}}\)-\frac{4}{{25}}\(-\frac{4}{{25}}\)

c) 0,0121 = 0,11^2 = (–0,11)^2\(0,0121 = 0,11^2 = (–0,11)^2\) nên căn bậc hai của  0,0121\(0,0121\)0,11\(0,11\)–0,11\(–0,11\).

d) 6 400 = 80^2 = (–80)^2\(6 400 = 80^2 = (–80)^2\) nên căn bậc hai của  6 400\(6 400\)80\(80\)–80\(–80\).

Giải SBT Toán 9 trang 32 KNTT tập 1

Bài 3.2 trang 32. Sử dụng MTCT tính:

a) \sqrt {17}\(\sqrt {17}\) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba);

b) Các căn bậc hai của 4 021 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm);

c) Giá trị biểu thức \frac{{ - 11 + \sqrt {{{11}^2} - 4.3.2} }}{{2.3}}\(\frac{{ - 11 + \sqrt {{{11}^2} - 4.3.2} }}{{2.3}}\) (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005).

Hướng dẫn giải:

a) Nhập trên máy tính:

Ta được kết quả \sqrt {17}  \approx 4,123\(\sqrt {17} \approx 4,123\)

b) Nhập trên máy tính:

Ta được kết quả \sqrt {4021}  \approx 63,41\(\sqrt {4021} \approx 63,41\)

c) Nhập trên máy tính:

Ta được kết quả \frac{{ - 11 + \sqrt {{{11}^2} - 4.3.2} }}{{2.3}} \approx  - 0,19\(\frac{{ - 11 + \sqrt {{{11}^2} - 4.3.2} }}{{2.3}} \approx - 0,19\)

Bài 3.3 trang 32. Rút gọn:

a) {\left( {\sqrt {4,1} } \right)^2} - {\left( { - \sqrt {6,1} } \right)^2}\({\left( {\sqrt {4,1} } \right)^2} - {\left( { - \sqrt {6,1} } \right)^2}\)                              b) {\left( {\sqrt {101} } \right)^2} - \sqrt {{{\left( { - 99} \right)}^2}}\({\left( {\sqrt {101} } \right)^2} - \sqrt {{{\left( { - 99} \right)}^2}}\)

c) \sqrt {{{\left( {\sqrt 3  + 2\sqrt 2 } \right)}^2}}  - \left( { - \sqrt 3  + 2\sqrt 2 } \right)\(\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 + 2\sqrt 2 } \right)}^2}} - \left( { - \sqrt 3 + 2\sqrt 2 } \right)\)           d) \sqrt {{{\left( {\sqrt {10}  + 3} \right)}^2}}  - \sqrt {{{\left( {\sqrt {10}  - 3} \right)}^2}}\(\sqrt {{{\left( {\sqrt {10} + 3} \right)}^2}} - \sqrt {{{\left( {\sqrt {10} - 3} \right)}^2}}\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có: {\left( {\sqrt {4,1} } \right)^2} - {\left( { - \sqrt {6,1} } \right)^2} = 4,1 - 6,1 =  - 2\({\left( {\sqrt {4,1} } \right)^2} - {\left( { - \sqrt {6,1} } \right)^2} = 4,1 - 6,1 = - 2\)

b) Ta có:

{\left( {\sqrt {101} } \right)^2} - \sqrt {{{\left( { - 99} \right)}^2}}  = 101 - 99 = 2\({\left( {\sqrt {101} } \right)^2} - \sqrt {{{\left( { - 99} \right)}^2}} = 101 - 99 = 2\)

c) Ta có:

 \begin{array}{l}
\sqrt {{{\left( {\sqrt 3  + 2\sqrt 2 } \right)}^2}}  - \left( { - \sqrt 3  + 2\sqrt 2 } \right)\\
 = \sqrt 3  + 2\sqrt 2  - \left( { - \sqrt 3  + 2\sqrt 2 } \right)\\
 = \sqrt 3  + 2\sqrt 2  + \sqrt 3  - 2\sqrt 2  = 2\sqrt 3 
\end{array}\(\begin{array}{l} \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 + 2\sqrt 2 } \right)}^2}} - \left( { - \sqrt 3 + 2\sqrt 2 } \right)\\ = \sqrt 3 + 2\sqrt 2 - \left( { - \sqrt 3 + 2\sqrt 2 } \right)\\ = \sqrt 3 + 2\sqrt 2 + \sqrt 3 - 2\sqrt 2 = 2\sqrt 3 \end{array}\)

d) Ta có:

 \begin{array}{l}
\sqrt {{{\left( {\sqrt {10}  + 3} \right)}^2}}  - \sqrt {{{\left( {\sqrt {10}  - 3} \right)}^2}} \\
 = \sqrt {10}  + 3 - \left( {\sqrt {10}  - 3} \right)\\
 = \sqrt {10}  + 3 - \sqrt {10}  + 3 = 6
\end{array}\(\begin{array}{l} \sqrt {{{\left( {\sqrt {10} + 3} \right)}^2}} - \sqrt {{{\left( {\sqrt {10} - 3} \right)}^2}} \\ = \sqrt {10} + 3 - \left( {\sqrt {10} - 3} \right)\\ = \sqrt {10} + 3 - \sqrt {10} + 3 = 6 \end{array}\)

Bài 3.4 trang 32. Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ hiệu hai bình phương và bình phương của một hiệu, rút gọn:

a) \left( {\sqrt 3  + \sqrt 2 } \right)\left( {\sqrt 3  - \sqrt 2 } \right)\(\left( {\sqrt 3 + \sqrt 2 } \right)\left( {\sqrt 3 - \sqrt 2 } \right)\)                        b) \sqrt {2 - 2\sqrt 2  + 1}\(\sqrt {2 - 2\sqrt 2 + 1}\)

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

\left( {\sqrt 3  + \sqrt 2 } \right)\left( {\sqrt 3  - \sqrt 2 } \right) = {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} - {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} = 3 - 2 = 1\(\left( {\sqrt 3 + \sqrt 2 } \right)\left( {\sqrt 3 - \sqrt 2 } \right) = {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} - {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} = 3 - 2 = 1\)

b) Ta có:

\begin{array}{l}
\sqrt {2 - 2\sqrt 2  + 1}  = \sqrt {{{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} - 2\sqrt 2  + 1} \\
 = \sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  = \left| {\sqrt 2  - 1} \right| = \sqrt 2  - 1
\end{array}\(\begin{array}{l} \sqrt {2 - 2\sqrt 2 + 1} = \sqrt {{{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} - 2\sqrt 2 + 1} \\ = \sqrt {{{\left( {\sqrt 2 - 1} \right)}^2}} = \left| {\sqrt 2 - 1} \right| = \sqrt 2 - 1 \end{array}\)

Bài 3.5 trang 32. Khi giải phương trình ax^2 + bx + c = 0\(ax^2 + bx + c = 0\) (a, b, c\(a, b, c\) là ba số thực đã cho, a ≠ 0), ta phải tính giá trị của căn thức bậc hai \sqrt {{b^2} - 4ac}\(\sqrt {{b^2} - 4ac}\). Hãy tính giá trị của căn thức này với các phương trình sau:

a) x^2 + 5x + 6 = 0\(x^2 + 5x + 6 = 0\);

b) 4x^2 – 5x – 6 = 0\(4x^2 – 5x – 6 = 0\);

c) –3x^2 – 2x + 33 = 0\(–3x^2 – 2x + 33 = 0\).

Hướng dẫn giải:

a) Xét phương trình x+ 5x + 6 = 0

Ta có: a = 1, b = 5, c = 6\(a = 1, b = 5, c = 6\)

\sqrt {{b^2} - 4ac}  = \sqrt {{5^2} - 4.1.6}  = \sqrt 1  = 1\(\sqrt {{b^2} - 4ac} = \sqrt {{5^2} - 4.1.6} = \sqrt 1 = 1\)

b) Xét phương trình 4x2 – 5x – 6 = 0

Ta có: a = 4, b = –5, c = –6\(a = 4, b = –5, c = –6\)

\sqrt {{b^2} - 4ac}  = \sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2} - 4.4.\left( { - 6} \right)}  = \sqrt {121}  = \sqrt {{{11}^2}}  = 11\(\sqrt {{b^2} - 4ac} = \sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2} - 4.4.\left( { - 6} \right)} = \sqrt {121} = \sqrt {{{11}^2}} = 11\)

c) Xét phương trình –3x2 – 2x + 33 = 0.

Ta có: a = –3, b = –2, c = 33\(a = –3, b = –2, c = 33\)

\sqrt {{b^2} - 4ac}  = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} - 4.\left( { - 3} \right).33}  = \sqrt {400}  = \sqrt {{{20}^2}}  = 20\(\sqrt {{b^2} - 4ac} = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} - 4.\left( { - 3} \right).33} = \sqrt {400} = \sqrt {{{20}^2}} = 20\)

Bài 3.6 trang 32. Rút gọn các biểu thức sau:

a) \sqrt {49{x^4}}  - 3{x^2}\(\sqrt {49{x^4}} - 3{x^2}\)

b) \sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right)\(\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right)\)  với a < b < 0\(a < b < 0\).

Hướng dẫn giải

a) \sqrt {49{x^4}}  - 3{x^2} = \sqrt {{{\left( {7{x^2}} \right)}^2}}  - 3{x^2} = 7{x^2} - 3{x^2} = 4{x^2}\(\sqrt {49{x^4}} - 3{x^2} = \sqrt {{{\left( {7{x^2}} \right)}^2}} - 3{x^2} = 7{x^2} - 3{x^2} = 4{x^2}\)

b) \sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right)\(\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right)\)  với a < b < 0

= \frac{{\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} }}{{a - b}} = \frac{{\sqrt {{{\left( {{a^3}} \right)}^2}.{{\left( {a - b} \right)}^2}} }}{{a - b}} = \frac{{\left| {{a^3}\left( {a - b} \right)} \right|}}{{a - b}}\(= \frac{{\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} }}{{a - b}} = \frac{{\sqrt {{{\left( {{a^3}} \right)}^2}.{{\left( {a - b} \right)}^2}} }}{{a - b}} = \frac{{\left| {{a^3}\left( {a - b} \right)} \right|}}{{a - b}}\)

Vì a < b < 0 nên a – b < 0 hay \left| {{a^3}\left( {a - b} \right)} \right| = {a^3}\left( {a - b} \right)\(\left| {{a^3}\left( {a - b} \right)} \right| = {a^3}\left( {a - b} \right)\), suy ra

\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right) = \frac{{{a^3}\left( {a - b} \right)}}{{a - b}} = {a^3}\(\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right) = \frac{{{a^3}\left( {a - b} \right)}}{{a - b}} = {a^3}\)

Vậy với a < b < 0 thì \sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right) = {a^3}\(\sqrt {{a^6}{{\left( {a - b} \right)}^2}} :\left( {a - b} \right) = {a^3}\).

Bài 3.7 trang 32. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức \sqrt {25\left( {4{x^2} - 4x + 1} \right)}\(\sqrt {25\left( {4{x^2} - 4x + 1} \right)}\) tại x = \sqrt 3\(x = \sqrt 3\).

Hướng dẫn giải

Ta có:

\begin{array}{l}
\sqrt {25\left( {4{x^2} - 4x + 1} \right)}  = \sqrt {{5^2}.\left[ {{{\left( {2x} \right)}^2} - 2.2x.1 + {1^2}} \right]} \\
 = \sqrt {{5^2}.{{\left( {2x - 1} \right)}^2}}  = 5.\left| {2x - 1} \right|
\end{array}\(\begin{array}{l} \sqrt {25\left( {4{x^2} - 4x + 1} \right)} = \sqrt {{5^2}.\left[ {{{\left( {2x} \right)}^2} - 2.2x.1 + {1^2}} \right]} \\ = \sqrt {{5^2}.{{\left( {2x - 1} \right)}^2}} = 5.\left| {2x - 1} \right| \end{array}\)

Thay x = \sqrt 3\(x = \sqrt 3\) vào biểu thức thu gọn ta được:

5.\left| {2.\sqrt 3  - 1} \right| = 10\sqrt 3  - 5\(5.\left| {2.\sqrt 3 - 1} \right| = 10\sqrt 3 - 5\).

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo