Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion

1 3.211

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 10 trên VnDoc.com của chúng tôi. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được nghĩa của các từ vựng trong Unit 6 tiếng Anh lớp 10. Qua đó, các em học sinh cũng có thể tự ôn tập và củng cố vốn từ vựng tiếng Anh đã được học. Chúng tôi hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

Bài tập tiếng Anh lớp 10 unit 6 có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 6: AN EXCURSION

Bài tập tự luận tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion có đáp án

1. in the shape [∫eip] of: có hình dáng

2. lotus (n) ['loutəs] hoa sen

3. picturesque (a) [,pikt∫ə'resk] đẹp như tranh vẽ

4. wonder (n) ['wʌndə] kỳ quan

5. altitude (n) ['æltitju:d] độ cao

6. excursion (n) [iks'kə:∫n] chuyến tham quan

7. pine (n) [pain] cây thông

8. forest (n) ['fɔrist] rừng

9. waterfall (n) ['wɔ:təfɔ:l] thác nước

10. valley ['væli] of love: thung lũng tình yêu

11. come to an end: kết thúc

12. have a day off [ɔ:f]: có một ngày nghỉ

13. occasion (n) [ə'keiʒn] dịp

14. cave (n) [keiv] động

15. formation (n) [fɔ:'mei∫n] hình thành, kiến tạo

16. besides (adv) [bi'saidz] bên cạnh đó, với lại

17. instead (adv) [in'sted] thay vào đó

18. sunshine (n) ['sʌn∫ain] ánh nắng (mặt trời)

19. get someone's permission [pə'mi∫n]: xin phép ai đó

20. stay the night away from home: ở xa nhà một đêm

21. persuade (v) [pə'sweid] thuyết phục

22. destination (n) [,desti'nei∫n] điểm đến

23. prefer (v) [pri'fə:(r)] sth to sth else: thích một điều gì hơn một điều gì khác.

24. anxious (a) ['æηk∫əs] nôn nóng

25. boat [bout] trip: chuyến đi bằng tàu thủy

26. sundeck (n) ['sʌndek] boang tàu

27. get sunburnt ['sʌnbə:nt]: bị cháy nắng

28. car -sickness (n) [kɑ:,'siknis] say xe

29. plenty ['plenti] of: nhiều

30. by one's self : một mình

31. suitable (a) ['su:təbl] for sb: phù hợp với ai đó

32. refreshments (n) [ri'fre∫mənts] bữa ăn nhẹ và đồ uống

33. occupied (a) ['ɒkjʊpaied] đã có người (sử dụng)

34. stream (n) [stri:m] dòng suối

35. sacred (a) ['seikrid] thiêng liêng

36. surface (n) ['sə:fis] bề mặt

37. associated (a) [ə'sou∫iit] kết hợp

38. impressive (a) [im'presiv] hùng vĩ, gợi cảm

39. Botanical [bə'tænikəl] garden: Vườn Bách Thảo

40. glorious (a) ['glɔ:riəs] rực rỡ

41. merrily (adv) ['merili] say sưa

42. spacious (a) ['spei∫əs] rỗng rãi

43. grassland (n) ['gra:slænd] bãi cỏ

44. bring (v) along [ə'lɔη]: mang theo

45. delicious (a) [di'li∫əs] ngon lành

46. sleep [sli:p] (v) soundly: ngủ say

47. pack (v) [pæk] up: gói ghém

48. left-overs (n) ['left'ouvəz] những thứ còn thừa lại

49. peaceful (a) ['pi:sfl] yên tĩnh

50. assemble (v) [ə'sembl] tập hợp lại

51. confirmation (n) [,kɔnfə'mei∫n] xác nhận

Đánh giá bài viết
1 3.211
Tiếng Anh lớp 10 Xem thêm