Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán Có đáp án - Đề số 4

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Có đáp án

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán luôn đòi hỏi học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng giải đề linh hoạt. Việc luyện tập với đề thi thử mới nhất sẽ giúp bạn làm quen cấu trúc đề và nâng cao khả năng xử lý câu hỏi. Bài viết này cung cấp đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án chi tiết, hỗ trợ bạn ôn tập hiệu quả và tự tin trước kỳ thi.

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm . trang)

Ngày thi: … tháng … năm 2026

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2026–2027

MÔN: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên thí sinh: ........................... Số báo danh: ...............................

PHẦN I. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

(Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)

Câu 1. Giá trị biểu thức: 3\sqrt{8} -
\sqrt{50} - \sqrt{(1 - \sqrt{2})^{2}} là:

A. \sqrt{2} B. -\sqrt{2} C. 0 D. 1 .

Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A. x2 +3y - 2 =0 B. 3x2 - 2x +1 =0

C. 0.x2+ 7x +9 =0 D. 8x3+ 4x +1 =0

Câu 3. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A (– 2 ; 8). Hệ số a là?

A. – 4 B. 4 C. – 2 D. 2

Câu 4. Giá trị của x thỏa mãn \sqrt{x} = 3

A. x = \sqrt{3}. B. x = - 9. C. x
= 9 D. x = 3

Câu 5. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo là?

A. 600 B. 900. C. 1200 D. 1800.

Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình (2x + 1)(x - 2) = 0

A. \frac{5}{2}. B. \frac{3}{2}. C. - \frac{3}{2}. D. - \frac{5}{2}.

Câu 7. Cho ∆ABC vuông tại C có AB = 6 cm, AC = 4 cm. Tính SinA?

A. \frac{\sqrt{5}}{3} B. \frac{6}{4} C. \frac{2}{3} D. \frac{3}{2}

Câu 8. Cho tam giác đều ABC, có đường cao AH = 9cm. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài là :

A. 6cm. B. 3cm. C. 4,5cm D. \frac{{3\sqrt 3 }}{2}cm.

Câu 9. Cho (O)AB là đường kính, CD là một dây bất kì. Khi đó

A. AB > CD. B. AB \geq CD. C. AB \leq CD. D. AB = CD.

Câu 10. Cho hình vẽ.

Số đo của \widehat{AnB} trong hình bằng:

A. 35{^\circ}. B. 290{^\circ}. C. 140^{0}. D. 70^{0}.

Câu 11. Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
2x + 3y = 4 \\
x - y = - 3
\end{matrix} \right. có nghiệm (x;y). Khi đó x + y bằng

A. −1. B. 1. C. 3. D. −3.

Câu 12. Tìm x;y trong hình vẽ sau.

A. x = \frac{15\sqrt{2}}{2}\ cm; y = 5\sqrt{3}\ cm. B. x = 15\ cm; y
= 30\ cm.

C. x = 15\ cm; y = 5\sqrt{3}\ cm. D. x = 15\ cm; y
= 10\sqrt{3}cm.

PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng/sai.

(Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16, trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 13. Một bình chứa 2 bông hoa hồng nhung, 1 bông hoa hồng vàng và 1 bông hoa hồng bạch. Bạn Dung rút

ngẫu nhiên đồng thời 2 bông hoa từ bình.

a) Số phần tử của không gian mẫu phép thử là 6.

b) Xác suất của biến cố “Hai bông hoa lấy ra cùng loại” là \frac{1}{3}.

c) Xác suất của biến cố “Chọn được 1 bông hoa hồng bạch” là \frac{1}{2}.

d) Xác suất của biến cố “Chọn được ít nhất một bông hoa hồng nhung” là \frac{1}{3}.

Câu 14. Cho phương trình x^{2} - 5x + m +
4 = 0

a) Hệ số b của phương trình là 5.

b) Biệt thức \Delta = - 4m +
9.

c) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi m < \frac{9}{4}.

d) Khi m = 29 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x_{1},\
x_{2} thỏa mãn\frac{x_{1}}{x_{2}} +
\frac{x_{2}}{x_{1}} = - 3.

Câu 15. Cho hai đường tròn (O)(O') tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ các đường kính AOB của (O); AO'C của (O'). Gọi DE vừa là tiếp tuyến của đường tròn (O) vừa là tiếp tuyến của đường tròn (O') (D \in \ (O); E \in (O')). Gọi M là giao điểm của BDCE. Mỗi khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)

a) OD\ //\
O'E.

b) Tứ giác ADME là hình chữ nhật.

c) \widehat{AOD} = 60^{o}.

d) AM không là tiếp tuyến của đường tròn(O').

Câu 16. Cho biểu thức M\  =
\frac{1}{\sqrt{x} + 2} - \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 2} + \frac{x}{x -
4}

a) Thu gọn M = \frac{- 1}{\sqrt{x} -
2}

b) Giá trị của biểu thức M tại x = 9 là 1.

c) Điều kiện xác định của biểu thức M0 \leq x
\leq 4.

d) Giá trị nguyên lớn nhất để M có giá trị dương là x = 3.

PHẦN III. (3 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (Thí sinh chỉ viết kết quả tìm được vào bài thi)

Câu 17. Cho phương trình x^{2} - 6x - 2 =
0 có hai nghiệm x_{1},x_{2}. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức P = \left(
{x_{1}}^{2} + 1 \right)\left( 2x_{2} + 1 \right).

Câu 18. Một máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau lớn hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau và bánh xe trước có đường kính lần lượt là 1,672m88cm. Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe trước lăn được bao nhiêu vòng?

Câu 19. Một gia đình muốn xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 400\ \
m^{3} đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp bốn lần chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là 450\
000đồng/m^{2}(bao gồm cả diện tích tường và đáy bể). Hỏi chi phí thuê nhân công thấp nhất mà gia đình đó phải trả để xây hồ chứa nước là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 20. Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện: a^{2} \geq b^{2} + c^{2}. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
\frac{1}{a^{2}}(b^{2} + c^{2}) + \frac{7a^{2}}{2}\left( \frac{1}{b^{2}}
+ \frac{1}{c^{2}} \right) + 2025

Câu 21. Một cái tháp được dựng bên bờ một con sông, từ một điểm đối diện với tháp ngay bờ bên kia người ta nhìn thấy đỉnh tháp với góc nâng 60{^\circ}. Từ một điểm khác cách điểm ban đầu 20 m người ta cũng nhìn thấy đỉnh tháp với góc nâng 30{^\circ} (Hình minh họa). Tính chiều cao của tháp và bề rộng của sông.

Câu 22. Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
2x - 5y = 19 \\
3x + y = 3
\end{matrix} \right.. Khi đó tổng bình phương hai nghiệm là bao nhiêu?

----HẾT---

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo