Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân

So sánh hai số thập phân lớp 5

Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân do VnDoc tổng hợp bao gồm đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh luyện tập các dạng bài tập so sánh số thập phân, củng cố kỹ năng giải Toán chương 2 Toán lớp 5. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 5, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 5 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 5. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Tham khảo thêm:

Bài tập Toán lớp 5: So sánh hai số thập phân

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Trong các số 4,367; 4,842; 4,637; 4,578 số lớn nhất là:

A. 4,842B. 4,367C. 4,578D. 4,637

Câu 2: Số tự nhiên x thỏa mãn 7,282 < x < 8,267 là:

A. 6B. 7C. 8D. 9

Câu 3: Trong các số 1,37; 1,62; 1,13; 1,94 số bé nhất là:

A. 1,13B. 1,37C. 1,62D. 1,94

Câu 4: Xếp các số 3,47; 4,48; 2,58; 7,47 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

A. 7,47; 4,48; 3,47; 2,58

B. 2,58; 3,47; 4,48; 7,47

C. 3,47; 2,58; 4,48; 7,47

D. 4,48; 2,58; 3,47; 7,47

Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 2,47 < 2,..8 < 2,52 là:

A. 1B. 2C. 3D. 4

II. Bài tập tự luận

Bài 1: Điền dấu >,<,= thích hợp vào dấu chấm:

a) 4, 785 …. 4,875

1,79 …. 1,7900

72,99 ….72,98

b) 24,518 …. 24,52

90, 051 ….90, 015

8, 101 …. 8, 1010

c) 75,383 …. 75,384

81,02 …. 81,018

5/100 …. 0,05

d) 67 …. 66,999

1952,8 …. 1952,80

8/100 …. 0,800

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 9,725; 7,925; 9,752; 9,75

b) 86,077; 86,707; 87,67; 86,77

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 0,007; 0,01; 0,008; 0,015

b) \frac{{80}}{{103}};\frac{8}{{10}};\frac{9}{{10}};\frac{{90}}{{99}};0,95

Bài 4: Tìm số tự nhiên x sao cho:

a) 2,9 < x < 3,5

b) 3,25 < x < 5,05

c) x < 3,008

Bài 5: Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho: 8 < x < 9

Bài 6: Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho: 0,1 < x < 0,2

Bài 7: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho: x < 19,54 < y

Bài 8: Tìm hai số chẵn liên tiếp x và y (x, y là số tự nhiên) sao cho: x < 17,2 <y

Bài 9: Tìm x là số tự nhiên bé nhất sao cho: x > 10, 35

Bài 10: Tìm x là số tự nhiên lớn nhất sao cho: x < 8,2

Bài 11: Tìm chữ số x sao cho:

a) 9,2x8 > 9, 278

b) 9,2x8 < 9,238

III. Lời giải Bài tập Toán lớp 5

1. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5
ACABD

2. Bài tập tự luận

Bài 1:

a) 4, 785 < 4,875

1,79 = 1,7900

72,99 > 72,98

b) 24,518 < 24,52

90, 051 > 90, 015

8,101 = 8,1010

c) 75,383 < 75,384

81,02 > 81,018

5/100 < 0,05

d) 67 > 66,999

1952,8 = 1952,80

8/100 < 0,800

Bài 2:

a) 7,925; 9,725; 9,75; 9,752

b) 86,077; 86,707; 86,77; 87,67

Bài 3:

a) 0,015; 0,01; 0,008; 0,007

b) 0,95;\frac{{90}}{{99}};\frac{9}{{10}};\frac{8}{{10}};\frac{{80}}{{103}}

Bài 4:

a) Vì 2,9 < x < 3,5 nên x = 3

b) Vì 3,25 < x < 5,05 nên x = 4

c) Vì x < 3,008 nên x = 0; x = 1; x = 2 hoặc x = 3

Bài 5:8 = \frac{{80}}{{10}}9 = \frac{{90}}{{10}} nên \frac{{80}}{{10}} < x < \frac{{90}}{{10}}

Các phân số thập phân có tử số có 2 chữ số thỏa mãn \frac{{80}}{{10}} < x < \frac{{90}}{{10}} là:

\frac{{81}}{{10}};\frac{{82}}{{10}};\frac{{83}}{{10}};\frac{{84}}{{10}};\frac{{85}}{{10}};\frac{{86}}{{10}};\frac{{87}}{{10}};\frac{{88}}{{10}};\frac{{89}}{{10}}

Vậy các số thập phân cần tìm là: 8,1; 8,2; 8,3; 8,4; 8,5; 8,6; 8,7; 8,8; 8,9

Bài 6: 0,11; 0,12; 0,13; 0,14; 0,15; 0,16; 0,17; 0,18; 0,19

Bài 7: x = 19 và y = 20

Bài 8: x = 16 và y = 18

Bài 9: x = 11

Bài 10: x = 8

Bài 11:

a) x = 8b) x = 2
Đánh giá bài viết
40 9.948
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bài tập Toán lớp 5 Xem thêm