Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán Có đáp án - Đề số 5

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Có đáp án

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán luôn đòi hỏi học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng giải đề linh hoạt. Việc luyện tập với đề thi thử mới nhất sẽ giúp bạn làm quen cấu trúc đề và nâng cao khả năng xử lý câu hỏi. Bài viết này cung cấp đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án chi tiết, hỗ trợ bạn ôn tập hiệu quả và tự tin trước kỳ thi.

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm . trang)

Ngày thi: … tháng … năm 2026

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2026–2027

MÔN: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên thí sinh: ..........................Số báo danh: .................................

PHẦN I. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

(Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)

Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây nằm phía dưới trục hoành:

A. y = - x^{2} B. y = 2x^{2} C. y = x^{2} D. y = 3x^{2}

Câu 2: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

A. 2x^{2} + \sqrt{7}x - 5 = 0. B. - 3x + 1 = 5. C. \frac{1}{x^{2}} - 5x + 4 = 0. D. \sqrt{x^{2} + 5} - 3x = - 4.

Câu 3: Cho phương trình 3x^{2} - 10x + 3
= 0 có hai nghiệm x_{1};x_{2}x_{1} < x_{2} . Giá trị biểu thức 3x_{1} + x_{2} bằng

A. 2. B. 3. C. 4. D. \frac{28}{3}.

Câu 4: Cho phương trình x^{2} - mx + m -
2 = 0\hai nghiệm phân biệt x_{1},x_{2} để x_{1}^{2} + x_{2}^{2} = 7. Tổng các giá trị của m bằng

A. 4. B. - 4. C. -
2. D. 2.

Câu 5: Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu S;\ N để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu của phép thử trên

A. \Omega = \left\{ SS;\ NN;\ SN;\ NS
\right\}. B. \Omega = \left\{ S;\
N;\ N;\ S \right\}.

C. \Omega = \left\{ SS;\ NN
\right\}. D. \Omega = \left\{ SN;\
NS \right\}.

Câu 6: Cho tập hợp A = \left\{ 1;\ 0;\
5;\ 6 \right\}. Bạn Mai dùng 2 chữ số khác nhau từ A để tạo thành số có 2 chữ số. Xác suất của biến cố: “Số tạo thành chia hết cho 5” là.

A. \frac{1}{2}. B. \frac{5}{9}. C. \frac{4}{9} . D. \frac{1}{3}.

Câu 7: Cho \widehat{AOB} =
66{^\circ} như hình vẽ. Số đo của \widehat{OCB} là:

A. 132{^\circ}. B. 33{^\circ}. C. 24{^\circ}. D. 114{^\circ}.

Câu 8: Các hình nào sau đây nội tiếp đường tròn?

A. Hình thoi, hình chữ nhật. B. Hình vuông, hình bình hành.

C. Hình thoi, hình vuông. D. Hình chữ nhật, hình vuông.

Câu 9: Khi quay tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông của nó ta thu được

A. hình trụ. B. hình nón. C. hình cầu. D. hình thang.

Câu 10: Tính thể tích hình cầu của quả địa cầu trong hình vẽ sau, biết bán kính quả địa cầu R = 15\
cm( quả địa cầu có dạng một hình cầu).

A. 4500\ \ \left( cm^{3}
\right). B. 4500\pi\ \ \left(
cm^{3} \right). C. 1125\pi\ \
\left( cm^{3} \right). D. 16875\ \
\left( cm^{3} \right).

Câu 11. Nghiệm của bất phương trình 5x – 7 ≤ 6x + 5 là:

A. x ≥ 12 B. x ≤ 12 C. x ≥ - 12 D. x ≤ - 12

Câu 12. Cho tam giác đều MNP, có đường trung tuyến MB = 9cm .Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài là:

A. 6cm. B. 3cm. C. 4,5cm D. \frac{{3\sqrt 3 }}{2}cm.

PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng/sai.

(Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16, trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 13: Cho 2 phương trình bậc hai: ax^{2} + bx + c = 0\ \ (1)cx^{2} + bx + a = 0\ \ (2), trong đó a,c là các số nguyên lẻ. Khi đó:

a. Hai phương trình có biệt thức \Delta bằng nhau.

b. Nếu ac trái dấu thì phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu.

c. Khi ac trái dấu thì tích tất cả các nghiệm của cả 2 phương trình là một số âm.

d. Khi b cũng là số nguyên lẻ thì cả 2 phương trình đều có nghiệm là các số nguyên lẻ.

Câu 14: Gieo cùng lúc 2 con xúc xắc đồng chất, quan sát số chấm xuất hiện trên mặt ngửa của 2 con xúc xắc. Khi đó ta có:

a. Số phần tử của không gian mẫu bằng 36.

b. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc sắc bằng 14 bằng 1.

c. Xác suất để số chấm xuất hiện trên mỗi con xúc xắc là số lẻ bằng 0,5.

d. Xác suất để số tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là 8 bằng \frac{5}{36}.

Câu 15. Cho tam giác ABC\ (AB <
AC), ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm (O), đường cao AH, đường kính AM. Gọi I là trung điểm BC. Gọi N là giao điểm của AHvới đường tròn (O).

a) \widehat{ANB} =
\widehat{AMC}

b) MN//BC

c) OI\ //\ AH

d) \widehat{BAM} =
\widehat{CAN}

Câu 16. Cho biểu thức P = \frac{x\sqrt{x}
+ y\sqrt{y}}{\sqrt{x} + \sqrt{y}} - \left( \sqrt{x} - \sqrt{y}
\right)^{2} với x > 0;y >
0.

a. Khi x = 4y = 9 thì P =
6.

b. Rút gọn biểu thức ta được P =
\sqrt{xy}.

c. Với x - = \frac{1}{16};P =
\frac{1}{2} thì y = 4.

d. Biết y = 25 khi đó bất phương trình P \leq 3 có nghiệm là 0 \leq x \leq \frac{9}{4}.

PHẦN III. (3 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (Thí sinh chỉ viết kết quả tìm được vào bài thi)

Câu 17. Cho phương trình bậc hai: x^{2} -
2x - 2 = 0

Tìm a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn: \frac{x_{1}}{x_{2}} + \frac{x_{2}}{x_{1}} +
\frac{a}{x_{1} + x_{2}} = 6

Câu 18. Với một tấm tôn hình tròn có bán kính R = 6 cm. Người ta muốn làm một cái phễu bằng cách cắt một phần (dạng hình quạt) của hình tròn như hình bên dưới. Thể tích lớn nhất của hình nón có được khi người ta cắt cung tròn của hình quạt có chiều dài là bao nhiêu?

Câu 19. Hai bạn học sinh Trung và Dũng đang đứng ở mặt đất bằng phẳng, cách nhau 100m thì nhìn thấy một chiếc diều (ở vị trí C giữa hai bạn). Biết góc “nâng” để nhìn thấy diều ở vị trí của Trung là 50{^\circ} và góc “nâng” để nhìn thấy diều ở vị trí của Dũng là 40{^\circ}. Hãy tính độ cao của diều lúc đó so với mặt đất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Câu 20. Một cửa hàng phân phối bán ra 1000 sản phẩm mỗi năm. Mỗi lần đặt hàng có chi phí là 50 USD và chi phí lưu kho là 2 USD cho một sản phẩm mỗi năm. Hãy tìm số lượng hàng hóa cần đặt mỗi lần để tối thiểu hóa tổng chi phí đặt hàng và lưu kho.

Câu 21. Hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
4x + y = 5 \\
3x - 2y = 12
\end{matrix} \right. có nghiệm là (x; y). Khi đó tổng bình phương hai nghiệm là bao nhiêu?

Câu 22. Bạn Việt làm một mô hình quả địa cầu có dạng hình cầu với đường kính là 16 cm. Bạn dùng màu xanh dương để tô màu cho các vùng địa hình là nước gồm biển, hồ, sông ngòi... Biết địa hình là nước chiếm 70\%bề mặt quả địa cầu, tính diện tích phần được tô màu xanh dương (lấy \pi
\approx 3,14).

----HẾT---

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo