Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 7 Recipes And Eating Habits

1 602

Tiếng Anh Unit 7 Tiếng Anh lớp 9: Recipes And Eating Habits

Nằm trong tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới theo từng Unit, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 7 dưới đây gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Mời Thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 9 tham khảo và download thuận tiện cho việc học tập.

Một số tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 9 khác:

VOCABULARY

1. chop (v) /tʃɒp/: chặt

2. cube (n) /kjuːb/: miếng hình lập phương

3. deep-fry (v) /diːp-fraɪ/: rán ngập mỡ

4. dip (v) /dɪp/: nhúng

5. drain (v) /dreɪn/: làm ráo nước

6. garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/: trang trí (món ăn)

7. grate (v) /ɡreɪt/: nạo

8. grill (v) /ɡrɪl/: nướng

9. marinate (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp

10. peel (v) /piːl/: gọt vỏ, bóc vỏ

11. purée (v) /ˈpjʊəreɪ/: xay nhuyễn

12. roast (v) /rəʊst/: quay

13. shallot (n) /ʃəˈlɒt/: hành khô

14. simmer (v) /ˈsɪmə(r)/: om

15. spread (v) /spred/: phết

16. sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/: rắc

17. slice (v) /slaɪs/: cắt lát

18. staple (n) /ˈsteɪpl/: lương thực chính

19. starter (n) /ˈstɑːtə(r)/: món khai vị

20. steam (v) /stiːm/: hấp

21. stew (v) /stjuː/: hầm

22. stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/: xào

23. tender (adj) /ˈtendə(r)/: mềm

24. versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/: đa dụng

25. whisk (v) /wɪsk/: đánh (trứng…)

Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh quan trọng trong Unit 7: Recipes And Eating Habits chương trình Tiếng Anh lớp 9 sách mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bảnTừ vựng Tiếng Anh lớp 9 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit . Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 602
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm