Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán Có đáp án - Đề số 1

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Có đáp án

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán luôn đòi hỏi học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng giải đề linh hoạt. Việc luyện tập với đề thi thử mới nhất sẽ giúp bạn làm quen cấu trúc đề và nâng cao khả năng xử lý câu hỏi. Bài viết này cung cấp đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án chi tiết, hỗ trợ bạn ôn tập hiệu quả và tự tin trước kỳ thi.

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm 03 trang)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2026–2027

MÔN: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Thí sinh trả lời câu hỏi từ 1 đến 12, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời A, B, C, D. Em hãy viết vào tờ giấy thi một phương án đúng mà em chọn

Câu 1. Cho phương trình 2x - y =
4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Khi y = 0 thì phương trình vô nghiệm.

B. Phương trình luôn vô nghiệm.

C. Phương trình có vô số nghiệm.

D. Phương trình tương đương với 2x = 4 -
y .

Câu 2. Số nghiệm của hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
- 0,5x + 0,5y = 1 \\
- 2x + 2y = 8
\end{matrix} \right.

A. 2. B. Vô số nghiệm. C. 1. D. 0.

Câu 3. Với a,b là hai số không âm, khẳng định nào sau đây đúng?

A. a\sqrt{b} = \sqrt{ab}. B. a\sqrt{b} = - \sqrt{ab}. C. a\sqrt{b} = \sqrt{ab^{2}}. D. a\sqrt{b} = \sqrt{a^{2}b}.

Câu 4. Điều kiện xác định của biểu thức \sqrt{- 3a - 4}

A. a \geq \frac{4}{3} B. a \leq \frac{4}{3} C. a \geq \frac{- 4}{3} D. a \leq \frac{- 4}{3}

Câu 5. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = - 2x^{2}?

A. (1;\ 4). B. (1;\ \  - 4). C. ( - 1;\ \ 2). D. ( - 1;\ \  - 2).

Câu 6. Hàm số biểu thị quãng đường đi được S(km) với vận tốc 40(km/h) trong thời gian x(h)

A. S = \frac{40}{x}. B. S = 40x. C. S
= \frac{x}{40}. D. S = x +
40.

Câu 7: Trong một hộp đựng 15 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 15 và không có hai tấm thẻ nào đánh số trùng nhau. An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố A: “An rút được tấm thẻ đánh số chia hết cho 3 và không vượt quá 10”.

A.\frac{1}{4}. B.\frac{1}{3}. C.\frac{1}{2}. D. \frac{2}{3}.

Câu 8. Cho phương trình x^{2} - 3x + 2 =
0 có hai nghiệm phân biệt x_{1};x_{2}. Tổng hai nghiệmx_{1} + x_{2}và tích hai nghiệm x_{1}.x_{2} của phương trình lần lượt là

A. 3- 2. B. 32. C. -
32. D. - 3-
2.

Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại AAB=6cm,AC=8cm. Khi đó \cos B bằng

A.\frac{3}{4}. B. \frac{3}{5}. C. \frac{4}{5}. D. \frac{5}{3}.

Câu 10. Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCDAB = a,\ AD = 2a\ \ (a > 0). Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng

A. \frac{a\sqrt{5}}{2}. B. a. C. a\sqrt{5}. D. 2a.

Câu 12. Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau

Tuổi thọ (ngày)

[30; 40)

[40; 50)

[50; 60)

Tần số

12

23

15

Có bao nhiêu phần trăm số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày?

A. 24% B. 30% C. 46% D. 54%

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). a) (1,0 điểm) Giải phương trình sau 2x^{2} - 5x + 2 = 0

b) (0,5 điểm) Cho biểu thức B = \left(
\frac{1}{\sqrt{x} + 5} - \frac{\sqrt{x}}{5 - \sqrt{x}} + \frac{4\sqrt{x}
+ 30}{x - 25} \right):\frac{x}{\sqrt{x} - 5} với x > 0,\mathbf{\ \ }x \neq 25. Rút gọn B.

Câu 2 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất dự định sản xuất sản phẩm lụa trong một thời gian đã dịnh và dự định sản xuất 300 tấm lụa trong một ngày. Thực tế mỗi ngày xưởng đã làm thêm được 100 tấm lụa nên đã sản xuất thêm được 600 tấm lụa và hoàn thành trước kế hoạch một ngày. Tính số tấm lụa và số ngày xưởng sản xuất số tấm lụa theo kế hoạch.

Câu 3 (0,5 điểm). Một hộp đựng 20 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố A: “Số ghi trên tấm thẻ là bội của 4.

Câu 4 (3,0 điểm). Cho đường tròn tâm O, bán kính R và một đường thẳng d không cắt đường tròn (O). Dựng đường thẳng OH vuông góc với đường thẳng d tại điểm H. Trên đường thẳng d lấy điểm K (khác điểm H), qua K vẽ hai tiếp tuyến KAKB với đường tròn (O), (AB là các tiếp điểm) sao cho AH nằm về hai phía của đường thẳng OK.

a) Chứng minh tứ giác KAOH nội tiếp được trong đường tròn.

b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng OH tại điểm I. Chứng minh rằng IA \cdot IB = IH \cdot IO.

c) Khi OK = 2R,\ OH = R\sqrt{3}. Tính diện tích \Delta KAI theo R.

Câu 5 (0,5 điểm). Để phòng tránh trẻ em bị đuối nước, người ta quyết định dùng đất để lấp một cái ao dạng nửa hình cầu, mặt ao hình tròn có đường kính 10m.

Tính thể tích nước trong ao. Giả sử mực nước trong ao bằng với mặt đất xung quanh và các sinh vật, vật thể khác trong ao có thể tích không đáng kể.

(Cho biết công thức tính thể tích hình cầu là V = \frac{4}{3}\pi R^{3}, trong đó R là bán kính hình cầu. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 6 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + xy + 2y = 2y^{2} + 2x \\
y\sqrt{x - y + 1} + x = 2
\end{matrix} \right..

--------Hết--------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm!

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

----------------------------------------

Luyện đề thường xuyên là chìa khóa giúp bạn cải thiện tốc độ làm bài và hạn chế sai sót trong kỳ thi chính thức. Hãy tận dụng đề thi thử này để tự đánh giá năng lực và bổ sung kiến thức còn thiếu. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong kỳ thi vào lớp 10.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo